Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344184-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220344167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (được giao tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Hà Giang)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 22:57:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,216,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, khoan tường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Công trình: Sửa chữa Doanh trại nhà làm việc Đoàn Bộ, nhà Đội SXXDCSCT số 8 (cơ sở 1, cơ sở 2), nhà Đội SXXDCSCT số 6 của Đoàn KTQP 313
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (được giao tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Hà Giang)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVTK xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DOANH TRẠI NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8209100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ thiết bị điện để thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,162m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2324m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2324m3
9Phá dỡ lớp vữa trát tường chắn sê nô (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3394m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường chắn sê nô (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,509m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2679m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2679m3
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,867m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà- tầng 3 (Tạm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,023m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,7734m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,7734m3
17Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà - tầng 3 (Tạm tính 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,5855m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,3661m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3171m3
20Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3171m3
21Cạo bỏ lớp sơn má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,638m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Tầng 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,1788m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6364m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5273m3
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5273m3
26Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4592m2
27Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
28Tháo dỡ cửa để sửa chữa + thay mới - tầng 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,23m2
29Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2m
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,03m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,58m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,8782m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,0078m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5756m3
35Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5756m3
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,6255m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,4597m2
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9251m3
39Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9251m3
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,5962m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,45m2
42Phá dỡ nền gạch wcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9036m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1614m3
44Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1614m3
45Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4592m2
46Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,44m2
48Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,15m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành tay vin lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,808m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3524m2
53Đánh giấy giáp vệ sinh hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,2048m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tầng 1 (tạm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,8112m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,8613m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,0099m2
58Cạo bỏ lớp sơn má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,11m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,4716m2
60Phá dỡ nền gạch wcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9036m2
61Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7264m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,09m2
63Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4m
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,46m2
65Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,15m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành tay vin lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,232m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2292m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2959m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2959m3
70Phun nước vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
71Mua bạt che chắn công trình khi tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật990m2
72Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
73Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
75Lắp đặt Măng sông100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,162m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3394m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,8484m2
81Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6364m2
82Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,867m2
83Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,9249m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4592m2
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,03m2
86Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,031m2
87thay thế nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,6m
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,58m2
89Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vât liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật960,0988m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,9516m2
92Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9036m2
93Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,8782m2
94Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,6255m2
95Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4592m2
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
97Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,61m
98Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,241m2
99thay thế nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,2m
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3104m2
101Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật888,9322m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,0852m2
104Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9036m2
105Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,2048m2
106Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,8613m2
107Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7264m2
108Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,46m2
109Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,951m2
110Thay thế nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,7m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3792m2
112Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,14m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật772,5976m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,8712m2
115Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh (tay vịn cầu thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,808m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3524m2
117Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8544m2
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
123Lắp đặt đèn led panel âm trần công suất 24w, kt: 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
124Lắp đặt đèn led gắn trần bong compac 25wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
125Lắp đặt đèn down lightChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
126Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
130ĐếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
134Điều hoà 1200BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146m
136Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
137Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292cái
138Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
B NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 8 (CƠ SỞ 1)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ đường ống thiết bị khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CT
4Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CT
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,387100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,051m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,8944m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,5776m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6892m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,2748m2
12Cạo bỏ lớp sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,048m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8808m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,6616m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9344m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5136m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,142m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,69m2
20Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,48m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4145m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4145m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4145m3
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8726100m2
26Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái 
27Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái 
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
29Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái 
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,8944m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6892m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9344m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
36Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
37Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,24m2
38Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
39Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351m2
40Thay khóa cửa Đ1; Đ2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
41Thay chốt cửa 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
43Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)0,72m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,57m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5144100m2
46Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,142m2
47Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật504,1336m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,3408m2
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Đèn lốp gắn trần bóng compac 25wwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Công tắc đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Công tắc đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Mặt 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
57Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
58Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
64Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
65Bình phòng hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
66Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
67Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
68Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
69Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
70Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
71Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
74Lắp đặt tê PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt tê PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt cút PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt cút PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt van khóa f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt van khóa f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt van góc f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
92Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6100 m
93Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4743100m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,98m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4743100m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,98m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
98Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
100San gạt, đầm nền sân tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
C NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 8 (CƠ SỞ 2)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ đường ống thiết bị khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CT
4Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CT
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,387100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,7888m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,6832m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5856m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3784m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,048m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8808m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,6616m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5792m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,8688m2
16Phá dỡ nền gạch vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,962m2
18Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m2
19Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8596m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8596m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8596m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8726100m2
24Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
27Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái 
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,7888m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5856m2
32Trát trần, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,579m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
34Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,916m2
35Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m2
37Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4161m2
38Thay khóa cửa Đ1; Đ2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
39Thay chốt cửa 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
40Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
41Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,57m2
43Làm trần tôn liên doanh dày 0,4 khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5144100m2
44Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,962m2
45Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật504,1336m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,34m2
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Đèn lốp gắn trần bóng compac 25wwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Công tắc đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Công tắc đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Mặt 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
56Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
57Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
63Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
64Bình phòng hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
65Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
66Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
67Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
68Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
69Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
70Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
73Lắp đặt tê PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt tê PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt cút PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt cút PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt van khóa f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt van khóa f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt van góc f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
93Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10100 m
94Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3935100m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,652m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3935100m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,652m2
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
101San gạt, đầm nền sân tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
D NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 6
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ đường ống thiết bị khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CT
4Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CT
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,387100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà tạm tính 40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,5008m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tạm tính 60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,2512m2
9Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ( Ngoài nhà tạm tính 40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5856m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính 60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3784m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,048m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8808m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,6616m2
14Phá lớp vữa trát dầm, trần sê nô (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9344m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5136m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,142m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,05m2
19Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,96m2
20Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,079m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,079m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,079m3
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8726100m2
25Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
28Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12 cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m2
31Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,5008m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5856m2
33Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9344m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,81m2
35Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
36Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,48m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351m2
39Thay khóa cửa Đ1; Đ2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
40Thay chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
41Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
42Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,57m2
44Làm trần tôn liên doanh dày 0,4 khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5144100m2
45Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,142m2
46Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,4136m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,3408m2
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Đèn lốp gắn trần bóng compac 25wwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Mặt 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
56Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
57Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
63Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
64Bình phòng hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
65Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
66Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
67Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
68Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
69Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
70Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
73Lắp đặt tê PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt tê PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt cút PPR - PN10 f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Lắp đặt cút PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt van khóa f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt van khóa f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt van góc f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
82Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17100 m
93Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4743100m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,98m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4743100m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,98m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
98Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
101San gạt, đầm nền sân tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Trộn bê tông, trộn vữa2
2 Khoan cầm tay 0,5 kw Khoan bê tông, khoan tường2
3 Máy hàn điện 23kw Hàn sắt2
4 Máy cắt gạch 1,7kw Cắt gạch, đá2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn 1,0Kw Đầm bê tông2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước2
8 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Vận chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->