Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 22:02:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,433,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6120693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Là 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục thảm bê tông nhựa, hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu là 6.500.00.000 VNĐ hoặc.+ 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ, 01 hợp đồng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tời điện có sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ủy ban nhân dân và xây dựng cơ sở hạ tầng khu trung tâm xã Yên Thắng 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 413,07 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 413,07 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,7972 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,0278 | m3 |
| B | GIA CỐ LỀ, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông xi măng gia cố lề M250 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,809 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,09 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng mở rộng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,38 | m2 |
| 5 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,84 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8512 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,0192 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng vuốt nối M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,812 | m2 |
| 10 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,65 | m2 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,097 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,0135 | m3 |
| 2 | Đắp nền K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.042,7979 | m3 |
| 3 | Đắp nền K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.695,6265 | m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9178 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ BTN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2325 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2888 | m3 |
| 7 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2888 | m3 |
| 8 | Đào khuôn vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 277,1814 | m3 |
| 9 | Xúc khối lượng vỉa hè, đan rãnh,... lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 277,1814 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,8929 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.135,0225 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kè đá hộc hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,585 | m3 |
| 13 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,585 | m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.148,451 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kênh cũ gạch xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,2 | m3 |
| 16 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,2 | m3 |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 696,7308 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 366,2653 | m3 |
| 19 | Đào hố móng chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.135,5111 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng chân khay trong bằng đất mua về, đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,0928 | m3 |
| 21 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 384,5806 | m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,5099 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.668,5426 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.021,9956 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ đi, vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 833,4878 | m3 |
| 26 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.524,026 | m3 |
| D | VỈA BO | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,4925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.331,9104 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vỉa bo, L=1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.496 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỉa bo, L=0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 365 | cái |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,1775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 302,13 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.357 | cái |
| F | MÓNG VỈA BO, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,71 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,142 | m3 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.062,45 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,1 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm móng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,13 | m3 |
| H | BÓ GÁY | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,63 | m3 |
| 2 | Móng bó gach bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,64 | m3 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,04 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,19 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,44 | m2 |
| 5 | Di chuyển cây đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148 | cây |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6465 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật 1x1,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 4 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7099 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1242 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4143 | m3 |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,96 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,96 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8921 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,352 | m3 |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 799,4906 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 505,835 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,394 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 459,85 | m |
| 5 | Đá dăm đệm mái taluy dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 307,5332 | m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố móng chân khay L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27.590 | m |
| M | CỐNG TRÒN BTCT D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,72 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,44 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | đoan ống |
| 5 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,719 | m3 |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,935 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9511 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,132 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,894 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,727 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,256 | m3 |
| 12 | Cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 785 | m |
| 13 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,01 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2724 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,01 | m3 |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,51 | m3 |
| N | CỐNG HỘP 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,25 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 286,51 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | m |
| 5 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,719 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2242 | m3 |
| 7 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6373 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,706 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,522 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,809 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,646 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,95 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,727 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,607 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,258 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8729 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0972 | m3 |
| 19 | Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,81 | m2 |
| 20 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0053 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0141 | m3 |
| 22 | Cọc tre L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 761,25 | m |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,1973 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1944 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m3 |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6 | m |
| 28 | Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m2 |
| 30 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,2 | m2 |
| 31 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,28 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,1973 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ đi, vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m3 |
| 34 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,2373 | m3 |
| O | RÃNH DỌC B=0,5m | |||
| 1 | Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,967 | m3 |
| 2 | Trát rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,3795 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,49 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.699,51 | kg |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 651 | cái |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 286,31 | m2 |
| 9 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.283,78 | kg |
| 10 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,61 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,09 | m3 |
| P | KÊNH XÂY B=1m | |||
| 1 | Xây gạch không nung tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,0761 | m3 |
| 2 | Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 254,7185 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,66 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.684,27 | kg |
| 6 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.421,87 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 433 | cái |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190,61 | m2 |
| 10 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 854,67 | kg |
| 11 | Bê tông đáy kênh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,98 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,52 | m3 |
| Q | CỬA THU NƯỚC VÀO HỐ GA | |||
| 1 | Thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 641,7329 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 641,7329 | kg |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,185 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6965 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,34 | m |
| 8 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,349 | m3 |
| 9 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,349 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,2 | m |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3308 | m3 |
| R | CỬA THU NƯỚC QUA VỈA HÈ | |||
| 1 | Thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 818,7626 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 818,7626 | kg |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,305 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1645 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209,98 | m |
| 8 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,997 | m3 |
| 9 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,997 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,6 | m |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9048 | m3 |
| S | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch không nung tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9558 | m3 |
| 2 | Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,216 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 349,2069 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,57 | m2 |
| 6 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 301,36 | kg |
| 7 | Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,29 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,73 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan KT 1*0,5*0,12m M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan KT 1*0,5*0,12m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 12 | Thép tròn tấm đan KT 1*0,5*0,12m D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 308,28 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,95 | m2 |
| 16 | Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 374,38 | kg |
| 17 | Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 246,1 | kg |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xây M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,52 | m2 |
| 21 | Thép tròn tấm đan KT 1,2*0,5*0,12m qua kênh xây D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,93 | kg |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| T | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,091 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3383 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5434 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9244 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,585 | m2 |
| 6 | Đánh bóng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5635 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 630,1025 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,436 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,624 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.285,1388 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 407,4183 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,06 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,0464 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,436 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,5776 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,346 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 687,5385 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.868,4807 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,5812 | m2 |
| 20 | Đắp phào trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,06 | md |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,06 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 483,0508 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 483,0508 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,7905 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310,754 | m2 |
| 27 | Sơn sen hoa cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,3905 | m2 |
| 28 | Bộ cửa sổ khung gỗ lim Nam Phi ô kính phòng họp tầng 2 (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay nắm cần gạt, khoá) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5035 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa gỗ lim 60x250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,09 | m |
| 30 | Thanh nẹp khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,09 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,8805 | 1m2 |
| 32 | Khò màng chống thấm mái seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,5344 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 375 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp phễu thu nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đai ôm inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 50 | Chống thấm cổ ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| U | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7768 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,908 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,756 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,6508 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,908 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,4068 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,4264 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,8528 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,4264 | 1m2 |
| 11 | Khò màng chống thấm, vén thành cao 25cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,4548 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,0648 | m2 |
| V | NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ téc nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0985 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cây |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,0882 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8224 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7445 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4088 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,6419 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4105 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7065 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,6006 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8064 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,266 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4661 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2644 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,86 | tấn |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7711 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4723 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6142 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,752 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1961 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6962 | tấn |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3619 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6963 | tấn |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5072 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2664 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0268 | tấn |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4746 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1117 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0251 | tấn |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,7682 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,7869 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4908 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5886 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,4381 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9769 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,977 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,524 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,789 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn nhà kho, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,6616 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,4594 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,027 | m2 |
| 55 | Ốp tường nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,5265 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 323,4151 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212,2899 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,3155 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7768 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0805 | tấn |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 62 | Khò màng chống thấm seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,2216 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,2 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8785 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8785 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4043 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão: 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 702,15 | cái |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,56 | m |
| 69 | Mua cửa nhựa lõi thép ( bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,52 | m2 |
| 71 | Gia công sen hoa cửa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1038 | tấn |
| 72 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,28 | m2 |
| 73 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2398 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0799 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,999 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5365 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1676 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0629 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2841 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,403 | m2 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0233 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2795 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,875 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0652 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9549 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 92 | Cút uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,13 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 108 | Ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van khoá D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Mua và lắp đặt máy bơm nước (bao gồm cả rọ bơm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 125 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 126 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Vòi xịt rửa xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 134 | Đai ôm inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 137 | Keo dính ống nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | lọ |
| 138 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 139 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8499 | m3 |
| 140 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,36 | m |
| W | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào vận chuyển cây ra vườn ươm cạnh ao ( bao gồm công tác chăm sóc cây) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cây |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4355 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6006 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,686 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0264 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đài móng cột cờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3751 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2608 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,468 | m2 |
| 14 | Lát lối đi tiểu cảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,86 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit vào tường bo bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,9516 | m2 |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,4161 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 20 | Mua cột cờ inox 304 cao 7m + lắp dựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,721 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3493 | m3 |
| 23 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 267,255 | m |
| 24 | Lát gạch giả đá kích thước 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,8133 | m2 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,2065 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,594 | 100m3 |
| X | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,2447 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5334 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển, cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2588 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4826 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1207 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1207 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2458 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1662 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0747 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8273 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0501 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2146 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2215 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3232 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9405 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K=90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,2992 | m2 |
| 26 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,2992 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6434 | m2 |
| 28 | Gia công cổng thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,302 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,646 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,646 | m2 |
| 31 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Bộ khoá cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Bảng hiệu đèn LED cổng khung nhôm, tạo viền, chữ chạy 3 màu ( bao gồm đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1557 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,72 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,68 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0128 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1034 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0019 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0972 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1616 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4178 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1077 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8254 | m2 |
| 56 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8254 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6434 | m2 |
| 58 | Gia công cổng thép hộp đen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0764 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m2 |
| 61 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 62 | Bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bộ khoá cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Biển cổng làm bằng khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,324 | m2 |
| 65 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1133 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,2488 | 100m |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8122 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,31 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,738 | m3 |
| 70 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6603 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3149 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4509 | tấn |
| 73 | Ván khuôn dầm móng tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5994 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7379 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1113 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3674 | tấn |
| 77 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1688 | 100m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4459 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,481 | m3 |
| 80 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5133 | 100m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,4552 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 257,3076 | m2 |
| 84 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 491,7628 | m2 |
| 85 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0168 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,8 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,8 | 1m2 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3512 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4075 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8252 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5132 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2072 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9954 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0131 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0621 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2385 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8228 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,031 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,242 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2909 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0319 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2608 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0146 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,5223 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3787 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5363 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,5934 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,169 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8784 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,944 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,583 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8348 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,08 | m |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,558 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1376 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1376 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,14 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,2 | cái |
| 42 | Mua cửa nhựa lõi thép( bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,755 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,755 | m2 |
| 44 | Gia công sen hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0661 | tấn |
| 45 | Lắp dựng sen hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 ( dây nguồn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 ( dây ổ cắm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ( dây đèn, dây quạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa luồn dây điện d20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đai ôm inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| Z | LÁN XE | |||
| 1 | Đào vận chuyển cây ra vườn ươm cạnh ao ( bao gồm công tác chăm sóc cây) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cây |
| 2 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,296 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3784 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,279 | tấn |
| 11 | Bu lông M14x50 lắp dựng đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 12 | Bu lông M18x500 lắp dựng chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2538 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4108 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1817 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1817 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5831 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3 | m |
| 23 | Ke chống bão bọc nhựa: 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 291,5415 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt máng thoát nước mưa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1506 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đai inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 28 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| AA | QUÂY TÔN | |||
| 1 | Gia công khung xương thép hàng rào quây tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9241 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung xương thép quây tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9241 | tấn |
| 3 | Lắp dựng mái tôn chiều dày 0.42mm (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4275 | 100m2 |
| AB | THẢM SÂN BÊ TÔNG CŨ | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 817,48 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 817,48 | m2 |
| AC | CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp dày TB 30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,766 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân đến cos đáy lớp bê tông, lu lèn đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,4667 | m3 |
| 3 | Lu lèn đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 233,78 | m2 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 623 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,3 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 623 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 623 | m2 |
| AD | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông cũ dày TB 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5 | m3 |
| 2 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5 | m3 |
| 3 | Đào mặt sân đến cos thi công dày TB 5cm đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,25 | m3 |
| 4 | Lu lèn đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525 | m2 |
| 5 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525 | m2 |
| 9 | Cắt mặt bê tông sân cũ dày TB 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,63 | m |
| AE | RÃNH DỌC B=0,5m | |||
| 1 | Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,72 | m3 |
| 2 | Trát thân rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,2 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,46 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 295,46 | kg |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117 | cái |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,55 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,55 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,85 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,2 | m3 |
| AF | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch không nung tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,06 | m3 |
| 2 | Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,68 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,54 | kg |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bê tông đáy hố M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,61 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,12 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,56 | m3 |
| AG | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,26 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,26 | kg |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,53 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,6 | m |
| AH | NẠO VÉT CỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan KT 100x42x7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT 100x42x7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | cái |
| 3 | Nạo vét bùn đất cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,925 | m3 |
| AI | THIẾT BỊ PHÒNG KHO | |||
| 1 | Giá để đồ Hoà Phát | - Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp - Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm | 8 | Cái |
| 2 | Tủ hồ sơ Hoà Phát khung sắt, cửa kính kích thước W1000 x D450 x 1830 mm | - Chất liệu: Khung tủ sắt, cửa kính trong suốt- Kích thước W1000 x D450 x 1830 mm | 8 | cái |
| 3 | Bàn văn thư | - Chất liệu: gỗ công nghiệp cao cấp- Kích thước: W2300xD600x760mm | 1 | cái |
| 4 | Biển tên phòng | - Chất liệu: bằng sắt, sơn màu- Kích thước: 200x350mm | 1 | bộ |
| AJ | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn họp gỗ venneer | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Kích thước W4800xD2200xH750mm - Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong - Các mặt bàn chung chân | 1 | bộ |
| 2 | Ghế da, chân quỳ Hòa Phát | - Chất liệu: da cao cấp- W600 x D630 x H1030 mm | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | - Chất liệu: Gỗ chò liền tấm dày >=3cm- Sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao- Kích thước: W1100xD600xH1350mm | 1 | bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác | - Chất liệu: Gỗ chò liền tấm dày >=3cm- Sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao- Kích thước: W750 x D600 x H1200 mm | 1 | bộ |
| 5 | Phông, rèm sân khấu | bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ | 24,6768 | m2 |
| 6 | Cờ hội trường | - Chất liệu: vải sa tanh, may gấp lượn sóng- Kích thước: 1500x3600mm | 1 | bộ |
| 7 | Ngôi sao vàng | - Chất liệu: inox vàng- Kích thước: 800x800mm | 1 | bộ |
| 8 | Biển hiệu:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | - Chất liệu: inox vàng- Kích thước: 6500x400mm- Giá treo biển khung kẽm kích thước 6500x400mm, nền ốp nhôm Aluminium màu đỏ cờ, dày 3mm, bộ chữ meca dày 3mm uốn chân cao 3 cm, bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4)- Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x1 m | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bác hồ | - Chất liệu: thạch cao màu trắng, phủ sơn bóng- Chiều cao 900mm | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên phòng | - Chất liệu: bằng sắt, sơn màu- Kích thước: 200x350mm | 1 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt dàn âm thanh | - Bao gồm: 1 đầu DVD + 01 dàn âm ly + 02 micro + 02 loa thùng | 1 | bộ |
| 12 | Loa Dalton K-9000 | - Công suất loa trung bình/loa 180W- Công suất vào tối đa 3600W- Độ nhạy (dB/1W/1m) : 95dB/1W/1m- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Kháng trở danh định 8 Ohms- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật) | 2 | bộ |
| 13 | Máy trộn Mixcr EFX-12 | - Số kênh 12- Biên độ ngõ vào Mic: -60dBm- Line : -20dBm- Ngõ ra Headphone 7v/200Ohm- Biên độ ngõ ra 4v max/kênh- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật) | 1 | cái |
| 14 | Điện chính (Main POWer) XP3500 Dalton | - Công suất tối đa 600W- Đáp ứng tần số 20Hz-20Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Trở kháng vào 20 kΩ/cân bằng, 10kΩ/không cân bằng- Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật) | 1 | cái |
| 15 | Equanlizer chống hú pv 215eq | - Số Band 30/2 kênh- Đáp ứng tần số 25Hz-16Khz- Tỉ số S/N85/T.H.D 0,05%- Thang chỉnh Band ±12D dB- C/N cắt tần số thấp 60Hz- Trở kháng vào 40 kΩ/cân bằng, 20kΩ/không cân bằng- Điện áp hoạt động AC 220V/50-60Hz- Công suất tiêu thụ 30W- Xuất xứ : Việt Nam ( liên loanh Việt - Nhật) | 1 | cái |
| 16 | Đầu DVD SONY DVP NS648 (USB) | - Hỗ trợ DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4- Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB- Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4- Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa)- Progressive Scan- Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3- Có cổng USB- Xuất xứ Malaysia - Bảo hành 12 tháng | 1 | cái |
| 17 | Micro có dây Shure PGA-58 | - Micro có dây- Độ nhạy 50dB- Trở kháng 600Ohm- Chất liệu Cardioid- Xuất xứ Mỹ | 1 | cái |
| 18 | Micro không dây SM -6500 Dalton | - Gồm 2 micro không dây và thiết bị nhận tín hiệu âm- Tần số 780 - 829.75MHz- Độ nhạy (dB) 100dB- Trở kháng 600Ohm- Chất liệu Cardioid- Kích thước 12x25x435mm- Trọng lượng 1000(g)- Xuất xứ: Malaysia | 2 | cái |
| 19 | Chân micro đứng NB-213 | - Giá đỡ microphone có thể xoay 360 độ- Chiều cao tối thiểu 80 cm, chiều ngang 75cm- Chân micro để bục | 1 | cái |
| 20 | Chân micro K-181 | - Xuất xứ Malaysia | 1 | cái |
| 21 | Trục trên có thể được nâng lên một cách tự do từ 225 mm đến 340 mm chiều cao | - Tần số 50Hz ~ 18KHz- Chất liệu Nhựa, hợp kim- Kích thước 105x135x43(mm)- Trọng lượng 1000(g)- Xuất xứ Malaysia | 1 | cái |
| 22 | Điều hoà 18000BTU | -Loại điều hòa: Điều hòa treo tường-Khối ngoài trời: GH-18TL32-Khối trong nhà: GH-18TL32-Công suất lạnh: 18000BTU (2.0HP)-Chiều: Điều hòa 2 chiều inverter- Môi chất làm lạnh: R32- Ống đồng: Ø6-Ø12-Điện áp vào: 1pha – 220V- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.730kWh/1.890kWh-Kích thước khối trong nhà: 970x315x235mm (12.0kg)-Kích thước khối ngoài trời: 860x545x315mm (35kg)- Xuất xứ: Malaysia | 4 | bộ |
| AK | THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH UBND | |||
| 1 | Điều hoà 12000BTU | -Loại điều hòa: Điều hòa treo tường -Khối ngoài trời: GH-18TL32 -Khối trong nhà: GH-18TL32 -Công suất lạnh: 12000BTU (2.0HP) -Chiều: Điều hòa 2 chiều inverter - Môi chất làm lạnh: R32 - Ống đồng: Ø6-Ø12 -Điện áp vào: 1pha – 220V - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.730kWh/1.890kWh -Kích thước khối trong nhà: 970x315x235mm (12.0kg) -Kích thước khối ngoài trời: 860x545x315mm (35kg) - Xuất xứ: Malaysia | 1 | bộ |
| 2 | Bộ ghế sofa tiếp khách | - Chất liệu: ghế da cao cấp- Kích thước: L2400xW1400xH600xD600mm | 1 | bộ |
| AL | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND | |||
| 1 | Bộ ghế sofa tiếp khách | - Chất liệu: ghế nỉ cao cấp - Kích thước: L2400xW1400xH600xD600mm | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn họp gỗ venneer CT4016V19 | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Kích thước W4000xD1600xH760mm - Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong - Các mặt bàn chung chân | 1 | bộ |
| 2 | Ghế da, chân quỳ Hòa Phát SL606 | - Chất liệu: da cao cấp- Kích thước: W600 x D630 x H1030 mm | 25 | cái |
| 3 | Ghế ngồi hòa phát G04 | - Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc vải- Chân sơn, mạ kẽm hoặc inox- Kích thước: W480xD515xH890mm | 20 | cái |
| 4 | Khẩu hiệu văn phòng | - Kích thước: 400x6000mm | 7 | cái |
| 5 | Phông, rèm bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ | - Chất liệu: vải nhung cao cấp- Bao gồm phụ kiện đầy đủ | 12 | m2 |
| AN | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,8 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,24 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,6738 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 10 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nhân công trực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | công |
| AO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6120693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Là 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục thảm bê tông nhựa, hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu là 6.500.00.000 VNĐ hoặc.+ 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ, 01 hợp đồng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 15 | Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 17 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 22 | Tời điện có sức kéo ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 23 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 24 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 25 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 26 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 27 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 28 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi