Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (được giao tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Hà Giang) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 22:57:00 đến ngày 2022-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,216,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa Doanh trại nhà làm việc Đoàn Bộ, nhà Đội SXXDCSCT số 8 (cơ sở 1, cơ sở 2), nhà Đội SXXDCSCT số 6 của Đoàn KTQP 313 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (được giao tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Hà Giang) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DOANH TRẠI NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8209 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện để thay thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,162 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2324 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2324 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường chắn sê nô (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3394 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường chắn sê nô (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,509 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2679 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2679 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,867 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà- tầng 3 (Tạm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,023 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7734 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7734 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà - tầng 3 (Tạm tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5855 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,3661 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3171 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3171 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,638 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,1788 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6364 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5273 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5273 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4592 | m2 |
| 27 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa + thay mới - tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,8782 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,0078 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5756 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5756 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6255 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,4597 | m2 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9251 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9251 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,5962 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,45 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9036 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1614 | m3 |
| 44 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1614 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4592 | m2 |
| 46 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành tay vin lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3524 | m2 |
| 53 | Đánh giấy giáp vệ sinh hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2048 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tầng 1 (tạm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,8112 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,8613 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,0099 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,11 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,4716 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9036 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7264 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,46 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành tay vin lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2959 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2959 | m3 |
| 70 | Phun nước vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 71 | Mua bạt che chắn công trình khi tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m2 |
| 72 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Măng sông100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,162 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3394 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8484 | m2 |
| 81 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6364 | m2 |
| 82 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,867 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9249 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4592 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | 1m2 |
| 87 | thay thế nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,6 | m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vât liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960,0988 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,9516 | m2 |
| 92 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9036 | m2 |
| 93 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,8782 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6255 | m2 |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4592 | m2 |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 1m |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 1m2 |
| 99 | thay thế nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2 | m |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3104 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 888,9322 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,0852 | m2 |
| 104 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9036 | m2 |
| 105 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2048 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,8613 | m2 |
| 107 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7264 | m2 |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,46 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,95 | 1m2 |
| 110 | Thay thế nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,7 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3792 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 772,5976 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,8712 | m2 |
| 115 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh (tay vịn cầu thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3524 | m2 |
| 117 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8544 | m2 |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led panel âm trần công suất 24w, kt: 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led gắn trần bong compac 25w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn down light | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 130 | Đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 134 | Điều hoà 1200BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 136 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 137 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| B | NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 8 (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thiết bị khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CT |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CT |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,051 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8944 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,5776 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6892 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2748 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8808 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6616 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9344 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5136 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,69 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4145 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4145 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4145 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m2 |
| 26 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8944 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6892 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9344 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 36 | Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 37 | Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1m2 |
| 40 | Thay khóa cửa Đ1; Đ2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Thay chốt cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | 0,72 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5144 | 100m2 |
| 46 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 47 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,1336 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,3408 | m2 |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Đèn lốp gắn trần bóng compac 25ww | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Mặt 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 57 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 58 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 61 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 64 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 65 | Bình phòng hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 66 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 67 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 68 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 69 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 70 | Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van góc f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 100 m |
| 93 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | 100m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,98 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | 100m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,98 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 98 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 100 | San gạt, đầm nền sân tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| C | NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 8 (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thiết bị khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CT |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CT |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,7888 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,6832 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5856 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3784 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8808 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6616 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5792 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8688 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,962 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8596 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8596 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8596 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m2 |
| 24 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,7888 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5856 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,579 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 34 | Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m2 |
| 35 | Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,416 | 1m2 |
| 38 | Thay khóa cửa Đ1; Đ2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Thay chốt cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 43 | Làm trần tôn liên doanh dày 0,4 khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5144 | 100m2 |
| 44 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,962 | m2 |
| 45 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,1336 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,34 | m2 |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Đèn lốp gắn trần bóng compac 25ww | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Mặt 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 56 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 57 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 63 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 64 | Bình phòng hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 65 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 66 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 67 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 68 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 69 | Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 70 | Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van góc f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100 m |
| 94 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3935 | 100m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,652 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3935 | 100m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,652 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 101 | San gạt, đầm nền sân tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| D | NHÀ ĐỘI SX&XDCSCT SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thiết bị khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CT |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CT |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà tạm tính 40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5008 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tạm tính 60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2512 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ( Ngoài nhà tạm tính 40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5856 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính 60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3784 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8808 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6616 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần sê nô (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9344 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5136 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn Gỗ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,96 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,079 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,079 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,079 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m2 |
| 25 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5008 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5856 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9344 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 36 | Công sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1m2 |
| 39 | Thay khóa cửa Đ1; Đ2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 40 | Thay chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 44 | Làm trần tôn liên doanh dày 0,4 khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5144 | 100m2 |
| 45 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 46 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,4136 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,3408 | m2 |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Đèn lốp gắn trần bóng compac 25ww | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Mặt 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 56 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 57 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 63 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 64 | Bình phòng hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 65 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 66 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 67 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 68 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 69 | Thép dẹt 50x3 L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 70 | Bu lông f 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn chuyển PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa f25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van góc f20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 100 m |
| 93 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | 100m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,98 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | 100m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,98 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 98 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 101 | San gạt, đầm nền sân tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kw | Khoan bê tông, khoan tường | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Hàn sắt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7kw | Cắt gạch, đá | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi