Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302445-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210933388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 21:08:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,198,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0798414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, tường rào, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng
Trung tâm văn hóa thể thao Thị trấn Phùng (Giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 4/2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ VÂY
1Tát ao phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,121100m
3Phên nứa chắn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V618,68m2
4Bạt dứa chắn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V618,68m2
5Đắp bờ vây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m3
6Phá bờ vây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m3
B VỈA HÈ
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,182100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,823m3
C CẢI TẠO MƯƠNG NGẦM
1Đóng cọc tre vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,488100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (mũ mố mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
3Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V147cấu kiện
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,604m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
D XÂY MỚI MƯƠNG NỐI RA AO (L=8m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,969m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,769100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,27tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,063m3
16Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
E KÈ ĐÁ
1Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,647m3
2Bóc lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,353100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,529100m3
6Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V117,804m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,602100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,277100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,503100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,503100m3
12Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V148,021100m
13Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,791100m
14Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,69m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V389,53m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V438,02m3
18Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,681100m2
19Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564tấn
20Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,55m3
21Thi công lớp bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,95m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
F SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V360,278m3
2Bóc lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V68,453100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,343100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,343100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,343100m3
6Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
10San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V207,211100m3
11Mua đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V23.414,843m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,325m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,991100m2
4Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V99,744m3
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,841m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,657100m2
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V545cấu kiện
H HỐ GA B300
1Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m3
4Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
6Ván khuôn cổ ga + đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
7Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
I CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
9Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,564m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,511m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
24Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
26Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,478m3
32Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,329m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,732m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,051m2
35Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
36Trát xà dầm nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,812m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,751m2
40Cửa xếp điện L=5.58m, khung cánh dùng inox tròn D40x1.5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1.2, liên kết bằng bulông D6, bánh xe chạy trên ray thép V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Chữ inox gương vàng, cao 30 cm, màu vàng đồng: "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO THỊ TRẤN PHÙNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,797m2
43Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
44Cửa đi một cánh hệ nhôm xinhfa, kính trắng, dày 6.38 ly + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,775m2
45Cửa sổ mở quay hệ nhôm xinhfa, kính trắng, dày 6.38 ly + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
J CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
9Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454m3
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,341m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
27Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,576m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,315m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,628m2
31Gia công cổng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,384m2
33Mũi mác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
K TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,375m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,009m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,644m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,603m3
11Ván khuôn giằng GT2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
12Ván khuôn giằng GT1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
13Cốt thép giằng GT2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
14Cốt thép giằng GT1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
15Cốt thép giằng GT2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
16Cốt thép giằng GT1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
17Bê tông giằng GT2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
18Bê tông giằng GT1, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,142m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m3
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,34m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,762m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,381m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,143m2
25Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,126m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V55,7m2
27Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V631,137m2
28Mũi mác đúc bằng gang (7 mũi 1 khoang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267mũi
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0798414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, tường rào, hệ thống thoát nước), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
3 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)5
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
10 Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
14 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
16 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->