Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341335-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220339343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:12:00 đến ngày 2022-03-25 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 986.962.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Thạch Bình (điểm lẻ), huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình Địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thạch Bình Địa chỉ: xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Phap· luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt746,224m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt557,089m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bê tông (cạo bỏ sơn trên trần nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt497,809m2
4Phá dỡ nền gạch, thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt447,763m2
5Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,224100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,8m2
8Đục tẩy vữa cán nền mái, sê nôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,687m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,224m2
10Trát hoàn thiện má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,684m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt557,089m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.244,033m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt447,763m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,687m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,687m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,224m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,02m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8m2
19Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,14m2
20Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
21Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
24Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
25Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
26Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
27Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
B SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5m3
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,072100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,664m3
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,2m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88810m
9Công dọn dẹp mặt bằng khu vực làm sân bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,217100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,7m3
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt217m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6810m
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,776100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,592100m3
16Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt592,8m2
C CỔNG
1Đào móng cổng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,939m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,073100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,023m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,91m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,167m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,009tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,085tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,039tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,533m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,011tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,977m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,052100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,105100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,111100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,612m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,003tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,094tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,094100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,937m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,028tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,186tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,404100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,879m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,246tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,464m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,16m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,83m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,96m2
34Cắt tạo chỉ xung quanh cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,6m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,172m
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,35m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,089m2
39Bảng hiệu cắt chữ bằng MICATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
40Cổng thép trường Tiểu họcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,61m2
D TƯỜNG RÀO THOÁNG PHÍA TRƯỚC
1Đào móng tường rào thoáng- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,114m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,556m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,872m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,472m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,214100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,358m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,109tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,458m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,516m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,184m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135,7m2
14Lan can thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,245m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,995m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m3
E SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,323m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,079m2
3Phá dỡ nền gạch, thủ công (gạch lát nền khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,003100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,775m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,95m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,079m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,323m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,95m2
12Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7751m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m2
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
16Thay thế hệ thống cấp thoát nước trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,995m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,051100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,099m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,038m3
5Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,97m3
7Trát tường trong, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,272m2
8Láng mương rãnh, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,6m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,672m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,234tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt511cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,246100m3
G RÃNH CHỊU LỰC
1Đào rãnh chịu lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,445m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8m3
3Ván khuôn thành rãnh, mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,251100m2
4Bê tông thành rãnh, mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24m3
5Thép mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,039100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,063tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,057tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,028100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056100m3
H XÂY MỚI BỒN CÂY, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,281m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,346100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,509m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,387m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,914m2
6Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,026m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 986.962.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy cắt sắt ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->