Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 07:45:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,297,592,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,463,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó phải có các hạng mục: nhà kho hoặc nhà (xưởng) sản xuất, hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy.(2) Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: nhà kho hoặc nhà (xưởng) sản xuất, hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy; và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.308.000.000 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.(3) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng gồm: (+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình (có sao y chứng thực) và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng (có sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. (3) Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (4) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp III trở lên trong khoảng thời gian 05 năm (tính từ ngày công trình nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện. (2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. (2) Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, yêu cầu cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực ≥ 10 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ≥ 15 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ≥ 5 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đặc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nhà kho Trị An 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Thỏa thuận liên danh (nếu có). (3) Các tài liệu chứng minh về Tư cách hợp lệ, Năng lực kinh nghiệm, Năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại "Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT" của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.463.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.2210233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA các công trình Kiến trúc thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.2210233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (1) Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.2210233. (2) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (3) Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,016 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,972 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 912,072 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 10 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 352,55 | m |
| 11 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | biển |
| 12 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 50x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | biển |
| 13 | Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 2,7m, sơn phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | trụ |
| 14 | Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 3,45m, sơn phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,13 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x1200x350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-50A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Relay bảo vệ chống chạm đất và quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Relay bảo vệ chống quá áp và thấp áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cuộn dây Shunt trip | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ 4x250/5A class 0,5P10 20VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì 3P 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Rải cáp CXV 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 18 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 19 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Đầu cos tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Nilong báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | md |
| 27 | Gạch tàu báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 651 | viên |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,591 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn bằng máy, chiều cao cột 8m dày 4mm + cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 35 | Lắp đèn pha led 120W, IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt role timer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt contactor 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chì ống 5A + domino đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Rải cáp CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 100m |
| 44 | Luồn dây CXV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 48 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cọc |
| 49 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 54 | Bulong neo móng M20x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Nilong báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 665 | md |
| 59 | Gạch tàu báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.995 | viên |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100x100x50mm BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Stub-end HDPE + bích thép lồng DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Stub-end HDPE + bích thép lồng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,061 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,4 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,12 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,428 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,44 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,875 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 524 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,4 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,564 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,895 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,963 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,062 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,817 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,48 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo hồ sơ thiết kế | 220,2 | m2 |
| 59 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m |
| 60 | CCLD thang thăm bể + nắp thăm bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x4mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90x3,6mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60x2,9mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32x2,6mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25x2,3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x9,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 10,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van an toàn đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều ty chìm, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đầu nối bích + bích rỗng thép, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 23 | Lắp đầu nối bích + bích rỗng thép, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 27 | Rải cáp CXV 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Rải cáp CXV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L = 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L = 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,76 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 38 | Hộp kỹ thuật MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rơ le điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Kẹp cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Mối hàn Cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 49 | Đầu cos tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 56 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, bán kính bảo bệ R | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 67 | Mối hàn Cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 69 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 73 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bao |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 76 | CCLD khung thép + lam chắn hợp kim nhôm dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,39 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,944 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,536 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,638 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,756 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,936 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,978 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,698 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,768 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,394 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,477 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,366 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,806 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,106 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.802,95 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,408 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 324,468 | m2 |
| 22 | Đắp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 201 | cột |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 636,876 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.802,95 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.439,826 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 243,734 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 243,734 | m2 |
| 28 | CCLD kẽm gai hình dao đường kính cuộn 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 349,19 | md |
| 29 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 31 | CCLD motor cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 295,574 | m2 |
| G | NHÀ KHO SỐ 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,665 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,665 | tấn |
| 21 | CCLD cáp giằng fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | md |
| 22 | Tăng đơ fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | CCLD bu lông neo móng M27x900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 477,645 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,717 | 100m2 |
| 27 | CCLD máng xối bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | md |
| 28 | Thi công móng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m3 |
| 30 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,746 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,912 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,013 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,477 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,72 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 146,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung sắt, pano sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 46 | CCLD motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | CCLD khung thép hộp ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắc rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Cùm Omega neo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led pha highbay 150W chóa phản quang D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| H | THIẾT BỊ PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy diezel Q = 120m3/h, H = 60m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện Q = 120m3/h, H = 60m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp 5,4m3/h, H = 70m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bồn chứa dung dịch FOAM bọt CO2, V = 800L | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Van khóa đường kính 42mm mồi bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa đường kính 114mm (van bướm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van khóa đường kính 90mm (van bướm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Van bướm 1 chiều đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van bướm 1 chiều đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lup be D114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lup be D50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm 3P-100A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giá đỡ tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Họng cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đầu phun bọt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D66mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lăng phun nước D65mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Trung tâm báo cháy 10 zones + acquy 24VDC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thiết bị xung cắt sét 40kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu tại E-ĐKC 14 Chương VII của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó phải có các hạng mục: nhà kho hoặc nhà (xưởng) sản xuất, hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy.(2) Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: nhà kho hoặc nhà (xưởng) sản xuất, hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy; và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.308.000.000 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.(3) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng gồm: (+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình (có sao y chứng thực) và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng (có sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. (3) Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (4) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp III trở lên trong khoảng thời gian 05 năm (tính từ ngày công trình nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sân đường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện. (2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. (2) Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, yêu cầu cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. (2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực ≥ 10 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 9 | Xe ô tô tải | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ≥ 15 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 2 |
| 10 | Xe nâng hoặc ô tô có cần cẩu | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ≥ 5 tấn và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy toàn đặc hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi