Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 07:54:00 đến ngày 2022-03-28 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,746,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:+ Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (02 hợp đồng công trình giao thông cấp III mỗi hợp đồng có giá trị ≥4,0 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp II). + Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng.2 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu - đường.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng hoặc xe thang chiều cao vươn đến 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh Đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh (đoạn từ giao với đường Ngô Gia Tự đến giao với đường Lý Thái Tổ), thành phố Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh,
Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh.
Số điện thoại: 02223 820148.
Gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh, lối vào | Chương V- E-HSMT | 99,9374 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,9994 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,9994 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,9994 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ gạch vỉa hè block | Chương V- E-HSMT | 153,894 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 1,5389 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 1,5389 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 1,5389 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 9,0024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 9,0024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 9,0024 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 9,0024 | 100m3/1km |
| 13 | Lát gạch granite cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3.776,6714 | m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 358,5499 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 353,2512 | m3 |
| 16 | Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 638,968 | m2 |
| 17 | Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 831,09 | m |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa thằng hè | Chương V- E-HSMT | 1,6622 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 21,61 | m3 |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 81,07 | m |
| 21 | Ván khuôn móng bó vỉa cong hè | Chương V- E-HSMT | 0,1561 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,0298 | m3 |
| 23 | Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 273,648 | m2 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,3648 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 10x24x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 42,22 | m |
| 26 | Ván khuôn móng dài bó vỉa hạ hè | Chương V- E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 28 | Lát gạch granite nhân tạo cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 171,7 | m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông M250 | Chương V- E-HSMT | 26,404 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 25,76 | m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bồn cây | Chương V- E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,1988 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,1988 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 15x10x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 675 | m |
| 8 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Đào gốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- E-HSMT | 1 | gốc |
| 12 | Đào gốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V- E-HSMT | 2 | gốc |
| 13 | Đào gốc, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V- E-HSMT | 2 | gốc |
| 14 | Tấm composite kích thước 1,19x1,19m bảo vệ hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 125 | bộ |
| 15 | Trồng cây Lát xoan đường kính 10-12cm, chiều cao >=2,5m (có ngọn) | Chương V- E-HSMT | 5 | cây |
| C | TUYNEL KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 9,4655 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - đường kính 160/125mm | Chương V- E-HSMT | 47,82 | 100 m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 8,5045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,1106 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,1106 | 100m3/1km |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông - Cắt vỉa hè lát đá + móng bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,268 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông vỉa hè lát đá | Chương V- E-HSMT | 20,4864 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè đá xanh kích thước 40x40x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 170,72 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 13,6576 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D125x7.4mm - PE100 PN8 | Chương V- E-HSMT | 370 | m |
| 12 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng - Ống D125 | Chương V- E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D125x7.4mm - PE100 PN8 | Chương V- E-HSMT | 6,965 | 100 m |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,8195 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 2,786 | 100m |
| 18 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông đường | Chương V- E-HSMT | 37,844 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,3338 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, bê tông M250 | Chương V- E-HSMT | 28,2779 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 27,86 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 1.001,3 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,7003 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,7003 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,7003 | 100m3/1km |
| 30 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 31 | Phá dỡ - Kết cấu gạch cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,3472 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 11,3738 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 7,0818 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đen đệm móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 44,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,7946 | 100m2 |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 101,5 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 444,86 | m2 |
| 46 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 206,48 | m2 |
| 47 | Bê tông cổ ga , M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 48 | Mua thép ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 337,0815 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 2,5468 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,7656 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100 m |
| 58 | Chắn rác composite khung KT khung 810x810cm tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 58 | bộ |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,5838 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,5838 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,5838 | 100m3/1km |
| 62 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6524 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất bằng đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,4956 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 67 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 69 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 70 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 77 | Thép góc L(100x50x6)mm bao quanh tấm đan | Chương V- E-HSMT | 459,76 | kg |
| 78 | Bản mã KT(100x100x10)mm đục lỗ KT(60x20)mm | Chương V- E-HSMT | 43,96 | kg |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1072 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1072 | 100m3/1km |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG HỐ ĐIỆN, NƯỚC SẠCH, CÁP QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - bê tông mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - gạch cổ ga | Chương V- E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 13 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, KT khung 810x810 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| E | CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA LOẠI 1 VÀ LOẠI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Bê tông mũ mố | Chương V- E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường ga | Chương V- E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 79 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0795 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0795 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cửa thu ngăn mùi - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố ga loại 2, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bản đậy hố ga | Chương V- E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 15 | Bê tông chi tiết A, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn các chi tiết đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Nắp hố ga composite 670x60mm tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, KT 810x810 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| F | CẢI TẠO CỘT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,7365 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng bù móng biển | Chương V- E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0155 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0155 | 100m3/1km |
| G | PHÁ DỠ LỐI LÊN XUỐNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông lối lên nhà dân | Chương V- E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,2088 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,2088 | 100m3/1km |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤12m | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| I | XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Chương V- E-HSMT | 3.003,5734 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:+ Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (02 hợp đồng công trình giao thông cấp III mỗi hợp đồng có giá trị ≥4,0 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp II). + Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng.2 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu - đường.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Sử dung bình thường | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Sử dung bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Sử dung bình thường | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dung bình thường | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Sử dung bình thường | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dung bình thường | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Sử dung bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dung bình thường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Sử dung bình thường | 1 |
| 10 | Xe nâng hoặc xe thang chiều cao vươn đến 12m | Sử dung bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥4m3 | Sử dung bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi