Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 21:08:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,198,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0798414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, tường rào, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao Thị trấn Phùng (Giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 4/2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ VÂY | |||
| 1 | Tát ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,121 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,68 | m2 |
| 4 | Bạt dứa chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,68 | m2 |
| 5 | Đắp bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100m3 |
| 6 | Phá bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,823 | m3 |
| C | CẢI TẠO MƯƠNG NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (mũ mố mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI MƯƠNG NỐI RA AO (L=8m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,063 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,647 | m3 |
| 2 | Bóc lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,804 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,277 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,021 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | 100m |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,53 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m3 |
| 21 | Thi công lớp bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,278 | m3 |
| 2 | Bóc lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,343 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,211 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.414,843 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,991 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,744 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,839 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,841 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | cấu kiện |
| H | HỐ GA B300 | |||
| 1 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ ga + đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,732 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,051 | m2 |
| 35 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,812 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,751 | m2 |
| 40 | Cửa xếp điện L=5.58m, khung cánh dùng inox tròn D40x1.5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1.2, liên kết bằng bulông D6, bánh xe chạy trên ray thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Chữ inox gương vàng, cao 30 cm, màu vàng đồng: "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THỊ TRẤN PHÙNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,797 | m2 |
| 43 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 44 | Cửa đi một cánh hệ nhôm xinhfa, kính trắng, dày 6.38 ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay hệ nhôm xinhfa, kính trắng, dày 6.38 ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,341 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 27 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m2 |
| 31 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,384 | m2 |
| 33 | Mũi mác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,009 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,644 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng GT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng GT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng GT2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng GT1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng GT2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng GT1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng GT2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng GT1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,142 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,34 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,762 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,381 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,143 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,126 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,137 | m2 |
| 28 | Mũi mác đúc bằng gang (7 mũi 1 khoang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267 | mũi |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0798414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, tường rào, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 5 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi