Gói thầu: Gói thầu số 34: Thi công di dời điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337000-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Thi công di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20220315540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 07:24:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,319,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng thi công công trình điện hoặc thi công di dời công trình điện hoặc thi công công trình điện công nghiệp.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Công nghiệp (điện) hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc tập huấn làm đầu cáp ngầm và đường dây cáp ngầm;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện công nghiệp. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có tải trọng hàng hoá ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 34: Thi công di dời điện
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 757030 hoặc (0290) 3 831146 - Fax: (0290) 3 836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999 799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHHH MTV tư vấn và xây dựng Điện Quang Nguyên; Địa chỉ: Số 69 đường Huỳnh Ngọc Điệp, phường 5, phành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Cao Gia Tiến; Địa chỉ: Ấp Xóm Lớn, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Công thương tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 290, đường Trần Hư ng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải; Địa chỉ: 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 757030 hoặc (0290) 3 831146 - Fax: (0290) 3 836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999 799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 757030 hoặc (0290) 3 831146 - Fax: (0290) 3 836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999 799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. KHU VỰC CÀ MAU
B A.1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
C 1- Phần móng và tiếp địa
1Móng bêton trụ 14m : M14.BnTheo chương V của E-HSMT1Móng
2Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnTheo chương V của E-HSMT1Móng
3Móng M18.BnTheo chương V của E-HSMT2Móng
4Tiếp địa cột 18mTheo chương V của E-HSMT2Bộ
5Tiếp địa cột 14m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
D 2- Phần cột
1Tháo Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
3Tháo Cột BTLT 2x14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
4Cột BTLT 2x14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
5Cột BTLT 18mTheo chương V của E-HSMT2Cột
E 3- Phần xà
1Tháo Xà đở thẳng 2.0m - XITTheo chương V của E-HSMT2Bộ
2Xà đở thẳng 2.4m - XIT (composite)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
3Tháo Xà kép 2.4m - XK-2.4Theo chương V của E-HSMT1Bộ
4Xà kép 2.4m - XK-2.4Theo chương V của E-HSMT1Bộ
5Xà kép 2.4m - XK-2x12Theo chương V của E-HSMT1Bộ
F 4- Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha
G a/- Phần vật tư đường dây trên không
1Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185Theo chương V của E-HSMT79,56Mét
2Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185Theo chương V của E-HSMT381Mét
3Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185Theo chương V của E-HSMT387Mét
4Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT5,2297Kg
5Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT127Mét
6Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT129Mét
7Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2Theo chương V của E-HSMT12Mét
8Lắp Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2Theo chương V của E-HSMT12Mét
9Sứ đứng 24KV chống mặnTheo chương V của E-HSMT16Cái
10Chân sứ đứngTheo chương V của E-HSMT16Cây
11Tháo Sứ treo Polyme 24KVTheo chương V của E-HSMT6Bộ
12Sứ treo Polyme 24KVTheo chương V của E-HSMT12Bộ
13Móc treoTheo chương V của E-HSMT24Cái
14Giáp níu dây bọc 185Theo chương V của E-HSMT12Sợi
15Tháo U clevisTheo chương V của E-HSMT3Cái
16Lắp U clevis (SDL)Theo chương V của E-HSMT3Cái
17Bảng số + bảng nguy hiểmTheo chương V của E-HSMT4Bộ
H 5- Phần thiết bị đấu nối bảo vệ
1Tháo LBFCO 27KV - 200ATheo chương V của E-HSMT3Cái
2Lắp LBFCO 27KV - 200A (SDL)Theo chương V của E-HSMT3Cái
I A.2. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
J 1- Phần móng và tiếp địa
1Móng bêton trụ 14m : M14.BnTheo chương V của E-HSMT24Móng
2Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnTheo chương V của E-HSMT4Móng
3Móng cột 12(14)m cho vùng ngập mặn MC.12(14)Theo chương V của E-HSMT33Móng
4Móng cột 2x12(14)m cho vùng ngập mặn MC.12(14)-2Theo chương V của E-HSMT3Móng
5Tiếp địa cột 14m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT64Bộ
6Tiếp địa lặp lạiTheo chương V của E-HSMT12Bộ
K 2- Phần cột
1Tháo Cột BTLT 10.5mTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT57Cột
3Cột BTLT 2x14mTheo chương V của E-HSMT7Cột
L 3- Phần xà
1Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-ITTheo chương V của E-HSMT4Bộ
2Xà đở thẳng 1 pha X1P-ITTheo chương V của E-HSMT54Bộ
3Xà đở góc 1 pha X1P-IGTheo chương V của E-HSMT1Bộ
4Xà đở góc lệch 2.4m - XIG2Theo chương V của E-HSMT3Bộ
5Xà néo thẳng 1 pha X1P-INTTheo chương V của E-HSMT3Bộ
6Xà néo dừng 1 pha X1P-IND1Theo chương V của E-HSMT4Bộ
7Xà néo dừng 1 pha X1P-INDTheo chương V của E-HSMT2Bộ
M 4- Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha
N a/- Phần vật tư
1Dây nhôm lỏi thép bọc ACX70Theo chương V của E-HSMT2.484,72Mét
2Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX70Theo chương V của E-HSMT2.484,72Mét
3Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT84Mét
4Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT2.436Mét
5CXV(CRV)/SEhh/DSTA-24KV 1x150mm2Theo chương V của E-HSMT110Mét
6Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT2Cái
7Dây đồng bọc CV50Theo chương V của E-HSMT110m
8Đầu cáp ngầm-24KV Outdoor 1x150mm2Theo chương V của E-HSMT2Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F85/65Theo chương V của E-HSMT110Mét
10Ống STK D90 dày 3.96mmTheo chương V của E-HSMT110Mét
11Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2Theo chương V của E-HSMT8Mét
12Sứ đứng 24KV chống mặnTheo chương V của E-HSMT65Cái
13Sứ treo Polyme 24KVTheo chương V của E-HSMT12Bộ
14Giáp níu dây bọc 70Theo chương V của E-HSMT6Sợi
15U clevisTheo chương V của E-HSMT73Cái
16Sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT73Cái
17Bảng số + bảng nguy hiểmTheo chương V của E-HSMT64Bộ
18Ống nối ACA50Theo chương V của E-HSMT9Ống
19Ống nối ACA70Theo chương V của E-HSMT8Ống
20Boulon M16x300Theo chương V của E-HSMT73Cây
21LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT73Miếng
22Tấm lưới cảnh báoTheo chương V của E-HSMT42M2
23Đan BTCT đúc sẳn 60x300x1000 (sắt 3xF8 + 5xF4)Theo chương V của E-HSMT42Tấm
24Bảng báo cáp ngầm hạ thếTheo chương V của E-HSMT11Cọc
25Gạch thẻTheo chương V của E-HSMT2.200Viên
26Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT45,696M3
27Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT27,384M3
O 5- Phần thiết bị
1LBFCO 27KV - 100A - PorcelainTheo chương V của E-HSMT2Cái
2Fuse link 6KTheo chương V của E-HSMT2Cái
3Bộ xà composite lắp FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp xà composite bắt FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT2Bộ
5Boulon M16x100Theo chương V của E-HSMT4Cây
6Boulon M16x300Theo chương V của E-HSMT4Cây
7LĐ vuông 60x60x6Theo chương V của E-HSMT16Miếng
P A.3. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q 1- Phần móng
1Móng bêton trụ 10,5(12)m : M10(12).BnTheo chương V của E-HSMT2Móng
2Móng bêton trụ 2x10(12)m : M10(12).2xBnTheo chương V của E-HSMT2Móng
3Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnTheo chương V của E-HSMT2Móng
4Tiếp địa cột 10,5m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
5Tiếp địa cột 14m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT2Bộ
R 2- Phần cột
1Tháo trụ khách hàngTheo chương V của E-HSMT23Cột
2Tháo Cột BTLT 8.5mTheo chương V của E-HSMT4Cột
3Tháo Cột BTLT 10.5mTheo chương V của E-HSMT1Cột
4Cột BTLT 10.5mTheo chương V của E-HSMT2Cột
5Cột BTLT 2x10.5mTheo chương V của E-HSMT2Cột
6Cột BTLT 2x14mTheo chương V của E-HSMT2Cột
S 3- Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế
T a/- Phần hạ thế chính
1Tháo Dây nhôm bọc AV50Theo chương V của E-HSMT148m
2Kéo Dây nhôm bọc AV50Theo chương V của E-HSMT94m
3Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT74Mét
4Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT47Mét
5U clevisTheo chương V của E-HSMT67Cái
6Tháo Rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT1Cái
7Sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT67Cái
8Bảng sốTheo chương V của E-HSMT6Bộ
U b/- Phần hạ thế cáp ABC
V Phần dây hạ thế
1Cáp ABC 3x120Theo chương V của E-HSMT26,52Mét
2Tháo Cáp ABC 3x120Theo chương V của E-HSMT35Mét
3Kéo Cáp ABC 3x120Theo chương V của E-HSMT33Mét
4Cáp ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT2.539,8Mét
5Kéo Cáp ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT2.539,8Mét
6Tháo Cáp ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT84Mét
7Dây Duplex 2x6Theo chương V của E-HSMT670Mét
8Dây Duplex DuCV2x10Theo chương V của E-HSMT670Mét
9Dây 2x6Theo chương V của E-HSMT1.005Mét
10Tháo điện kế khách hàngTheo chương V của E-HSMT82Tạm tính
11Lắp điện kế khách hàngTheo chương V của E-HSMT82Tạm tính
12Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2Theo chương V của E-HSMT12Cái
13Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2Theo chương V của E-HSMT2Cái
14Kẹp treo cáp ABC 70Theo chương V của E-HSMT58Cái
15Móc đôi treo cáp ABCTheo chương V của E-HSMT2Cái
16Boulon móc M16x300Theo chương V của E-HSMT61Cây
17Boulon móc M16x500Theo chương V của E-HSMT7Cây
18LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT68Cái
19Kẹp IPC 95 - 35Theo chương V của E-HSMT176Cái
20Kẹp IPC 95 - 70Theo chương V của E-HSMT24Cái
W c/- Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp CXV/DSTA-0,6/1KV-2x70Theo chương V của E-HSMT119Mét
2Đầu cáp ngầm-0,6/1,2KV 2x(50-70)mm2 (đã có đầu cosse)Theo chương V của E-HSMT2Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F85/65Theo chương V của E-HSMT119Mét
4Ống nối ống HDPE F85/65Theo chương V của E-HSMT1Cái
5Ống STK D90 dày 3.96mmTheo chương V của E-HSMT119Mét
6Băng cao su nonTheo chương V của E-HSMT1Cuộn
7Băng cao su lưu hóaTheo chương V của E-HSMT1Cuộn
8Băng keo chịu nước PVCTheo chương V của E-HSMT1Cuộn
9Bảng báo cáp ngầm hạ thếTheo chương V của E-HSMT12Cọc
10Gạch thẻTheo chương V của E-HSMT2.380Viên
11Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT12,936M3
12Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT6,888M3
X A.4. PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Móng M8.aTheo chương V của E-HSMT3Móng
2Tiếp địa cột 7.5(8.5)mTheo chương V của E-HSMT3Bộ
Y 1- Phần trụ chiếu sáng
1Tháo Cột BTLT 8.5mTheo chương V của E-HSMT3Cột
2Cột BTLT 8.5mTheo chương V của E-HSMT3Cột
Z 2- Dây sứ và phụ kiện CSCC
AA a/- Phần chiếu sáng công cộng trên không
1Tháo Cáp ABC 3x16Theo chương V của E-HSMT133Mét
2Kéo Cáp ABC 3x16Theo chương V của E-HSMT115Mét
3Tháo dây đồng bọc CVV2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT12Mét
4Lắp dây đồng bọc CVV2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT12Mét
5Boulon M16x250Theo chương V của E-HSMT2Cây
6LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT2Cái
7Kẹp ngừng cáp ABCTheo chương V của E-HSMT2Cái
8Kẹp IPCTheo chương V của E-HSMT8Cái
9Tháo đèn Led 60WTheo chương V của E-HSMT4Bộ
10Lắp đèn Led 60WTheo chương V của E-HSMT4Bộ
11Tháo cần đèn đơn cao 1m vươn xa 1,5mTheo chương V của E-HSMT4Cần
12Lắp cần đèn đơn cao 1m vươn xa 1,5mTheo chương V của E-HSMT4Cần
13Băng keo hạ thếTheo chương V của E-HSMT4Cuộn
AB b/- Phần chiếu sáng công cộng ngầm
1Cáp CXV/DSTA-0,6/1KV-3x16Theo chương V của E-HSMT74Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F50/40Theo chương V của E-HSMT74Mét
3Ống STK D60 dày 3.96mmTheo chương V của E-HSMT74Mét
4Bảng báo cáp ngầm hạ thếTheo chương V của E-HSMT7Cọc
5Gạch thẻTheo chương V của E-HSMT1.100Viên
6Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT10,164M3
7Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT5,412M3
AC A.5. PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 1 PHA
AD 1. Vật tư
AE 1.1. Bộ xà composite lắp FCO & LA 01 pha
1Bộ xà composite lắp FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT4Bộ
2Lắp xà composite bắt FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT4Bộ
3Boulon M16x100Theo chương V của E-HSMT8Cây
4Boulon M16x300Theo chương V của E-HSMT8Cây
5LĐ vuông 60x60x6Theo chương V của E-HSMT32Miếng
AF 1.2. Phụ kiện bắt MBT 01 pha
1Boulon M16x350Theo chương V của E-HSMT8Cây
2LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT32Miếng
AG 1.3. Bộ dây dẩn xuống 22KV
1Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2Theo chương V của E-HSMT12m
2Đầu cosse CV25Theo chương V của E-HSMT4Cái
3Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT8Cái
AH 1.4. Bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 50KVA
1Cáp lực CV120Theo chương V của E-HSMT68m
2Cáp nguội CV70Theo chương V của E-HSMT8m
3Cáp CV11Theo chương V của E-HSMT40m
4Đầu cosse CV120Theo chương V của E-HSMT8Cái
5Đầu cosse CV70Theo chương V của E-HSMT8Cái
6Kẹp WR835Theo chương V của E-HSMT8Cái
7Kẹp WR379Theo chương V của E-HSMT8Cái
AI 1.5. Ống bảo vệ cáp lực hạ thế
1Ống PVC F 60Theo chương V của E-HSMT68m
2Cổ dê Ống PVC F 60Theo chương V của E-HSMT24Cái
AJ 1.6. Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc
1Cáp đồng trần Cu25mm2Theo chương V của E-HSMT20Kg
2Cọc đất 16x2400Theo chương V của E-HSMT16Bộ
3Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT16Cái
4Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Theo chương V của E-HSMT16Bộ
5Ống PVC F 21Theo chương V của E-HSMT24m
6Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiTheo chương V của E-HSMT16Bộ
7Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT24Cái
8Rải dây tiếp địaTheo chương V của E-HSMT89,2857m
AK 1.7. Bộ tiếp địa cho TI
1Cáp đồng trần Cu25mm2Theo chương V của E-HSMT4,48Kg
2Cọc đất 16x2400Theo chương V của E-HSMT4Bộ
3Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT4Cái
4Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
5ỐNG PVC F 21Theo chương V của E-HSMT8m
6Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiTheo chương V của E-HSMT8Bộ
7Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT8Cái
8Rải dây tiếp địaTheo chương V của E-HSMT20m
AL 1.8. Thùng Điện kế và CB
1Thùng 2 ngăn cho ĐK & CB compositeTheo chương V của E-HSMT4Cái
2BL bắt ĐK và CB 14x40Theo chương V của E-HSMT32Cây
3Boulon M16x400Theo chương V của E-HSMT8Cây
4LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT8Miếng
AM 1.9. Cáp điều khiển
1Cáp điều khiển 4 ruột (CVV-Sc 4x4)Theo chương V của E-HSMT4m
2Băng keo hạ thếTheo chương V của E-HSMT2Cuộn
AN 1.10. Phụ kiện trạm
1Bảng tên trạmTheo chương V của E-HSMT4Cái
AO 2. Thiết bị
1Máy biến thế 1 pha 50KVATheo chương V của E-HSMT4Máy
2LA - 18KVTheo chương V của E-HSMT4Cái
3FCO 27KV - 100A - PorcelainTheo chương V của E-HSMT4Cái
4Fuse link 6KTheo chương V của E-HSMT4Cái
5Nắp che đầu sứ LATheo chương V của E-HSMT4Cái
6Nắp che đầu sứ trung thế MBATheo chương V của E-HSMT4Cái
7MCCB-600V-250ATheo chương V của E-HSMT4Cái
8Biến dòng 250/5ATheo chương V của E-HSMT4Cái
9Điện kế điện tử 1 pha 5(6)A 230VTheo chương V của E-HSMT4Cái
AP A.6. ĐẤU NỐI HOTLINE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA, 3 PHA
1Thay sứ đứng đường dây 1 pha - Phương án Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT4Bộ 1 sứ
2Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng - Phương án Thi công trên đường dây 2 mạchTheo chương V của E-HSMT4Bộ 3 sứ
3Thay sứ treo trên đường dây 1 pha - Phương án Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT2Bộ 1 sứ
4Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Phương án Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT4Bộ 3 sứ
5Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha - Phương án Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT4Bộ 1 lèo
6Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Phương án Thi công 3 cò lèo ở cùng vị trí trụTheo chương V của E-HSMT1Bộ 3 lèo
7Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 1 pha - Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT2Bộ 1 pha
8Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha - Thi công 3 thiết bị cùng một vị trí trụTheo chương V của E-HSMT1Bộ 3 Pha
9Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT2Bộ 1 xà
10Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - Thi công trên trụ đường dây 2 mạchTheo chương V của E-HSMT2Bộ 1 xà
11Thay thế trụ đỡ đường dây 1 pha - Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT3Bộ 1 trụ
12Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT4Bộ 1 trụ
13Thay thế trụ cuối đường dây 1 pha - Thi công lắp mớiTheo chương V của E-HSMT1Bộ 1 trụ
AQ B. TUYẾN ĐẦM DƠI
AR B.1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
AS 1- Phần móng và tiếp địa
1Móng bêton trụ 14m : M14.BnTheo chương V của E-HSMT1Móng
2Tiếp địa cột 14m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT1Bộ
AT 2- Phần cột
1Tháo Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
2Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT1Cột
AU 3- Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha
AV a/- Phần vật tư
1Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50Theo chương V của E-HSMT38Mét
2Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50Theo chương V của E-HSMT36Mét
3Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50Theo chương V của E-HSMT38Mét
4Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT2Cái
5Đầu cáp ngầm-24KV Outdoor 1x150mm2Theo chương V của E-HSMT2Bộ
6Bảng số + bảng nguy hiểmTheo chương V của E-HSMT1Bộ
AW B.2. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AX 1- Phần móng
1Móng M8.aTheo chương V của E-HSMT31Móng
2Móng cột 12(14)m cho vùng ngập mặn MC.12(14)Theo chương V của E-HSMT3Móng
3Tiếp địa cột 14m (Có tiếp địa sẳn trong trụ)Theo chương V của E-HSMT1Bộ
AY 2- Phần cột
1Tháo trụ khách hàngTheo chương V của E-HSMT35Cột
2Cột BTLT 8.5mTheo chương V của E-HSMT31Cột
3Tháo Cột BTLT 10.5mTheo chương V của E-HSMT1Cột
4Cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT3Cột
AZ 3- Phần neo
1Tháo Bộ neo hạ thế NXTheo chương V của E-HSMT1Bộ
BA 4- Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế
BB a/- Phần hạ thế chính
1Dây đồng bọc CV35Theo chương V của E-HSMT8,16m
2Tháo Dây đồng bọc CV35Theo chương V của E-HSMT104m
3Kéo Dây đồng bọc CV35Theo chương V của E-HSMT112m
4Bảng sốTheo chương V của E-HSMT34Bộ
5Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo chương V của E-HSMT0,0069Tấn
6Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo chương V của E-HSMT0,0069Tấn
7V/chuyển dây dẫn điện (CLTheo chương V của E-HSMT0,0069T/Km
BC b/- Phần hạ thế cáp ABC
BD Phần dây hạ thế
1Tháo Dây Duplex 2x6Theo chương V của E-HSMT535Mét
2Dây 2x6Theo chương V của E-HSMT83Mét
3Kéo Dây 2x6Theo chương V của E-HSMT618Mét
4Tháo điện kế khách hàngTheo chương V của E-HSMT5Tạm tính
5Lắp điện kế khách hàngTheo chương V của E-HSMT5Tạm tính
6Đầu cáp ngầm-0,6/1,2KV 2x(50-70)mm2 (đã có đầu cosse)Theo chương V của E-HSMT2Bộ
BE B.3. PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 1 PHA
BF 1. Vật tư
BG 1.1. Tháo giá bắt FCO & LA 01 pha
1Tháo giá bắt FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT6Kg
BH 1.2. Lắp giá bắt FCO & LA 01 pha
1Lắp giá bắt FCO & LA 01 phaTheo chương V của E-HSMT6Kg
2Boulon M16x40Theo chương V của E-HSMT2Cây
3Boulon M16x250Theo chương V của E-HSMT2Cây
4LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT4Miếng
BI 1.3. Tháo bộ dây dẩn xuống 22KV
1Tháo cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2Theo chương V của E-HSMT3m
BJ 1.4. Lắp bộ dây dẩn xuống 22KV
1Lắp cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 (SDL)Theo chương V của E-HSMT3m
2Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT2Cái
BK 1.5. Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVA
1Tháo cáp lực CV50Theo chương V của E-HSMT17m
2Tháo cáp nguội CV50Theo chương V của E-HSMT2m
BL 1.6. Lắp bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVA
1Lắp cáp lực CV50 (SDL)Theo chương V của E-HSMT17m
2Lắp cáp nguội CV50 (SDL)Theo chương V của E-HSMT2m
3Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT4Cái
BM 1.7. Tháo ống bảo vệ cáp lực hạ thế
1Tháo ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F50/40Theo chương V của E-HSMT17m
BN 1.8. Ống bảo vệ cáp lực hạ thế
1Ống PVC F 60Theo chương V của E-HSMT17m
2Cổ dê Ống PVC F 60Theo chương V của E-HSMT6Cái
BO 1.9. Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc
1Cáp đồng trần Cu25mm2Theo chương V của E-HSMT5Kg
2Cọc đất 16x2400Theo chương V của E-HSMT4Bộ
3Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT4Cái
4Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
5ỐNG PVC F 21Theo chương V của E-HSMT6m
6Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiTheo chương V của E-HSMT4Bộ
7Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT6Cái
8Rải dây tiếp địaTheo chương V của E-HSMT22,3214m
BP 1.10. Bộ tiếp địa cho TI
1Cáp đồng trần Cu25mm2Theo chương V của E-HSMT1,12Kg
2Cọc đất 16x2400Theo chương V của E-HSMT1Bộ
3Đầu cosse CV50Theo chương V của E-HSMT1Cái
4Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Theo chương V của E-HSMT1Bộ
5ỐNG PVC F 21Theo chương V của E-HSMT2m
6Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiTheo chương V của E-HSMT2Bộ
7Kẹp WR279Theo chương V của E-HSMT2Cái
8Rải dây tiếp địaTheo chương V của E-HSMT5m
BQ 1.11. Tháo Thùng Điện kế và CB
1Tháo Thùng 2 ngăn cho ĐK & CBTheo chương V của E-HSMT1Cái
BR 1.12. Lắp Thùng Điện kế và CB (SDL)
1Lắp Thùng 2 ngăn cho ĐK & CB (SDL)Theo chương V của E-HSMT1Cái
2Boulon M16x400Theo chương V của E-HSMT2Cây
3LĐ vuông 50x50x2.5Theo chương V của E-HSMT2Miếng
BS 1.13. Cáp điều khiển
1Cáp điều khiển 4 ruột (CVV-Sc 4x4)Theo chương V của E-HSMT1m
2Băng keo hạ thếTheo chương V của E-HSMT1Cuộn
BT 2. Thiết bị
1Tháo Máy biến thế 1 pha 25KVATheo chương V của E-HSMT1Máy
2Lắp Máy biến thế 1 pha 25KVA (SDL)Theo chương V của E-HSMT1Máy
3Tháo LA - 18KVTheo chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp LA - 18KV (SDL)Theo chương V của E-HSMT1Cái
5Nắp che đầu sứ LATheo chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng thi công công trình điện hoặc thi công di dời công trình điện hoặc thi công công trình điện công nghiệp.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Công nghiệp (điện) hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc tập huấn làm đầu cáp ngầm và đường dây cáp ngầm;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện công nghiệp. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc điện công nghiệp. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có tải trọng hàng hoá ≥ 05 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị1
3 Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12m Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị1
4 Máy đo điện trở cách điện Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Máy đo điện trở đất Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->