Gói thầu: Thiết bị văn phòng và phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145904-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng và phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20191137105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 23:20:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính xách tay Intel core i3 - 1005G1 (1.2Ghz, 4MB)/DDR4 4 GB/SSD 256GB/Monitor 15.6'' HD led/ VGA: Intel UHD Graphics 620/ Màn hình 15.6 HD, Wlan ac + BT,3 cell, Win 10 Home 64. Kèm túi đựng; | 4 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in hoặc tương đương hoặc cao hơn: Máy in Lazer khổ A4; 600 dpi; 12ppmb | 2 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc hoặc tương đương hoặc cao hơn: Chất liệu gỗ MDF, đó qua xử lý mối mọt, sơn phủ PU; KH : BS1600G ; KT: 1600 x 700 x 760mm | 6 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách hoặc tương đương hoặc cao hơn: Chất liệu gỗ Sồi Nga kiểu dáng và họa tiết sang trọng, đã qua xử lý mối mọt, sơn phủ PU gồm: 01 ghế văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn chính + 01 bàn phụ có kính dày 0,8mm | 5 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm có 4 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. KH: TU 09K4T ; KT: 1000x457x1830 mm | 13 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn hội trường hoặc tương đương hoặc cao hơn: Chất liệu gỗ công nghiệp SV phủ melamene màu xanh vàng, có đợt chia làm 2 ngăn YL:KH: HP 1550 + Đ + YL KT: 1500 x 500 x 750 | 20 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế gấp : Đệm tựa PVC, chân sơn bạc phi 22 mạ: KH G04A-I | 100 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | SMART TV HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG HOẶC CAO HƠN: Độ phân giải: 4K Ultra HD Công nghệ hình ảnh: UHD Engine, HDR (High Dynamic Range), HDR 10+, HLG (Hybrid Log Gamma), Mega Contrast, PurColor, UHD Dimming, Auto Motion Plus, Nâng cấp tương phản, Chỉ số chuyển động: 100, PQI (Chỉ số chất lượng hình ảnh): 1400 Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Độ phân giải 3,840 x 2,160 Kích thước màn hình58" | 1 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ phông chính hội trường: Chất liệu vải nhung the màu xanh, có dải vải đỏ (gồm: Ke, cốc, vũng múc, vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện. KT : Rộng 7,2m x Cao 3,4m | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tượng Bác Hồ (chất liệu thạch cao) | 1 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ Bục đứng phát biểu : Chất liệu gỗ MDF, đó qua xử lý chống mối mọt sơn phủ PU | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Mixer AAV-FX8 Bàn trộn Mixer AAV-FX8 thiết kế sang trọng với vỏ kim loại rất bền và đẹp có chịu lực rất tốt, sử dụng dễ dàng vào tiện lợi cho chất lượng âm thanh hoàn hảo, hình thức hiện đại phù hợp cho mọi không gian của các buổi biểu diễn lớn, sân khấu, hội trường, câu lạc bộ, karaoke,.. AAV FX8 có bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số cao cấp, kết hợp với hệ thống Equalizer giúp kiểm soát các thông số, chương trình tốt nhất. Bàn trộn âm thanh 8 đường tín hiệu, 8 đường micro, đường echo riêng biệt. Phát nhạc trực tiếp từ USB và bluetooth Nguồn phantom 48V cho phép các Mic điện động (condenser) hoạt động ông định Đường ra cân bằng với chuẩn jack XLR | 1 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Amply công suất AAV @Smart hoặc tương đương hoặc cao hơn: Chuyên phục vụ cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp, phòng karaoke kinh doanh, karaoke gia đình, sàn bar, vũ trường… - Chất lượng cực tốt, biến áp 50A lõi đồng, 16 tụ từ 15000mf/tụ điện áp 80v/hoặc 63v tùy loại cho chất âm trong sáng, bass mạnh, treble mềm mại. - Tự ngắt khi quá tải - Thiết kế sang trọng, hiện đại - Đẩy công suất AAV giúp khuếch đại tín hiệu âm thanh đưa từ thiết bị phát như mixer ra loa, rất dễ phối ghép thiết bị, cổng kết nối đơn giản mà chắc chắn. - Đẩy công suất AAV được thiết kế quạt tản nhiệt ở phía sau và thoát khí ở phía trước giúp đảm bảo hoạt động trong thời gian dài, công suất lớn mà không ảnh hưởng đến hiệu năng và tuổi thọ của thiết bị. Kiểu dáng bên ngoài của đẩy công suất AAV được thiết kế rất tinh tế, sang trọng, phù hợp với nhiều không gian khác nhau. Lớp vỏ bằng hợp kim bền chắc, màu sơn đen bóng chắc khỏe, chống xước và bền màu với thời gian. | 1 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Loa : 2 loa bass 40 “cho dải trầm + 1 treble cho giải tần cao mươt mà không chói tai. + Hệ thống hoạt động như bán 3 chiều + Vỏ gỗ ép MDF cao cấp + Thiết kế thùng loa tuyệt vời phù hợp với âm học + Công suất: 1600W - Đỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL Đỉnh - Bảo hiểm ngang Angle: 90 Degrees - Coverage Vertical Angle: 50 Degrees - Enclosure Chất liệu : Multi -ply Birch / Poplar +Kích thước (H x W x D) 1100 mm x 568 mm x 573 mm | 1 | đôi | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây tín hiệu, Dây loa, Jack Canon đực cái, Jack loa newtrik | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ Micro không dây - Loại: Micro không dây - Hút âm mạnh - Không kén dàn máy Karaoke. - Sóng cố định UHF - Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz - Tỷ lệ tạp âm: 0.5% - Pin AA (02 viên) - Khả năng thu phát lên đến 100M - Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Động cơ 25HP, P = 15KW Q = 27-78m3/h, H = 50-70 m.c.n | 1 | máy | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel : Động cơ 30HP, P = 22,5KW Q = 27-78m3/h, H = 50-70 m.c.n | 1 | máy | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp họng chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x180mm | 3 | hộp | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x500x180mm | 2 | hộp | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lăng phun chữa cháy D65 | 4 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lăng phun chữa cháy D50 | 3 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 ABC | 6 | bình | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 CO2 | 3 | bình | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Vòi chữa cháy D65, L=20m | 80 | m | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Vòi chữa cháy D50, L=20m | 60 | m | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khớp nối đầu vòi D65 | 8 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Khớp nối đầu vòi D50 | 6 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi