Gói thầu: Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152719-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Thái
Tên gói thầu Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220151966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 07:45:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,703,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụngChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào > 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Thái
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái , địa chỉ: Xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái , địa chỉ: Xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng - Các cam kết theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Nhà làm việc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,12051m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7108100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2244100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,308m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9759100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3295tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8542tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4214tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,582m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5676100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8585tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1183m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,8118m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0595100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5389tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3418m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9847m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9799100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1237100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1237100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,684100m3
24Rải nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,4796m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,848m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,15531m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7043m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1186tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5368m3
33Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5266m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5432m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0305m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2178m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4289m2
41Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chất tường bể:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0305m2
42Ngâm nước chống thấm bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
43Ống thông hơi bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8119100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3298tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1947tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0748m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3427100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8334tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1736tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8826tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8609m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3704100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9909tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,243m3
56Ngâm nước xi măng dưỡng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật478,0608m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,908m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1509100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2211tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,804m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,6739m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0686m3
64Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5851m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2654m3
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,2747m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,0432m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,3847m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,7124m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,6758m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,85m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,08m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật740,42m
74Kẻ chỉ lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật427,68m
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,3677m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9533m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,978m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220,359m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,575m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 120x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0296m2
81Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,424m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,6435m2
83Đắp chữ thập VXM sơn màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chữ
84Đắp chữ: "TRẠM Y TẾ XÃ KIM THÁI" cao 230mm rộng 250mm nổi so với mặt tường 30mm, sơn màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16chữ
85Mua lan can inox 304:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,24kg
86Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật739,1774m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.202,0303m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m luân chuyển 3 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7306100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5732100m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57021m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8288m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2473tấn
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8298m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5074100m3
98Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9608m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0848m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8905m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0848m2
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0505100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8334m3
104Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0038m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
106Lót nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8525m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7853m3
108Lát gạch terrazo, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8525m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
111Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3464100m2
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472tấn
114Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9396m3
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5628m2
117Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,137m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5628m2
119Mua, lắp đặt trụ cầu thang inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
120Sản xuất lắp dựng thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Mua lan can cầu thang inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,45kg
123Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7476m2
124Xây tường thẳng bằng bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5435m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2917100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2989tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2087m3
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,5548m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,5548m2
131Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1485tấn
132Lắp dựng xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1485tấn
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7438100m2
134Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm khổ 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,9716m
135Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.505cái
136Mua cửa đi tay quay 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,32m2
137Mua cửa đi tay quay 1 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
138Mua cửa đi tay quay 1 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3125m2
139Mua cửa sổ mở tay quay 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
140Mua cửa sổ tay đẩy, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
141Mua vách kính cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,128m2
142Gia công, sản xuất sen hoa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật294,03kg
143Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,68m2
B Hạng mục : Phần điện, chống sét
1Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 2 - 4 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
2Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 3-6 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 8-12 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Lắp đặt Aptomat 2P-63A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat 1P - 50A -6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Aptomat 1P - 32A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt Aptomat 1P - 25A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt Aptomat 1P - 16A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
9Lắp đặt Aptomat 1P - 10A -6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt Aptomat 1P - 6A - 4.5kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Aptomat 2P-50A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Aptomat 2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Aptomat 2P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68hộp
17Công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt đèn Led M16,36W, L=1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
19Lắp đặt đèn ốp trần 12W, KT 170x170mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần 12W, D=172mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt đèn gắn tường 5WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt quạt trần cánh 1400mm - cánh nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
26Điều hòa inverter 18000BTU, 1 chiều lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Điều hòa inverter 9000BTU, 1 chiều lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật788m
31Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật712m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật630m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,61m3
43Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
45Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
46Bật sắt đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
47Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C Hạng mục : Cấp thoát nước, PCCC nhà làm việc
1Lắp đặt ống PVC, D=21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
2Lắp đặt ống HDPE, D=20mm PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
3Lắp đặt ống HDPE, D=25mm PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
4Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
5Lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
6Lắp đặt ống PPR, D=32mm PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
7Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút PPR, D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút HDPE D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt cút HDPE, D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt tê PPR, d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt tê PPR, d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt tê PPR, d=32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê PPR, d=32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Tê thép ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn PPR, D=32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Rắc co PPR trơn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Rắc co PPR trơn D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Rắc co PPR trơn D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Đai giữ ống inox D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
29Đai giữ ống inox D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
30Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Măng sông HDPE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Măng sông HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt ống PVC, D=42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
36Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
37Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m
38Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,067100m
39Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
40Lắp đặt ống PVC, D=140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
41Lắp đặt cút PVC, d=42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Lắp đặt cút PVC, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt cút PVC, d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt cút PVC, d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt cút PVC, d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
47Lắp đặt chếch PVC, d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
48Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Lắp đặt côn PVC, d=75/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt côn PVC, d=90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt côn PVC, d=90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn PVC, d=110/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt côn PVC, d=140/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Bắp đặt côn PVC, d=60/21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt Y PVC, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt Y PVC D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt Y PVC, d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt Y PVC, d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt Y PVC, d=90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt Y PVC, d=110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt Y PVC, d=110/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt Y PVC, d=140/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Đầu chụp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Đầu chụp thông hơi D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cầu chắn rác D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Thông tắc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
73Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
75Măng sông nối ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Măng sông nối ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Măng sông nối ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Măng sông nối ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Măng sông nối ống PVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt chậu xí bệt C-504 VNA (Inax)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
84Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-1101S-1 (Inax)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
85Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
86Xiphong Lavabo (inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Vòi đồng tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Van chặn DN15 (D20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Van chặn DN20 (D25)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Van chặn DN25 (D32)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Van bi DN15 (D20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Rọ hútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van góc D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Van Phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Van điện kết hợp điều khiển bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
98Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
99Máy bơm điện Q=1.5m3/h, H=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
101Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
103Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
D Hạng mục : Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,18m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,4075m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,0652m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,8937m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8724m3
6Đào nền từ cos nền đến cos sân HT - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5802100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6535100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6535100m3/1km
E Hạng mục : Cải tạo nhà làm việc 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,513m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,1165m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,6416m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,8048m2
5Phá dỡ nền gạch lát thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,0202m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3/1km
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,0187m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,6416m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,592m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,0836m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,016m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,6507m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật343,2932m2
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4631m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3072m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,9664m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,024m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,816m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,0291m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9703100m2
23Mua tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0511m
24Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật738cái
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,666m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,666m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,26m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,261m2
29Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5131m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5682100m2
F Hạng mục : Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5808m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7499m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,86241m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0888100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4884m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4234m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0133100m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,17m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,17m2
19Ốp tường trụ, cột - Gạch LD KT: 500x500 , XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8999m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,89991m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7499m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3747m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,37471m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8272m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8272m2
G Hạng mục : Sân bê tông, rãnh thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1231100m3
2Lót nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật829,42m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,942m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,176810m
5Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật775,4m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,15661m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2094100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8074m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,318m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,3288m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1885100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1817tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4056m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0522m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3/1km
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,65171m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0688100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7917m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6675m3
23Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5381m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5381m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5506m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3/1km
H Hạng mục : Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,161m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,048m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m3
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0985tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0985tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28881m2
10Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1087tấn
11Lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1087tấn
12Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3206tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3206tấn
14Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2058tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2058tấn
16Bulong neo M18*700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Bulong M12*70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật495cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9013100m2
20Máng thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,36m
21Ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụngChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Chứng chỉ An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
3 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8 Máy đào > 0,1m3 Máy đào > 0,1m31
9 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
12 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->