Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337148-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20211027195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 07:54:00 đến ngày 2022-03-28 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,746,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:+ Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (02 hợp đồng công trình giao thông cấp III mỗi hợp đồng có giá trị ≥4,0 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp II). + Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng.2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu - đường.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng hoặc xe thang chiều cao vươn đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh
Đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang hè đường Lê Văn Thịnh (đoạn từ giao với đường Ngô Gia Tự đến giao với đường Lý Thái Tổ), thành phố Bắc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 820148. Gmail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15 Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng - Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 820148. Gmail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 820148. Gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN, CÂY XANH
1Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh, lối vàoChương V- E-HSMT99,9374m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,9994100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,9994100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,9994100m3/1km
5Phá dỡ gạch vỉa hè blockChương V- E-HSMT153,894m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT1,5389100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,5389100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT1,5389100m3/1km
9Đào nền vỉa hè - Cấp đất IChương V- E-HSMT9,0024100m3
10Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT9,0024100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT9,0024100m3/1km
12Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT9,0024100m3/1km
13Lát gạch granite cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3.776,6714m2
14Bê tông thương phẩm Bê tông M150Chương V- E-HSMT358,5499m3
15Đổ bê tông móngChương V- E-HSMT353,2512m3
16Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật, vữa XM M75Chương V- E-HSMT638,968m2
17Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT831,09m
18Ván khuôn móng bó vỉa thằng hèChương V- E-HSMT1,6622100m2
19Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT21,61m3
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT81,07m
21Ván khuôn móng bó vỉa cong hèChương V- E-HSMT0,1561100m2
22Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,0298m3
23Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT273,648m2
24Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT27,3648m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 10x24x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT42,22m
26Ván khuôn móng dài bó vỉa hạ hèChương V- E-HSMT0,0844100m2
27Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,22m3
28Lát gạch granite nhân tạo cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT171,7m2
29Bê tông thương phẩm, bê tông M250Chương V- E-HSMT26,404m3
30Đổ bê tông móngChương V- E-HSMT25,76m3
B CÂY XANH
1Phá dỡ gạch bồn câyChương V- E-HSMT19,88m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1988100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1988100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,1988100m3/1km
5Ván khuôn móng hố trồng câyChương V- E-HSMT1,08100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT10,8m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 15x10x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT675m
8Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmChương V- E-HSMT1cây
9Chặt cây đường kính gốc cây ≤50cmChương V- E-HSMT2cây
10Chặt cây đường kính gốc cây ≤60cmChương V- E-HSMT2cây
11Đào gốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- E-HSMT1gốc
12Đào gốc, đường kính gốc cây ≤50cmChương V- E-HSMT2gốc
13Đào gốc, đường kính gốc cây ≤60cmChương V- E-HSMT2gốc
14Tấm composite kích thước 1,19x1,19m bảo vệ hố trồng câyChương V- E-HSMT125bộ
15Trồng cây Lát xoan đường kính 10-12cm, chiều cao >=2,5m (có ngọn)Chương V- E-HSMT5cây
C TUYNEL KỸ THUẬT
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT9,4655100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - đường kính 160/125mmChương V- E-HSMT47,82100 m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụngChương V- E-HSMT8,5045100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1106100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1106100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,1106100m3/1km
7Cắt khe dọc đường bê tông - Cắt vỉa hè lát đá + móng bê tôngChương V- E-HSMT4,268100m
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông vỉa hè lát đáChương V- E-HSMT20,4864m3
9Lát vỉa hè đá xanh kích thước 40x40x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT170,72m2
10Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT13,6576m3
11Ống nhựa HDPE D125x7.4mm - PE100 PN8Chương V- E-HSMT370m
12Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng - Ống D125Chương V- E-HSMT3,7100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D125x7.4mm - PE100 PN8Chương V- E-HSMT6,965100 m
14Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,8195100m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1331100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1996100m3
17Cắt khe dọc đường bê tôngChương V- E-HSMT2,786100m
18Phá dỡ - Kết cấu bê tông đườngChương V- E-HSMT37,844m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,3338100m3
20Bê tông thương phẩm, bê tông M250Chương V- E-HSMT28,2779m3
21Đổ bê tông móngChương V- E-HSMT27,86m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT0,832100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT0,832100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V- E-HSMT0,832100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,832100m2
26Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V- E-HSMT1.001,3m
27Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,7003100m3
28Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,7003100m3/1km
29Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,7003100m3/1km
30Phá dỡ - Kết cấu bê tông tấm đan rãnhChương V- E-HSMT4,032m3
31Phá dỡ - Kết cấu gạch cổ rãnhChương V- E-HSMT3,52m3
32Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,76m3
33Ván khuôn mũ mố hố gaChương V- E-HSMT0,08100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,032m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,1766100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,3472tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,346tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT201cấu kiện
39Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT11,3738100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT7,0818100m3
41Đắp cát đen đệm móng hố gaChương V- E-HSMT0,29100m3
42Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT44,08m3
43Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,7946100m2
44Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, vữa XM M75Chương V- E-HSMT101,5m3
45Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT444,86m2
46Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT206,48m2
47Bê tông cổ ga , M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT16,59m3
48Mua thép ĐK 16mmChương V- E-HSMT337,0815kg
49Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,3289tấn
50Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT1,74100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT22,62m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,8526100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT2,5468tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT581cấu kiện
55Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,9m3
56Ván khuôn thép chi tiết AChương V- E-HSMT0,7656100m2
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50Chương V- E-HSMT0,87100 m
58Chắn rác composite khung KT khung 810x810cm tải trọng 125KNChương V- E-HSMT58bộ
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,5838100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,5838100m3/1km
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,5838100m3/1km
62Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6524100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất bằng đất tận dụngChương V- E-HSMT0,4956100m3
64Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0056100m3
65Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,4m3
66Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,294100m2
67Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,76m3
68Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT38,36m2
69Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,88m2
70Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,92m3
71Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,2106100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,448m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,0336100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0348tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,0518tấn
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50Chương V- E-HSMT0,42100 m
77Thép góc L(100x50x6)mm bao quanh tấm đanChương V- E-HSMT459,76kg
78Bản mã KT(100x100x10)mm đục lỗ KT(60x20)mmChương V- E-HSMT43,96kg
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT281cấu kiện
80Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1072100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1072100m3/1km
82Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1072100m3/1km
D CẢI TẠO HỆ THỐNG HỐ ĐIỆN, NƯỚC SẠCH, CÁP QUANG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V- E-HSMT201cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - bê tông mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT1,7m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá - gạch cổ gaChương V- E-HSMT2,8m3
4Bê tông mũ, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,9m3
5Ván khuôn bê tông mũ mốChương V- E-HSMT0,244100m2
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,045100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,045100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,045100m3/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT101cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,109100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,13tấn
13Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,5m3
14Ván khuôn chi tiết AChương V- E-HSMT0,132100m2
15Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, KT khung 810x810 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT10bộ
E CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA LOẠI 1 VÀ LOẠI 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông - Bê tông mũ mốChương V- E-HSMT4,09m3
2Phá dỡ kết cấu gạch tường gaChương V- E-HSMT3,92m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT791cấu kiện
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V- E-HSMT0,0795100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0795100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 2km tiếp, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0795100m3/1km
7Đào móng cửa thu ngăn mùi - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0789100m3
8Bê tông móng cửa thu ngăn mùi, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,75m3
9Bê tông mũ mố ga loại 2, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,52m3
10Ván khuôn bê tông mũ mốChương V- E-HSMT0,1952100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bản đậy hố gaChương V- E-HSMT291cấu kiện
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,53m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,2048100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,5887tấn
15Bê tông chi tiết A, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,4m3
16Ván khuôn các chi tiết đổ tại chỗChương V- E-HSMT0,1056100m2
17Nắp hố ga composite 670x60mm tải trọng 125KNChương V- E-HSMT21cái
18Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, KT 810x810 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT8bộ
F CẢI TẠO CỘT BIỂN BÁO
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,73651m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng bù móng biểnChương V- E-HSMT0,0381100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0155100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0155100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0155100m3/1km
G PHÁ DỠ LỐI LÊN XUỐNG NHÀ DÂN
1Phá dỡ - Kết cấu bê tông lối lên nhà dânChương V- E-HSMT20,88m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,2088100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,2088100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,2088100m3/1km
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mChương V- E-HSMT171 cột
2Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤12mChương V- E-HSMT171 cột
3Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT17bộ
I XỬ LÝ RÁC THẢI
1Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấpChương V- E-HSMT3.003,5734tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:+ Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (02 hợp đồng công trình giao thông cấp III mỗi hợp đồng có giá trị ≥4,0 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp II). + Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, mỗi hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng.2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.85
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu - đường.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.33
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
6 Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động, bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Sử dung bình thường1
2 Máy thuỷ bình Sử dung bình thường1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Sử dung bình thường5
4 Máy đầm cóc Sử dung bình thường3
5 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Sử dung bình thường2
6 Máy phát điện Sử dung bình thường1
7 Máy hàn điện Sử dung bình thường1
8 Máy hàn nhiệt Sử dung bình thường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Sử dung bình thường1
10 Xe nâng hoặc xe thang chiều cao vươn đến 12m Sử dung bình thường1
11 Ô tô tưới nước ≥4m3 Sử dung bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->