Gói thầu: Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Thái |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 07:45:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,703,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụngChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào > 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng nhà khám và điều trị trạm y tế xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng - Các cam kết theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Kim Thái; Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1205 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,308 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9759 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3295 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4214 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,582 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8585 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1183 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8118 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0595 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5389 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3418 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9847 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1237 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1237 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,4796 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,848 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1553 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5368 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5266 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5432 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0305 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2178 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4289 | m2 |
| 41 | Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chất tường bể: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0305 | m2 |
| 42 | Ngâm nước chống thấm bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 43 | Ống thông hơi bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8119 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3298 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1947 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0748 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3427 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8334 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1736 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8826 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8609 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3704 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9909 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,243 | m3 |
| 56 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478,0608 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,908 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1509 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6739 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0686 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5851 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2654 | m3 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,2747 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,0432 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,3847 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,7124 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,6758 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,85 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,08 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,42 | m |
| 74 | Kẻ chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,68 | m |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,3677 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9533 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,978 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,359 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,575 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0296 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6435 | m2 |
| 83 | Đắp chữ thập VXM sơn màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chữ |
| 84 | Đắp chữ: "TRẠM Y TẾ XÃ KIM THÁI" cao 230mm rộng 250mm nổi so với mặt tường 30mm, sơn màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chữ |
| 85 | Mua lan can inox 304: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,24 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 739,1774 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,0303 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m luân chuyển 3 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7306 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5732 | 100m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5702 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8298 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5074 | 100m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9608 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0848 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8905 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0848 | m2 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8334 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0038 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 106 | Lót nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8525 | m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7853 | m3 |
| 108 | Lát gạch terrazo, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8525 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3464 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | tấn |
| 114 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5628 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,137 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5628 | m2 |
| 119 | Mua, lắp đặt trụ cầu thang inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 120 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Mua lan can cầu thang inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,45 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7476 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5435 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2917 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2989 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2087 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5548 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5548 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1485 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1485 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7438 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm khổ 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9716 | m |
| 135 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.505 | cái |
| 136 | Mua cửa đi tay quay 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 137 | Mua cửa đi tay quay 1 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 138 | Mua cửa đi tay quay 1 cánh, cửa nhôm Xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38ly ( bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3125 | m2 |
| 139 | Mua cửa sổ mở tay quay 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 140 | Mua cửa sổ tay đẩy, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 141 | Mua vách kính cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,128 | m2 |
| 142 | Gia công, sản xuất sen hoa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,03 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,68 | m2 |
| B | Hạng mục : Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 2 - 4 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 3-6 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 8-12 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2P-63A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1P - 50A -6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1P - 32A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P - 25A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P - 16A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P - 10A -6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P - 6A - 4.5kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Aptomat 2P-50A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Aptomat 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | hộp |
| 17 | Công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led M16,36W, L=1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W, KT 170x170mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W, D=172mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn gắn tường 5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400mm - cánh nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/230V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 26 | Điều hòa inverter 18000BTU, 1 chiều lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Điều hòa inverter 9000BTU, 1 chiều lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 788 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 1m3 |
| 43 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 46 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Hạng mục : Cấp thoát nước, PCCC nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE, D=25mm PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE, D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR, d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR, d=32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Rắc co PPR trơn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR trơn D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 29 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Măng sông HDPE D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC, D=140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC, d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC, d=75/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC, d=90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC, d=90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC, d=110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC, d=140/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Bắp đặt côn PVC, d=60/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC, d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y PVC, d=90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC, d=110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC, d=110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC, d=140/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đầu chụp thông hơi D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Thông tắc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 75 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Măng sông nối ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Măng sông nối ống PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt C-504 VNA (Inax) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV-1101S-1 (Inax) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Vòi đồng tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Van chặn DN25 (D32) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Van bi DN15 (D20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Rọ hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van góc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Van Phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van điện kết hợp điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 99 | Máy bơm điện Q=1.5m3/h, H=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| D | Hạng mục : Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0652 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,8937 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8724 | m3 |
| 6 | Đào nền từ cos nền đến cos sân HT - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6535 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6535 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục : Cải tạo nhà làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,513 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1165 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6416 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8048 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0202 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,0187 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6416 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,592 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0836 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,016 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,6507 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,2932 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3072 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9664 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,816 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0291 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9703 | 100m2 |
| 23 | Mua tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0511 | m |
| 24 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,666 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,666 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,513 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5682 | 100m2 |
| F | Hạng mục : Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7499 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8624 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch LD KT: 500x500 , XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8999 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8999 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7499 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3747 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3747 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8272 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8272 | m2 |
| G | Hạng mục : Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1231 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,42 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,942 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1768 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 775,4 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1566 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8074 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3288 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1817 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4056 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0522 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6517 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7917 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6675 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5381 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5381 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5506 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục : Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2888 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 16 | Bulong neo M18*700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Bulong M12*70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9013 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m |
| 21 | Ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụngChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 8 | Máy đào > 0,1m3 | Máy đào > 0,1m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 12 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi