Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa hồ Đồng Tâm, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320622-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa hồ Đồng Tâm, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220121184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:28:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,135,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,500,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.019.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: + Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT ).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm BW 250/50
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy bơm nước 250/50
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan xoay ≥ 54 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan XY - 1A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≤750 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
11-Tháp khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào ≤1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa hồ Đồng Tâm, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ
Cải tạo, sửa chữa hồ Đồng Tâm, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Sao Mai, địa chỉ: Số 2, ngách 379/8, phố Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2021 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 08 năm 2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A - Tổ 4 - Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoan phụt thí nghiệm
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-III
Theo BCKT - BVTC
170,11m khoan
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VITheo TK BVTC DT1,41m khoan
3Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30mTheo TK BVTC DT155,41m phụt
4Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIITheo TK BVTC DT24,3m khoan
5Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VITheo TK BVTC DT0,2m khoan
6Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100mTheo TK BVTC DT51lầnđô
7Sét bentone (Cả dự phòng lấp hố)Theo TK BVTC DT19,6tấn
8Xi măng PCB40 (Cả dự phòng lấp hố)Theo BCKT - BVTC 4,9tấn
B Khoan phụt đại trà
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-III
Theo BCKT - BVTC 77,11m khoan
2Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá IV-VITheo BCKT - BVTC 1,81m khoan
3Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá I-IIITheo BCKT - BVTC 1.644,31m khoan
4Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 30m - Cấp đất đá IV-VITheo BCKT - BVTC 161m khoan
5Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=10mTheo BCKT - BVTC 60,61m phụt
6Phụt vữa xi măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi - Độ sâu <=30mTheo BCKT - BVTC 1.478,41m phụt
7Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá I-IIITheo BCKT - BVTC 101,11m khoan
8Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 10m - Cấp đất đá IV-VITheo BCKT - BVTC 11m khoan
9Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIITheo BCKT - BVTC 20m khoan
10Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VITheo BCKT - BVTC 193,91m khoan
11Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100mTheo BCKT - BVTC 201lầnđô
12Sét bentone (Cả dự phòng lấp hố)Theo BCKT - BVTC 193,91tấn
13Xi măng PCB40 (Cả dự phòng lấp hố)Theo BCKT - BVTC 48,48tấn
C Đường thi công và quản lý
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
Theo BCKT - BVTC 1,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo BCKT - BVTC 1,93100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 0,37100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 0,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 0,52100m3
6Đất muaTheo BCKT - BVTC 263,44m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BCKT - BVTC 2,47100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BCKT - BVTC 67,7m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BCKT - BVTC 67,7m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Theo BCKT - BVTC 164,15m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo BCKT - BVTC 0,91100m2
12Nilon tái sinhTheo TK BVTC DT746,12m2
D Gia cố chân mái hạ lưu
1Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
Theo BCKT - BVTC 2,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo BCKT - BVTC 2,5100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 0,48100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 0,48100m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo BCKT - BVTC 29,48m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BCKT - BVTC 29,48m3
7Thi công tầng lọc bằng cátTheo BCKT - BVTC 1,18100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BCKT - BVTC 1,12100m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo BCKT - BVTC 1.343,76m3
E Thiết bị quan trắc
1Núm inox
Theo BCKT - BVTC 3cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo BCKT - BVTC 7,72m3
3Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo BCKT - BVTC 0,02100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BCKT - BVTC 6,57m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo BCKT - BVTC 0,02tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo BCKT - BVTC 1,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo BCKT - BVTC 0,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo BCKT - BVTC 2,22m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BCKT - BVTC 0,14100m2
10Thép tấm (25x25x1) cmTheo BCKT - BVTC 14,7kg
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo BCKT - BVTC 0,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo BCKT - BVTC 0,48m3
13Núm thép không rỉTheo BCKT - BVTC 21cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo BCKT - BVTC 0,01m3
15Thép tấm không rỉ KT (20x20x1)cmTheo BCKT - BVTC 66,15kg
16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - ĐấtTheo BCKT - BVTC 150,3m
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mmTheo BCKT - BVTC 50m
18Lắp đặt ống đo TTK DN65 dày 2,9mmTheo BCKT - BVTC 101,3m
19Lắp đặt ống lọc thấm bão hòa TTK DN65 dày 2,9mmTheo BCKT - BVTC 30m
20Lắp đặt ống lắng TTK DN65 dày 2,9mmTheo BCKT - BVTC 20m
21Chèn sỏiTheo BCKT - BVTC 0,33m3
22Chèn sétTheo BCKT - BVTC 0,02m3
23Dung dịch betoniteTheo BCKT - BVTC 0,01m3
24Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1Theo BCKT - BVTC 0,58m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo BCKT - BVTC 0,48m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo BCKT - BVTC 0,64m3
27Măng sông nối ốngTheo BCKT - BVTC 30cái
28Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmTheo BCKT - BVTC 10cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmTheo BCKT - BVTC 10cái
30Thiết bị đo mực nước thủ côngTheo TK BVTC DT2cái
F Kênh tiêu bổ sung phía hạ lưu + Máng đo lưu lượng
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II
Theo BCKT - BVTC 1,5100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 3,15m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo BCKT - BVTC 1,5315100m3
4Đất muaTheo BCKT - BVTC 49,852m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKT - BVTC 0,4532100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo BCKT - BVTC 5,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo BCKT - BVTC 4,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BCKT - BVTC 0,79m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BCKT - BVTC 0,5256100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo BCKT - BVTC 0,2668100m2
11Thép tấm Inox dày 8mmTheo BCKT - BVTC 91,104kg
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BCKT - BVTC 0,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.019.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: + Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT ).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình; Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm BW 250/50 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu10
2 Máy bơm nước 250/50 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu5
3 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy khoan giếng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy khoan xoay ≥ 54 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy khoan XY - 1A Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu4
8 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy trộn bê tông 250 lít - 500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy trộn vữa ≤750 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu6
11 Tháp khoan tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu6
12 Máy đào ≤1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->