Gói thầu: Gói thầu 14TC SCL2022: Thi công sửa chữa xe ô tô TOYOTA FORTUNER 7 chỗ số đăng ký 29A – 62210 – Truyền tải điện Đông Bắc 3.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14TC SCL2022: Thi công sửa chữa xe ô tô TOYOTA FORTUNER 7 chỗ số đăng ký 29A – 62210 – Truyền tải điện Đông Bắc 3. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:35:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,933,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là488.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14TC SCL2022: Thi công sửa chữa xe ô tô TOYOTA FORTUNER 7 chỗ số đăng ký 29A – 62210 – Truyền tải điện Đông Bắc 3. Gói thầu 14TC/SCL2022: Thi công sửa chữa xe ô tô TOYOTA FORTUNER 7 chỗ số đăng ký 29A – 62210 – Truyền tải điện Đông Bắc 3. 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Các tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” và “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu. + Yêu cầu Nhà thầu nộp thêm “Bảng giá dự thầu” theo Mẫu số 19 bằng file PDF có đầy đủ chữ ký và dấu của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (ngoài “Bảng giá dự thầu” mà nhà thầu đã kê khai trên webform hệ thống). |
| E-CDNT 15.2 | Cấp tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là:
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
+ Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 dàn | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 2 | Cẩu máy đại tu | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 3 | Vệ sinh họng hút | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 4 | Bảo dưỡng máy phát thay chổi than | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 5 | Bảo dưỡng máy đề thay chổi than | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 6 | Bảo dưỡng định kỳ cấp lớn | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 7 | Cân bằng động 4 bánh xe | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 8 | Đo chỉnh góc đặt bánh xe đưa về tiêu chuẩn | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 9 | Thay rotuyn cân bằng trái, phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 10 | Thay cao su cân bằng trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 11 | Thay cao su láp trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 12 | Thay cao su láp phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 13 | Thay thế 2 cụm xi lanh phanh trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 14 | Thay 2 đĩa phanh trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 15 | Thay guốc phanh sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 16 | Mài láng 2 tăng bua phanh sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 17 | Thay cáp xoắn vô lăng | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 18 | Thay thế bộ gioăng phớt thước lái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 19 | Rà mài mặt máy, xupap | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 20 | Thông xục két nước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 21 | Thay gạt mưa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 22 | Thay 2 giảm xóc sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 23 | Đai tu hộp số tự động | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 24 | Tháo toàn bộ nội thất, ghế sàn xe | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 25 | Công tháo lắp các bộ phận + Sơn toàn bộ vỏ xe (bao gồm lòng trong cửa, cột kính, sàn xe, giá nóc) | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 26 | Sơn 4 la zăng mầu ánh thép | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 27 | Bọc lại toàn bộ ghế xe | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 28 | Thay 2 giảm xóc sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 29 | Thay các đăng cầu trước + sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 30 | Thay 2 còi điện theo xe | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 31 | Vệ sinh nội thất | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 32 | Hạ bình xăng xúc rửa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 33 | Thay 4 bô bin | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 34 | Thay bi may ơ trước trái, phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 35 | Thay bóng đèn pha, cos trái, phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 36 | Thay đồng hồ công tơ mét | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục công việc cần thực hiện |
| 37 | Dầu máy phuy SN (208 lít) | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5,6 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 38 | Lọc dầu | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 39 | Lọc gió động cơ | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 40 | Lọc gió điều hòa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 41 | Dầu trợ lực lái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 42 | Dầu phanh DOT 3 (0,5lít) | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 43 | Dầu hộp số thường | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 44 | Dầu vi sai | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 6 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 45 | Dầu hộp số tự động | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 12 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 46 | Bu gi | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 47 | Chổi than máy phát | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 48 | Chổi than máy đề | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 49 | Lọc xăng | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 50 | Bộ gioăng phớt đại tu đông cơ | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 51 | Xăng A95 | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 52 | Dầu hỏa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 53 | Gas điều hòa ô tô | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 54 | Dầu lốc điều hòa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | lít | 0,3 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 55 | Xéc - măng cos 0 | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 56 | Bạc biên cos 0 | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 57 | Bạc balie cos 0 | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 58 | Pít tông bao gồm chốt pít - tông | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 59 | Bộ vòng đệm dọc trục khuỷu | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 60 | Xích cam | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 61 | Miếng tỳ để tăng xích cam | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 62 | Miềng tỳ giảm rung của xích cam | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 63 | Bộ tăng xích cam | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 64 | Phin lọc ga điều hòa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 65 | Phớt biến mô | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 66 | Rotuyn cân bằng trước phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 67 | Rotuyn cân bằng trước trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 68 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 69 | Cao su che bụi trục láp trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 70 | Đĩa phanh trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 71 | Má phanh trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 72 | Guốc phanh sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 73 | Cuộn cấp điện áp vô lăng | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ca | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 74 | Nước làm mát siêu bền Gallon | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Gallon | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 75 | Cao su che bụi thước lái trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 76 | Cao su che bụi thước lái phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 77 | Kẹp cao che bụi thước lái nhỏ | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 78 | Kẹp cao che bụi thước lái to | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 79 | Gioăng phớt thước lái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 80 | Chổi gạt mưa trước phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 81 | Chổi gạt mưa trước trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 82 | Chổi gạt nước kính sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 83 | Giảm xóc sau phải, trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 84 | Cao su giảm chấn ở giảm xóc sau | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 85 | Phớt vi sai cầu trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 86 | Mặt bích cầu trước | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 87 | Gioăng hộp số tự động | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 88 | Giảm xóc trước trái, phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 89 | Khớp chữ thập | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 90 | Còi xe có âm tần số thấp | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 91 | Còi xe có âm tần số cao | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 92 | Bô xy lanh phanh đĩa trước trái | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 93 | Bô xy lanh phanh đĩa trước phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 94 | Cuộn đánh lửa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 95 | Bộ tăng dây cu roa | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 96 | Cụm bơm dầu | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 97 | Pully bạc đạn đỡ cuaroa máy lạnh | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 98 | Pully tăng đai, động cơ | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 99 | Vòng bị moay - ơ trước bên phải | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 100 | Phớt chặn dầu moay ơ trước trong | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 101 | Phớt chặn dầu moay ơ trước ngoài | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 102 | Tay biên | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 103 | Bóng đèn cos | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 104 | Bóng đèn pha có đui | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
| 105 | Cụm đồng hồ công tơ mét | Chỉ dẫn đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thuộc danh mục vật tư, phụ tùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là488.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi