Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341402-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220231824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới (tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:30:00 đến ngày 2022-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,240,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; trạm biến áp; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Trường THCS Tân Phú
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới (tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Trãi, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 03 Trương Định, KP3, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI B, C
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,63m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,582100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,132m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,466m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,429100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,503100m3
7Đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,585m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,22m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,132m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,362m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,881m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,476m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,746m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,715m3
15Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế431,68m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,353m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,31m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,256m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,474100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,443100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,596100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,317100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,072100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,437100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,725100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,396tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,863tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,739tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,356tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,812tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,575tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,679tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,899tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,104tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,107tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,826tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,334tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,647tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,544tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,759tấn
42Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,858tấn
43Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,61tấn
44Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,282m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,46m3
46Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,448m3
47Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,61m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,872m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,411m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,778m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,934m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,4m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế268m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và bản vẽ thiết kế93,034m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.743,21m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.626,187m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.329,33m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế445,02m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.041,002m2
60Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế148,5m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế381,2m
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.146,895m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.052,668m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.743,21m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.456,353m2
66Thi công trần tôn lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế795,67m2
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,124100m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế388,23m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế388,23m2
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế388,23m2
71Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,125m2
72Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,712m2
73Lát đá graniteTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,46m2
74Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 250x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế135,01m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.429,4m2
77CC tay vịn inox Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,05md
78CC tay vịn inox Þ42Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,48md
79CC chụp đầu inox Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
80CC tấm vách compact (bao gồm linh kiện inox)Theo chương V và bản vẽ thiết kế107,782m2
81CC & LD thang thăm trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,075m2
82CC ống PVC Þ27 thoát nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,9md
83CC cửa đi sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế126,002m2
84CC cửa SỔ sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,927m2
85CC cửa sổ nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế100,8m2
86CC song sắt bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế112,727m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế351,455m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế380,806m2
89CC & LD tay nắm + khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
90CC & LD cục hít chống va đập cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế68bộ
91CC & LD kính trắng 5 lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế93,636m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,682m3
93Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế30,61m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,256m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,072m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,641m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,13cái
99Ống cống BTCT D100(L=0.5m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,177100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,512m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,84m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế9m2
104Lớp đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,297m3
105Lớp than củiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,238m3
106Lớp gạch vỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,119m3
107Lớp đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,178m3
B NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE - TRỤ CỜ - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,28m3
3San lấp hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,208m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,568m3
5Đất chở đến để đắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,913m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,784m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,985m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,702m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,81m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,896m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,032100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,209100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,226100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,206tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,364tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,672m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,632m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 (cùng loại gạch nền)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,062m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,755m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,453m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,414m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,28m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế77,208m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,814m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,755m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,267m2
30Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,277100m2
31Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,84m2
32Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,2m
33Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,7m
34Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
35Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,211tấn
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,79m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,04m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,04m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,04m2
40CC cửa đi sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,76m2
41CC cửa sổ sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,31m2
42CC khung sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,33m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
44CC tay nắm + khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45CC cục hít chống va đập cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
46LD kính trắng 5 lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,494m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,14m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,992m3
49San lấp hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,461m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,763m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,338m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
56Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,484tấn
57Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,484tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,981100m2
59CC & LD bulong Þ12, L=400Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,758m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,809m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,093100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,707m3
68Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,042m2
69CC ống inox Þ90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3md
70CC ống inox Þ76Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2md
71CC ống inox Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3md
72CC quả cầu inox 114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
73CC thanh sắt UTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9md
74CC ròng rọc kéo + cờTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,823m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,834m3
77San lấp hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,316m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,647m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,86m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,507m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,583m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,179m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m2
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,343100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,528100m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,364tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,717tấn
89Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,824m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,332m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế283,301m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,92m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,874m2
94Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V và bản vẽ thiết kế361,095m2
C SAN NỀN - ĐƯỜNG NỘI BỘ - NỀN NHÀ XE
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,304100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,32m3
3Mua đất cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,314m3 rời
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,312m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế569,78m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,046m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45100m
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,924m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,502m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,729100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,918m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,884m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,204m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,602m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,334m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,389m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,167100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,556m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,834m3
D HỒ NƯỚC 172M3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,856100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,84m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,128100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,696m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,624m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,892m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,828100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,119tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,948tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế282,88m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế72m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế273,64m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế583,64m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế583,64m2
17Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
18LD băng cảng nước PVC waterstop V150Theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
21Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,225100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,684m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
26Cửa lưới B40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.000m
5Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.400m
6Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.750m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
12Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha RCBO 32A 4.5kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha RCBO 20A 4.5kATheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
16Lắp đặt hạt công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và bản vẽ thiết kế53hộp
18Lắp đặt hạt điều tốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A 22kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A 22kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 2P 25A 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha RCBO 10A 4.5 kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 2P 20A 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 16A 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 2P 6A 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 1x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây CVV 2x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
31Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại dây CVV 3x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 1x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (HDPE D50/40)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (HDPE D32/25)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (PVC D32)Theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
36Lắp đặt tủ điện (300x400x150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
37Lắp đặt tủ điện (400x600x250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
38Lắp đặt tủ điện (500x700x250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
39Rải cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
40Đóng cọc ống đồng D Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cọc
41Lắp đặt ổ cắm mạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
42Lắp đặt cáp FTTH singlemode 2FOTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
43Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
44Lắp đặt thiết bị phát wifiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt thiết bị chia tải 24 RJ 45 + 4 SFPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt thiết bị chia tải 8 RJ 45 + 2 SFPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
48Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi D32Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
49Lắp đặt tủ nhựa (300x400x200)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
50Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
51Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
52Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m
53Giá bảo vệ cục nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
4Lắp đặt hộp nố hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
5Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
6Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
7Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt hạt công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt hạt điều tốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha RCBO 20ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt đèn led trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
13Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
17Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
G HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện 800*600*250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3 pha 125A 30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3 pha 50A 22kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCCB 2P 30A 30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CXV 1x35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
6Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CVV 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
7Lắp đặt cáp điện 3 ruột, loại dây CVV 3x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
8Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CVV 1x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
9Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại dây CVV 2x06mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
10Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CVV 1x06mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
14Thả cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
15Rải cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
16Khoan giếng sâu 30mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0.3m, sâu 0.6m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế28,8m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
20Tấm băng nhựa cảnh bảo nguy hiểm có cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế160m
21Lát gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế50m2
22Đầu COS 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
H HỆ THỐNG THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế74cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
30Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế91cái
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
35Lắp đặt Lavabo bànTheo chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
36Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
37Lắp đặt vòi nước lavaboTheo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
38Lắp đặt bộ xả dạng xi phongTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
39Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
43Lắp đặt vòi xả chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
44Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renTheo chương V và bản vẽ thiết kế57cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
46Máy bơm đẩy cao 3hp (Q=1.2-7.8M3/H, H=54.5-41.9 m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Máy bơm giếng khoan 2hp (Q=6-30M3/H, H=28.8-8 m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt phao tự độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Giếng khoan D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1giếng
50Đào đất chôn ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,9m3
51Lắp đất đầm kỹTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,34m3
52Lắp cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,34m3
I HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế71m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế20m
7Cosse đồng 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Khoan giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2giếng
9Hàn hóa nhiệt cawallTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mối
10Đào đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
11Đắp đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
12Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trung tâm
13Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế310 đầu
14Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế25 nút
15Lắp đặt còi báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế25 chuông
16Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.103m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế710m
19Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,45 đèn
20Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 đèn
21Bộ lưu điện 1000 VATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
23Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ
24Đào đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
25Đấp đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
26Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
27Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy ( chỉ tính nhân công ca máy )Theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
30Lắp đặt dây đơn CV 6,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
31Lắp đặt dây đơn CV 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
32Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo chương V và bản vẽ thiết kế13m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
34Lắp đặt ống STK D114-2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
35Lắp đặt ống STK D60-2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85100m
36Măng sông Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
37Măng sông Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
38Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
39Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
40Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
41Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
42Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
43Lắp đặt van khóa Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Lắp đặt van khóa Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đặt chống rung Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế14tủ
50Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
51Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Theo chương V và bản vẽ thiết kế23bình
54Bình chữa cháy CO2 loại T5Theo chương V và bản vẽ thiết kế23bình
55Kệ để bình chữa cháy + NQTLTheo chương V và bản vẽ thiết kế23bình
56Đào đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế36m3
57Đấp đất mương tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế36m3
58Lắp đặt mặt bích thép D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,5cặp bích
59Luppe D114 (đồng thau)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
60Sơn đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế20kg
61Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ
J TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 25kVATheo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERTheo chương V và bản vẽ thiết kế33 pha
4Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LATheo chương V và bản vẽ thiết kế9Bộ
K VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt giá TTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
2Boulon 16x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
3Long đền vuông phi 18Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
4Fuse link 6kTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Boulon VRS 16*300Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Long-đền vuông phi 18Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 03 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
11Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu
12Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,110m
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
15Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
16Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
17Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế310 đầu
18Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
19Kẹp hot line 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
20Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
21Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
22Nắp chụp FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
23Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
24Cáp đồng bọc CV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu
26Lắp đặt khóa đaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
27Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
28Ống PVC phi 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,810m
29Co ống PVC phi 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
30Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
31Băng keo cách điện hạ thế loại lớnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Cuộn
32Cáp đồng bọc CV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
33Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu
35Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,110cọc
37Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,510m
38Đào móng băng, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,525m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,63m3
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
41Hàn cadwellTheo chương V và bản vẽ thiết kế6 Mối nối
L VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 03 PHA
1Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,701m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,079m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,752m3
4Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
5Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6tấn
6Trụ BTLT 12m - f540Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
8Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1m3
9Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
10Sứ đứng 24 kV-polymerTheo chương V và bản vẽ thiết kế210sứ
11Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cái
12Long-đền vuông phi 18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
13V/c sứ vào vị trí (cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
14Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Bulon 16x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
16Bulon 16x50Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
17Long đền vuông phi 18Theo chương V và bản vẽ thiết kế72bộ
18Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
19Bốc xuống : Cấu kiện thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2tấn
20UclevisTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
21Sứ hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế3sứ
22Boulon 16x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
23Long-đền vuông phi 18Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
24Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
25Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
26Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
27Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
28Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072km/dây
29Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
30Kẹp hot line 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
31Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
32Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
33Sơn trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5Chai
34Sơn xịt đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
35Sơn xịt đenTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
36Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3pha
M THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
2Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
3Bàn giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Ghế GVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Bảng phấn từTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Bảng nội quyTheo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
7Khẩu hiệu, ảnh BácTheo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
8Tủ kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
9Sữa chữa bàn ghế học sinh 4 chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế200bộ
10Sữa chữa bàn giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
11Sữa chữa ghế giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
N THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Cân sức khỏeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Giường cá nhânTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Khay inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Đèn chiếuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Hộp Inox lớnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Hóa chất rửa dụng cụTheo chương V và bản vẽ thiết kế5lọ
7Kệ đựng lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lò hấp dụng cụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Ben y tế congTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Ben y tế thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Kéo y tếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Nhiệt kế đo thân nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Tai nghe nhịp timTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Máy đo huyết ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Ghế inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Tủ thuốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Ghế băngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Ghế nệm xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
O THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Bàn họpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Ghế họpTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
4Máy PhotocopyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
P THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bộ salonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Q THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU PHÓ 1
1Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Tủ kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Bộ salonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Ghế nệm xoay tựa caoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
R THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU PHÓ 2
1Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Tủ kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Bộ salonTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Ghế nệm xoay tựa caoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
S THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC, TRUYỀN THỐNG, HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI
1Bàn họpTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
2Ghế hoïpTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
3Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Tủ kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Đàn OrganTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
T THIẾT BỊ THƯ VIỆN
1Bàn đọc sáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
2Kệ thư viện 1 mặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
3Kệ thư viện 2 mặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
4Ghế đọc sáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
5Máy in LaserTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Giá báo chíTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Tủ phíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Bình chữa cháy CO2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
U THIẾT BỊ CĂN BẢN PHÒNG NGOẠI NGỮ TIN HỌC
1Ghế xếpTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
2Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Tủ sách kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Bình chữa cháy CO2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Khẩu hiệu, ảnh BácTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
V Hệ thống phòng học ngoại ngữ dành cho 01 giáo viên & 36 học sinh (Modul 1)
1Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng XIMA 3100 D-SY-T-A2 Main SwitchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bộ nhận tín hiệu của học sinh XIMA 3100 D-SY-T-A2 Student TerminalTheo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
3Tai nghe cho giáo viên & học sinh có dây choàng đầu có mic i.value T-138Theo chương V và bản vẽ thiết kế41Cái
4Cáp kết nối, vật tư phụ và chi phí cài đặt hệ thống phòng LabTheo chương V và bản vẽ thiết kế1phòng
W Thiết bị cơ bản của phòng Lab (Modul 2 )
1Máy inTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Switch TP-Link TL SG1024D 24-Port GigabitTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
X Thiết bị hệ thống điện cho phòng Lab (Modul 3 )
1Ổn áp công suất 10KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Cáp điện & ổ cắm điện cho hệ thốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
3Vật tư thi công, phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
Y Thiết bị hỗ trợ & Tích hợp âm thanh hình ảnh của phòng Lab (Modul 4)
1Hệ Thống Bảng Dạy Học Tương Tác Activboard 78"Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bộ tích hợp âm thanh trợ giảngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Cáp kết nối thiết bị & phụ kiện lắp đặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1phòng
Z THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ, CÔNG NGHỆ
1Máy vi tính giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bảng phấn từTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Bộ điều khiển điện thế trung tâmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lýTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
11Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Tranh công nghệ lớp 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
13Tranh công nghệ lớp 7Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
14Tranh công nghệ lớp 8Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
15Tranh công nghệ lớp 9Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
16VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Hộp mẫu các loại vải sợiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
18Mô hình con gàTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
19Mô hình con heoTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
20Dụng cụ cắm hoaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
21DC Vật liệu cắt may thêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
22DC Tỉa hoa trang trí món ănTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
23Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
24Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
26Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
27Máy mayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
28Dụng cụ đo vẽ cắt làTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
29Bàn là - Cầu làTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
30Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
31Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
32Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
33Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
34Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
35DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
36Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
37Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
38Đồng hồ vạn năngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
39Amper kế xoay chiềuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
40Vôn kế xoay chiềuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
41Công tơ điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
42Bộ DC sữa xe đạpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
43Bộ DC trồng cây ăn quảTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
AA THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA HỌC
1Máy vi tính giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bàn thực hành hóa học của học sinh 02 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bảng phấn từTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
9Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
11Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Bảng tính tanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Bộ tranh hoá học lớp 8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Bộ tranh hoá học lớp 9Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Mô hình phân tử dạng đặcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
17Mô hình phân tử dạng rỗngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
18Hộp mẫu các loại sản phẩm cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
19Hộp mẫu phân bón hoá họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
20Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
21Hộp mẫu chất dẻoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
22Bình định mức thuỷ tinh 100 mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
23Ống đong thuỷ tinh 100 mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
24Bình tia 500mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
25Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
26Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
27Ống nhỏ giọt thuỷ tinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
28pH kế Terst ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Bình hút ẩm không vòi 180 mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tửTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
33Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
34Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
35Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
36Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
37Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
AB THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC
1Máy vi tính giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bàn thực hành sinh học của học sinh 02 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
4Bàn thực hành sinh học của giáo viên 01 chỗ ngồiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tủ dụng cụ phòng thực hành sinh họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bảng phấn từTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
9Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Sinh họcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Tủ đựng dụng cụ Sinh HọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
12Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh HọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
13Tủ đựng kính hiển vi sinh học có 2 đèn sấy ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
14Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
15Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
17Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
18Kính hiển vi (1 mắt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
19Cân điện tử 500g sai số 0,1gTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
20Bình định mức thuỷ tinh 100 mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
21Ống đong thuỷ tinh 100 mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
22Bình tia 500mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
23Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Cái
24Ống nhỏ giọt thuỷ tinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế25Cái
25Tiêu bản nhân thểTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Hộp
26Tiêu bản thực vật (10 mẫu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Hộp
27Mô hình tổng hợp ProteinTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
28Mô hình nhân đôi ANDTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
29Mô hình tổng hợp ARNTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
30Mô hình phân tử ARNTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
31Mô hình cấu trúc AND Lớp 9Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
32Đồng kim loại tính sát xuấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Hộp
33Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
34Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
35Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
36Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
37Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
38Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
39DD Iod - 1mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Ống
40Carmin - 0,5mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Ống
41Xanh Methylen - 25gramTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
42Parafin lỏng - 500mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
43Ether - 500mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
44Formol (andehit formic) - 500mlTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
45Cồn đốt 90 độ (1 lít)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chai
AC THIẾT BỊ PCCC + HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h - H=60m.Thành phần phụ kiện theo máy.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel 21kw Q=72m3/h - H=60m. Thành phần phụ kiện theo máy, 30Hp,15Kw .Theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
AD THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 1x25KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERTheo chương V và bản vẽ thiết kế33 pha
4Chi phí thí nghiệm máy biến áp, LA,FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
5Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT kết hợp gạch bọng có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; trạm biến áp; hệ thống cấp thoát nước; PCCC; thiết bị trường học.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu3
11 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->