Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 07:26:00 đến ngày 2022-03-25 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng >= 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang nâng - chiều cao >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng công cộng thị trấn Ia Kha 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây) các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hạng III trở lên. - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 31/12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thu hồi cần đèn và bóng đèn hiện có | |||
| 1 | Tháo bóng đèn Sodium hiện có | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Tháo cần đèn hiện có | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| B | Lắp đặt lại hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt lại cần đèn (cần đèn tận dụng) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại bóng đèn (bóng đèn tận dụng) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3,135 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 13,755 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 9 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Giá móc cáp | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai thép buộc | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| C | Đường Quang Trung (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| D | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| E | Đường Tăng Bạt Hổ (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn trụ Pylon | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| F | Đường Rơ Chăm Ớt (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn trụ Pylon | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| G | Đường Đinh Tiên Hoàng (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6,158 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 9 | Đào mương tiếp địa RC-4 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-2.5 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-3.0 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 14 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 11,56 | 100m |
| 17 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi dọc tuyến (DT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đôi dọc tuyến (DT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 27 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 28 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Giá móc cáp | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai thép buộc | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| H | Đường Lê Hồng Phong (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Đường Hoàng Hoa Thám (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| J | Đường Trần Phú (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| K | Đường Võ Thị Sáu (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| L | Đường Lý Thường Kiệt (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2,199 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-2.5 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-3.0 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 21,91 | 100m |
| 14 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn trụ BTLT 8.5m đôi dọc tuyến (DT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn trụ Pylon | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 25 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 26 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 27 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Giá móc cáp | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đai thép buộc | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| M | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Hệ thống điện chiếu sáng lắp mới) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đơn | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn trụ BTLT >=10m đôi ngang tuyến (NT) | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Luồn dây cáp lên đèn, dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 120W | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Kẹp răng IPC 70/35 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Bulong móc M16x250 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bịt đầu cos GPE-3 | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo nội dung Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.362.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng >= 3 T | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 2 | Xe thang nâng - chiều cao >= 12m | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy hàn >= 23kW | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | =>Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi