Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344190-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220323247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 22:02:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,433,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6120693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục thảm bê tông nhựa, hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu là 6.500.00.000 VNĐ hoặc.+ 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ, 01 hợp đồng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tời điện có sức kéo ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
28-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ủy ban nhân dân và xây dựng cơ sở hạ tầng khu trung tâm xã Yên Thắng
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT413,07m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT413,07m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,7972m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,0278m3
B GIA CỐ LỀ, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI
1Bê tông xi măng gia cố lề M250 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,809m3
2Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,09m2
3Bê tông xi măng mở rộng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,168m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,38m2
5Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,84m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8512m3
7Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,0192m3
8Bê tông xi măng vuốt nối M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,33m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,812m2
10Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,65m2
11Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,097m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238,0135m3
2Đắp nền K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.042,7979m3
3Đắp nền K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.695,6265m3
4Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9178m3
5Đào mặt đường cũ BTNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2325m3
6Đào mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,2888m3
7Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,2888m3
8Đào khuôn vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT277,1814m3
9Xúc khối lượng vỉa hè, đan rãnh,... lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT277,1814m3
10Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,8929m3
11Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.135,0225m3
12Phá dỡ kè đá hộc hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330,585m3
13Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330,585m3
14Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.148,451m3
15Phá dỡ kênh cũ gạch xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT169,2m3
16Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT169,2m3
17Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT696,7308m3
18Đắp hoàn trả hố móng rãnh K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT366,2653m3
19Đào hố móng chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.135,5111m3
20Đắp hoàn trả hố móng chân khay trong bằng đất mua về, đầm K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,0928m3
21Đào hoàn trả kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT384,5806m3
22Đắp bờ kênh K85 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,5099m3
23Vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.668,5426m3
24Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.021,9956m3
25Vận chuyển đổ đi, vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT833,4878m3
26San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.524,026m3
D VỈA BO
1Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,4925m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.331,9104m2
3Lắp đặt vỉa bo, L=1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.496cái
4Lắp đặt vỉa bo, L=0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT365cái
E ĐAN RÃNH
1Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,1775m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT302,13m2
3Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.357cái
F MÓNG VỈA BO, ĐAN RÃNH
1Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,71m3
2Vữa xi măng đệm dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,142m3
G VỈA HÈ
1Lát gạch bê tông giả đá dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.062,45m2
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT247,1m3
3Cát đen đệm móng dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,13m3
H BÓ GÁY
1Gạch chỉ xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,63m3
2Móng bó gach bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,64m3
I HỐ TRỒNG CÂY
1Gạch bê tông xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,04m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,19m2
3Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,76m3
4Ván khuôn bê tông đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,44m2
5Di chuyển cây đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148cây
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6465m2
2Biển báo tam giác phản quang, cột thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7biển
3Biển báo chữ nhật 1x1,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
4Móng BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7099m3
5Đào hố móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1242m3
6Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4143m3
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Dựng cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cột
2Vận chuyển cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,96tấn
3Bốc dỡ cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,96tấn
4Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,336m3
5Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8921m3
6Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8934m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7m2
8Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,352m3
L GIA CỐ MÁI TALUY
1Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT799,4906m3
2Đá hộc xây chân khay VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT505,835m3
3Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,394m2
4Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT459,85m
5Đá dăm đệm mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT307,5332m3
6Cọc tre gia cố móng chân khay L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27.590m
M CỐNG TRÒN BTCT D75
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,672m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,72m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,44kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8đoan ống
5Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,719m3
6Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,935m3
7Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9511m3
8Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,132m2
9Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,894m2
10Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,727m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,256m3
12Cọc tre L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT785m
13Sơn bitum phòng nước 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2m2
14Vữa xi măng khe nối M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005m3
15Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5m3
16Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,01m3
17Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2724m3
18Vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5m3
19Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,01m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,51m3
N CỐNG HỘP 0,75x0,75m
1Bê tông cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2652m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,25m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT286,51kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7m
5Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,719m3
6Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2242m3
7Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6373m3
8Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,706m3
9Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,522m3
10Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
11Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,809m2
12Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,646m2
13Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,95m2
14Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,727m2
15Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,607m2
16Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,258m2
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8729m3
18Vữa xi măng khe nối M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0972m3
19Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,81m2
20Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0053m3
21Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0141m3
22Cọc tre L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT761,25m
23Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,1973m3
24Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1944m3
25Phá dỡ bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m3
27Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6m
28Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m3
29Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m2
30Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,2m2
31Lớp móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,28m3
32Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,1973m3
33Vận chuyển đổ đi, vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m3
34San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,2373m3
O RÃNH DỌC B=0,5m
1Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,967m3
2Trát rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT195,3795m2
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,34m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT187,49m2
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.699,51kg
6Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT651cái
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT286,31m2
9Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.283,78kg
10Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,63m3
11Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,61m2
12Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,09m3
P KÊNH XÂY B=1m
1Xây gạch không nung tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,0761m3
2Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT254,7185m2
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,18m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,66m2
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.684,27kg
6Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.421,87kg
7Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT433cái
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,25m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190,61m2
10Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT854,67kg
11Bê tông đáy kênh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,28m3
12Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,98m2
13Đá dăm đệm đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,52m3
Q CỬA THU NƯỚC VÀO HỐ GA
1Thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT641,7329kg
2Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT641,7329kg
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2148m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,185m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29bộ
6Đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6965m3
7Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,34m
8Phá dỡ bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,349m3
9Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,349m3
10Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,2m
11Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3308m3
R CỬA THU NƯỚC QUA VỈA HÈ
1Thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT818,7626kg
2Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT818,7626kg
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7568m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,305m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37bộ
6Đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1645m3
7Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209,98m
8Phá dỡ bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,997m3
9Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,997m3
10Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,6m
11Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9048m3
S HỐ GA
1Xây gạch không nung tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,9558m3
2Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,216m2
3Thang sắt (thép D20)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT349,2069kg
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,31m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,57m2
6Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301,36kg
7Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,59m3
8Ván khuôn đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,29m2
9Đá dăm đệm đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,73m3
10Bê tông tấm đan KT 1*0,5*0,12m M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
11Ván khuôn tấm đan KT 1*0,5*0,12mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m2
12Thép tròn tấm đan KT 1*0,5*0,12m DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT308,28kg
13Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
14Bê tông tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,17m3
15Ván khuôn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,95m2
16Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT374,38kg
17Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT246,1kg
18Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
19Bê tông tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xây M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42m3
20Ván khuôn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,52m2
21Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xây DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,93kg
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
T CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,091100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3383m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5434m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9244m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,585m2
6Đánh bóng granitô cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5635m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT630,1025m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,436m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,624m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.285,1388m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT407,4183m2
12Quét dung dịch chống thấm chân tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,06m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,0464m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,436m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT167,5776m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,346m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT687,5385m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.868,4807m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,5812m2
20Đắp phào trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,06md
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,06m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT483,0508m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT483,0508m2
24Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3336100m3
25Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161,7905m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT310,754m2
27Sơn sen hoa cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,3905m2
28Bộ cửa sổ khung gỗ lim Nam Phi ô kính phòng họp tầng 2 (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay nắm cần gạt, khoá)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5035m2
29Khuôn cửa gỗ lim 60x250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,09m
30Thanh nẹp khuôn cửa gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,09m
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,88051m2
32Khò màng chống thấm mái senoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,5344m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,88m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT84m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT375m
43Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7100m
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
47Lắp phễu thu nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
48Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
49Đai ôm inox D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
50Chống thấm cổ ống thoát nước D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
U CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7768100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330,908m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,756m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,6508m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330,908m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,4068m2
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,4264m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT142,8528m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,9m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,42641m2
11Khò màng chống thấm, vén thành cao 25cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,4548m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,0648m2
V NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO
1Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1ca
2Tháo dỡ téc nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0604m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0985m3
6Đào xúc phế thải - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1416100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1416100m3
8Chặt cây, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cây
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT123,0882m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8224tấn
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7445m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4088m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2315100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,248100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,6419100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4105m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7065m3
18Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1776100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,6006m3
20Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8064m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,266m3
22Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4661100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2644tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,86tấn
25Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7711100m3
26Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4723100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6142m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5268100m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,752m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1961tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6962tấn
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,239100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,3619m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6963tấn
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5072100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2664m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0268tấn
38Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0506100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4746m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1117tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0251tấn
42Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1902100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,7682m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,7869m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4908m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5886m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT294,4381m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9769m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,977m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,524m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170,789m2
52Lát nền, sàn nhà kho, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,6616m2
53Lát nền, sàn nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,4594m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,027m2
55Ốp tường nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT162,5265m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT323,4151m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT212,2899m2
58Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,3155m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7768m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0805tấn
61Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1233100m2
62Khò màng chống thấm senoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,2216m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT139,2m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8785tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8785tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4043100m2
67Ke chống bão: 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT702,15cái
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100,56m
69Mua cửa nhựa lõi thép ( bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,52m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,52m2
71Gia công sen hoa cửa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1038tấn
72Lắp dựng sen hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,28m2
73Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2398100m3
74Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0799m3
75Đào xúc đất- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1599100m3
76Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1599100m3
77Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,999m3
78Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5365m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0753100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1676tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0629tấn
82Xây bể chứa bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2841m3
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,403m2
84Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0175100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0233tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2795m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,875m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0652tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032100m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9549m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
92Cút uPVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13100m
104Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
105Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
106Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
107Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
108Ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
112Lắp đặt van khoá D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
113Lắp đặt van khoá D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
117Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
119Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
120Lắp đặt ren trong nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
121Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
122Lắp đặt chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
123Mua và lắp đặt máy bơm nước (bao gồm cả rọ bơm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
125Mua và lắp đặt phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
126Mua và lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
129Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
130Vòi xịt rửa xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
131Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38100m
133Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
134Đai ôm inox D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
137Keo dính ống nhựa PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8lọ
138Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
139Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8499m3
140Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,36m
W BỒN CÂY
1Đào vận chuyển cây ra vườn ươm cạnh ao ( bao gồm công tác chăm sóc cây)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11cây
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4355100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4355100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6006m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,686m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,31m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0154tấn
10Ván khuôn đài móng cột cờTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0696100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3751m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2608m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,468m2
14Lát lối đi tiểu cảnh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,86m2
15Ốp đá granit vào tường bo bồn câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,9516m2
16Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,4161m3
17Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1412100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1125100m3
19Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2108100m3
20Mua cột cờ inox 304 cao 7m + lắp dựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,721100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3493m3
23Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT267,255m
24Lát gạch giả đá kích thước 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT176,8133m2
25Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,2065m3
26Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,127100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,594100m3
X CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,2447m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5334m3
3Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển, cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,678100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,678100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2588100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4826100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1207m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1207m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0121100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2458m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1662tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0297tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0747tấn
15Ván khuôn đài móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0689100m2
16Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0532100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8273m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0501tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2146tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2215100m2
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3232m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9405m3
23Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K=90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1755100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0833100m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,2992m2
26Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,2992m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6434m2
28Gia công cổng thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,302tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,6461m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,646m2
31Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
32Bánh xeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
33Bộ khoá cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
34Bảng hiệu đèn LED cổng khung nhôm, tạo viền, chữ chạy 3 màu ( bao gồm đủ phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1557100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,72100m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,68m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,68m3
39Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0117100m2
40Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0059100m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0128m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1034tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0161tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04tấn
45Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0422100m2
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027100m2
47Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0019m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0972tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1214100m2
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1616m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4178m3
53Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1077100m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,8254m2
56Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,8254m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6434m2
58Gia công cổng thép hộp đenTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0764tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m2
61Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
62Bánh xeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Bộ khoá cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Biển cổng làm bằng khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,324m2
65Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1133100m3
66Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,2488100m
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8122m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,31m3
69Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,738m3
70Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6603m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3149tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4509tấn
73Ván khuôn dầm móng tường ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5994100m2
74Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7379m3
75Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1113tấn
76Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3674tấn
77Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1688100m2
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4459m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,481m3
80Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6100m3
81Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5133100m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT234,4552m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT257,3076m2
84Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT491,7628m2
85Gia công hàng rào thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0168tấn
86Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151,8m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151,81m2
Y NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3512100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4075100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8252m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5132m3
5Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2072m3
6Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9954m3
7Đắp đất hố móng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2038100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1592100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6864m3
10Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0624100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0131tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0621tấn
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0412100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2385m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8228m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,031m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,242m3
18Ván khuôn móng xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1184100m2
19Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2909100m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,022100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0319tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1542tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2608tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0146tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5223m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3787m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5363m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,5934m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,169m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,8784m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,944m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,583m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8348m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,08m
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,558m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1376tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1376tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1084100m2
40Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,14m
41Ke chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,2cái
42Mua cửa nhựa lõi thép( bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,755m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,755m2
44Gia công sen hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0661tấn
45Lắp dựng sen hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,64m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
48Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 ( dây nguồn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 ( dây ổ cắm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35m
56Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ( dây đèn, dây quạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
57Lắp đặt ống nhựa gen nhựa luồn dây điện d20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
60Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
61Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
62Quả cầu chắn rác thoát nước máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Đai ôm inox D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
Z LÁN XE
1Đào vận chuyển cây ra vườn ươm cạnh ao ( bao gồm công tác chăm sóc cây)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cây
2Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2961m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,768m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,296m3
5Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,192m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0102tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3784tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,279tấn
11Bu lông M14x50 lắp dựng đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
12Bu lông M18x500 lắp dựng chân cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0243100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0049100m3
15Ván khuôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0347100m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2538m3
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4108tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4108tấn
19Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1817tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1817tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5831100m2
22Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,3m
23Ke chống bão bọc nhựa: 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT291,5415cái
24Mua và lắp đặt máng thoát nước mưaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,6m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1506100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
27Đai inox D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
28Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
AA QUÂY TÔN
1Gia công khung xương thép hàng rào quây tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9241tấn
2Lắp dựng khung xương thép quây tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9241tấn
3Lắp dựng mái tôn chiều dày 0.42mm (tận dụng 50%)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4275100m2
AB THẢM SÂN BÊ TÔNG CŨ
1Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT817,48m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT817,48m2
AC CẢI TẠO BỒN HOA
1Đào đất không thích hợp dày TB 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,766m3
2Đắp đất nền sân đến cos đáy lớp bê tông, lu lèn đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT91,4667m3
3Lu lèn đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT233,78m2
4Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT623m2
5Đổ bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,3m3
6Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT623m2
7Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT623m2
AD CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ sân bê tông cũ dày TB 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,5m3
2Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,5m3
3Đào mặt sân đến cos thi công dày TB 5cm đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,25m3
4Lu lèn đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT525m2
5Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT525m2
6Đổ bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,5m3
7Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT525m2
8Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT525m2
9Cắt mặt bê tông sân cũ dày TB 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,63m
AE RÃNH DỌC B=0,5m
1Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,72m3
2Trát thân rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,2m2
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,46m2
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT295,46kg
6Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117cái
7Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,83m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,55m2
9Đá dăm đệm đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,55m3
10Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,85m3
11Đắp hoàn trả hố móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,2m3
AF HỐ GA
1Xây gạch không nung tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,06m3
2Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,68m2
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,54kg
6Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
7Bê tông đáy hố M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,42m3
8Ván khuôn đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9m2
9Đá dăm đệm đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,61m3
10Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,12m3
11Đắp hoàn trả hố móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,56m3
AG CỬA THU NƯỚC
1Thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,26kg
2Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,26kg
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,64m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,53m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
6Đá dămTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12m3
7Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,6m
AH NẠO VÉT CỐNG CŨ
1Tháo dỡ tấm đan KT 100x42x7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79tấm
2Lắp đặt tấm đan KT 100x42x7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79cái
3Nạo vét bùn đất cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,925m3
AI THIẾT BỊ PHÒNG KHO
1Giá để đồ Hoà Phát- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp
- Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm
8Cái
2Tủ hồ sơ Hoà Phát khung sắt, cửa kính kích thước W1000 x D450 x 1830 mm- Chất liệu: Khung tủ sắt, cửa kính trong suốt- Kích thước W1000 x D450 x 1830 mm8cái
3Bàn văn thư- Chất liệu: gỗ công nghiệp cao cấp- Kích thước: W2300xD600x760mm1cái
4Biển tên phòng- Chất liệu: bằng sắt, sơn màu- Kích thước: 200x350mm1bộ
AJ THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 2
1Bàn họp gỗ venneer- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
- Kích thước W4800xD2200xH750mm
- Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong
- Các mặt bàn chung chân
1bộ
2Ghế da, chân quỳ Hòa Phát- Chất liệu: da cao cấp- W600 x D630 x H1030 mm50cái
3Bục phát biểu- Chất liệu: Gỗ chò liền tấm dày >=3cm- Sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao- Kích thước: W1100xD600xH1350mm1bộ
4Bục để tượng Bác- Chất liệu: Gỗ chò liền tấm dày >=3cm- Sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao- Kích thước: W750 x D600 x H1200 mm1bộ
5Phông, rèm sân khấubằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ24,6768m2
6Cờ hội trường- Chất liệu: vải sa tanh, may gấp lượn sóng- Kích thước: 1500x3600mm1bộ
7Ngôi sao vàng- Chất liệu: inox vàng- Kích thước: 800x800mm1bộ
8Biển hiệu:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"- Chất liệu: inox vàng- Kích thước: 6500x400mm- Giá treo biển khung kẽm kích thước 6500x400mm, nền ốp nhôm Aluminium màu đỏ cờ, dày 3mm, bộ chữ meca dày 3mm uốn chân cao 3 cm, bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4)- Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x1 m1bộ
9Tượng bác hồ- Chất liệu: thạch cao màu trắng, phủ sơn bóng- Chiều cao 900mm1bộ
10Biển tên phòng- Chất liệu: bằng sắt, sơn màu- Kích thước: 200x350mm1bộ
11Mua, lắp đặt dàn âm thanh- Bao gồm: 1 đầu DVD + 01 dàn âm ly + 02 micro + 02 loa thùng1bộ
12Loa Dalton K-9000- Công suất loa trung bình/loa 180W- Công suất vào tối đa 3600W- Độ nhạy (dB/1W/1m) : 95dB/1W/1m- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Kháng trở danh định 8 Ohms- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật)2bộ
13Máy trộn Mixcr EFX-12- Số kênh 12- Biên độ ngõ vào Mic: -60dBm- Line : -20dBm- Ngõ ra Headphone 7v/200Ohm- Biên độ ngõ ra 4v max/kênh- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật)1cái
14Điện chính (Main POWer) XP3500 Dalton- Công suất tối đa 600W- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Trở kháng vào 20 kΩ/cân bằng, 10kΩ/không cân bằng- Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật)1cái
15Equanlizer chống hú pv 215eq- Số Band 30/2 kênh- Đáp ứng tần số 25Hz-16Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Thang chỉnh Band ±12D dB- C/N cắt tần số thấp 60Hz- Trở kháng vào 40 kΩ/cân bằng, 20kΩ/không cân bằng- Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz- Công suất tiêu thụ 30W- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật)1cái
16Đầu DVD SONY DVP NS648 (USB)- Hỗ trợ DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4- Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB- Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4- Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa)- Progressive Scan- Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3- Có cổng USB- Xuất xứ Malaysia - Bảo hành 12 tháng1cái
17Micro có dây Shure PGA-58- Micro có dây- Độ nhạy 50dB- Trở kháng 600Ohm- Chất liệu Cardioid- Xuất xứ Mỹ1cái
18Micro không dây SM -6500 Dalton- Gồm 2 micro không dây và thiết bị nhận tín hiệu âm- Tần số 780 - 829.75MHz- Độ nhạy (dB) 100dB- Trở kháng 600Ohm- Chất liệu Cardioid- Kích thước 12x25x435mm- Trọng lượng 1000(g)- Xuất xứ: Malaysia2cái
19Chân micro đứng NB-213- Giá đỡ microphone có thể xoay 360 độ- Chiều cao tối thiểu 80 cm, chiều ngang 75cm- Chân micro để bục1cái
20Chân micro K-181- Xuất xứ Malaysia1cái
21Trục trên có thể được nâng lên một cách tự do từ 225 mm đến 340 mm chiều cao- Tần số 50Hz ~ 18KHz- Chất liệu Nhựa, hợp kim- Kích thước 105x135x43(mm)- Trọng lượng 1000(g)- Xuất xứ Malaysia1cái
22Điều hoà 18000BTU-Loại điều hòa: Điều hòa treo tường-Khối ngoài trời: GH-18TL32-Khối trong nhà: GH-18TL32-Công suất lạnh: 18000BTU (2.0HP)-Chiều: Điều hòa 2 chiều inverter- Môi chất làm lạnh: R32- Ống đồng: Ø6-Ø12-Điện áp vào: 1pha – 220V- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.730kWh/1.890kWh-Kích thước khối trong nhà: 970x315x235mm (12.0kg)-Kích thước khối ngoài trời: 860x545x315mm (35kg)- Xuất xứ: Malaysia4bộ
AK THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH UBND
1Điều hoà 12000BTU-Loại điều hòa: Điều hòa treo tường
-Khối ngoài trời: GH-18TL32
-Khối trong nhà: GH-18TL32
-Công suất lạnh: 12000BTU (2.0HP)
-Chiều: Điều hòa 2 chiều inverter
- Môi chất làm lạnh: R32
- Ống đồng: Ø6-Ø12
-Điện áp vào: 1pha – 220V
- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.730kWh/1.890kWh
-Kích thước khối trong nhà: 970x315x235mm (12.0kg)
-Kích thước khối ngoài trời: 860x545x315mm (35kg)
- Xuất xứ: Malaysia
1bộ
2Bộ ghế sofa tiếp khách- Chất liệu: ghế da cao cấp- Kích thước: L2400xW1400xH600xD600mm1bộ
AL THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND
1Bộ ghế sofa tiếp khách- Chất liệu: ghế nỉ cao cấp
- Kích thước: L2400xW1400xH600xD600mm
1bộ
AM THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 1
1Bàn họp gỗ venneer CT4016V19- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
- Kích thước W4000xD1600xH760mm
- Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong
- Các mặt bàn chung chân
1bộ
2Ghế da, chân quỳ Hòa Phát SL606- Chất liệu: da cao cấp- Kích thước: W600 x D630 x H1030 mm25cái
3Ghế ngồi hòa phát G04- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc vải- Chân sơn, mạ kẽm hoặc inox- Kích thước: W480xD515xH890mm20cái
4Khẩu hiệu văn phòng- Kích thước: 400x6000mm7cái
5Phông, rèm bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ- Chất liệu: vải nhung cao cấp- Bao gồm phụ kiện đầy đủ12m2
AN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1448m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
4Ống nhựa D80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,8m
5Sơn 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,24m2
6Dây PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT216m
7Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
8Thép hộp 50x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,6738kg
9Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
10Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
11Nhân công trựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30công
AO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6120693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục thảm bê tông nhựa, hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu là 6.500.00.000 VNĐ hoặc.+ 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ, 01 hợp đồng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
15 Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
17 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
21 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
22 Tời điện có sức kéo ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
23 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
24 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
25 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
26 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
27 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
28 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->