Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344149-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220344110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 21:11:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,429,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.700.000 VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị thị trấn Hợp Châu, đoạn từ trường mầm non Hợp Châu đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,7239100m3
2Đào khuôn đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7134100m3
3Đào nền đường đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9289100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,7221100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,8981100m3
6Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT115,8405100m3
7Mua đất đắp K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,5144100m3
8Cày xới mặt đường cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,6895100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,0852100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0865100m3
11Rải lưới sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.250,76m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,5076100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,774100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,774100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,774100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,774100m2
17Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,04m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT260,5m2
19Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,9866100m2
20Bê tông viên vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,67m3
21Lắp đặt viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT869,05m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT217,5m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,86m3
24Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3036100m2
25Lát viên rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT217,2625m2
26Cắt sàn bê tông chiều dày ≤20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48m
27Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,64m3
28Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,08m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5m2
30Lắp viên bó vỉa GPCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
31Lát gạch TerrazzoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,68m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,75m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1746100m2
34Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,69m3
35Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2511tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1292tấn
38Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0702100m2
39Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,14m3
40Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3133tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61cấu kiện
42Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2105100m2
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,32m3
44Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9344tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
46Lưới chắn rác composite+khung bảo vệPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
47Nắp thu thăm kết hợp compositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1302tấn
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,48m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5443100m2
51Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,27m3
52Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,072100m2
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4m3
54Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1024tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵntrọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT201cấu kiện
56Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,064100m2
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2m3
58Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0756tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT241cấu kiện
60Song chắn rác compositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
62Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11mối nối
64Đào móng rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,213100m3
65Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,741100m2
66Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,8m3
67Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,0627100m2
68Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,9569tấn
69Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT439,66m3
70Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT357,228m3
71Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,9076100m3
72Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,114100m2
73Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0317tấn
74Bê tông mối nối M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3525m3
75Bao tải tẩm nhựa đường dày 1cm thi công mối nốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,3275m2
76Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,64m
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,34m3
78Lớp đá đệm móng Dmax Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,75m3
79Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0813100m2
80Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,63m3
81Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4698100m2
82Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,36m3
83Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1352100m2
84Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,75m3
85Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0924100m2
86Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,52m3
87Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3933tấn
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141 cấu kiện
89Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3511100m2
90Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2m3
91Ván khuôn tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0144100m2
92Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,28m3
93Cốt thép tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0205tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41 cấu kiện
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,62m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,46m3
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT295,51m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,881m3
99Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0138100m3
100Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,06100m2
101Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,75m3
102Biển tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6biển
103Cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cột
104Lắp đặt cột và biển báo phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
105Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT184,2441m3
106Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8424100m3
107Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,37100m
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121m3
109Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m3
110Vận chuyển thiết bị khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1TB
111Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,8m3
112Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,64100m2
113Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,8m3
114Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT201cột
115Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT201cần đèn
116Khung móng bulông M24x300x300x675Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
117Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT201 bộ
118Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51 bộ
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2081m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0312100m2
121Khung tủ chiếu sáng M16*650Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
122Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,312m3
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1tủ
124Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
125Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,98100m
126Rải lưới báo hiệu cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,58100m
127Rải cáp ngầm Dây đồng M10:Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,13100m
128Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,56100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,95100 m
130Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
131Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bảng
132Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40đầu cáp
133Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40đầu cáp
134Luồn dây từ cáp treo lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1100m
135Đầu cốt đồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
137Thí nghiệm tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25Bộ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.700.000 VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách xây dựng điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Ô tô tự đổ 5-8T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy đầm 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Cần cẩu tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->