Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:45:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,038,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện; Tương tự về quy mô, giá trị: Sốlượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện) được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồngvà các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh/quyết toán hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.332.726.950 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022 Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự,kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt., Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hóa của nhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa do nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ (nếu là thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ xuất xứ phải do do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất/xuất khẩu cấp); Chứng chỉ chất lượng của tất cả các hàng hoá do nhà thầu chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng Phòng KHVT, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng KHVT, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ sạc ắc quy | 1 | Bộ | U vào: (207-254 )VAC, I ra: 5ADC, 120W, điện áp ra: 24VDC; tiếp điểm báo trạng thái bộ sạc: 1NO+1NC; Kích thước: HxWxD: 148x110x117mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 2 | Khối giao diện màn hình role ( HMI ) | 1 | Khối | Medium size - graphic display,IEC keypad symbols. 1/1 x19", tương thích rơle RED 670; (Kèm phụ kiện) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 3 | Dầu Diesel | 2.000 | Lít | DO 0,05S-II | ||
| 4 | Nhớt | 1 | Lít | 2 thì STIHL HP | ||
| 5 | Dầu bôi trơn | 180 | Lít | SEA 15W-40 | ||
| 6 | Dầu nhờn | 2 | Lít | Monopropylene Glycol (PG) | ||
| 7 | Gas R32 | 1 | Chai | 7 kg/chai | ||
| 8 | Gas R410A | 1 | Chai | 11,3kg/chai | ||
| 9 | Gas R22 | 1 | Chai | 13kg/Chai | ||
| 10 | Hộp nối đơn | 10 | Cái | FN 101M | ||
| 11 | Cáp điện | 200 | Mét | CXV 4x25mm2 300/500V | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CQ | |
| 12 | Công tắc | 8 | Cái | 220VAC, 16A | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 13 | Công tắc hành trình chốt cắt cánh hướng | 1 | Cái | 240VDC; 1,5A, 1NO, 1NC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 14 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 2 | Cái | Loại tự giữ, phi 22mm, tiếp điểm 3NO, 3NC; 250VAC,10A | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 15 | Aptomat | 3 | Cái | 1 pha, 1 cực 10A, 220VAC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 16 | Rơle trung gian | 2 | Cái | Điện áp cuộn hút 220VDC, dòng tiếp điểm 6A; 4NO.4NC; nhiệt độ -40-85°C | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 17 | Rơle thời gian | 1 | Cái | điện áp nguồn 24 - 240 V AC, 50/60 Hz/ 24 – 240VDC; dãi đặt thời gian (0,05-360000)s; 1NO+1NC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 18 | Rơle thời gian | 1 | Cái | Tiếp điểm 2 C/O, điện áp nguồn 24-240VAC/DC; dải đặt thời gian 0.05 s...300 h | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 19 | Rơ le thời gian | 2 | Cái | điện áp: (L-L) 300 ... 500 V AC; tần số 50Hz; tiếp điểm 2NO+2NC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 20 | Rơle kiểm tra điện áp | 1 | Cái | Kiểm tra thứ tự pha; mất pha; Dải điện áp ra: 183...528VAC; tiếp điểm 2CO; điện áp tiếp điểm 250VAC-8A | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 21 | Máy biến áp cách ly | 1 | Cái | điện áp vào 220/380VAC; điện áp ra: 12/24/48/110/220VAC; 500VA; kích thước: 148×155×153mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 22 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm; P:(0-160)bar, 1NO, 1NC, vỏ inox, đầu kết nối 1/2NTP | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 23 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm; P:(0-40)bar, 1NO, 1NC; vỏ inox; đầu kết nối 1/"NTP | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 24 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm ; (0-6) bar, Ccx:1.0; vỏ inox; đầu kết nối G ½ B, male thread | Cung cấp tài liệu kỹ thuật , CO, CQ | |
| 25 | Bóng đèn led tròn | 10 | Cái | Đuôi vặn 220VAC, 15W | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 26 | Bóng đèn led tròn | 40 | Cái | 220VAC, 9W | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 27 | Bộ đèn tuýp led đôi mica | 12 | Bộ | Điện áp 220V, công suất 2x18w; quang thông 3100/2850lm; kích thước 1200x75x24 mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 28 | Bộ đèn tuýp led đôi | 20 | Bộ | 220V, 2x18w, 1.2m | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 29 | Bộ đèn Led panel vuông | 2 | Bộ | 600x600, 220VAC/50Hz | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 30 | Bộ đèn Led | 6 | Bộ | Panel ĐQ Led PN 09 (300x300) mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 31 | Ống ruột gà thép bọc nhựa PVC | 200 | Mét | Thép mã kẽm, lớp vỏ nhựa PVC, D34 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 32 | Mặt nạ điện | 10 | Cái | Dùng cho 2 thiết bị | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 33 | Chổi than máy phát | 50 | Cái | Điện trở: 6-16MΩ; độ cứng: 2-6N; Dòng tỷ trọng: 12A/cm2; tốc độ tuyến tính: ≤45m/s; kích thước: (32x32x64)mm, tương thích với máy phát nhà máy thủy điện Sê San 3 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 34 | Ắc quy | 4 | Bình | Dung lượng: 225Ah (20Hr), Điện áp: 6 (Volt); Khối Lượng: 28.6 (kg); Kích thước : 264 x 181 x 276 (mm) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 35 | Van phân phối thủy lực | 2 | Cái | Cuộn hút 220VDC+10%; 0,18A; IP65 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 36 | Cảm biến dòng chảy | 1 | Cái | Điện áp nuôi 24VDC; hiển thị led, hiển thị đơn vị lít/ phút; đầu ra điều khiển PNP, truyền thông IO-Link Analog, Cổng truyền thong COM3 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 37 | Bộ nguồn | 1 | Cái | *Đầu vào: 90-132 VAC / 180-264 VAC; 210-375 VDC* Đầu ra: 24 VDC / 10 AChỉ thị trạng thái vận hành:OUTPUT OK: green LEDOUTPUT LOW: red LED Sai số điện áp đầu ra 0 ... + 1%Dãi điều chỉnh điện áp đầu ra: 22.5-28.5 V DC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 38 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Uv =220VAC/DC; Ura=220VDC; 5,5A; 480W; Có 03 LED báo trang thái; Khối cầu đấu X100, X200, X210 và X400 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 39 | Quạt gió | 1 | Cái | 230VAC;19/18W; KT: (204x204x24)mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 40 | Cảm biến áp lực gió | 1 | Cái | 0,5÷4Mpa, quá áp lực lớn nhất: 300mbar; dòng tiếp điểm: 250VAC/5A; nhiệt độ làm việc: -15 đến +60oC; Kích thước 72x72x52mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 41 | Bộ biến đổi đo lường | 1 | Cái | Unguồn: 220 VAC; Đầu vào: (4÷20) mA; Đầu ra: (4÷20) mA, 24 VDC; ccx: 0,5; | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 42 | Thanh ray sắt | 6 | Thanh | 35mm dài 1 mét | ||
| 43 | Bộ lọc bụi | 1 | Bộ | Loại Catridge Cellulose; Kíchthước: D160x550 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 44 | Modul giám sát đầu ra | 2 | Khối | Điện áp: 15...32 V DC; dòng điện: 310 µA at 24 V DC standby; 1 relay output | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 45 | Cảm biến báo cháy khói | 4 | Cái | Điện áp: 15...32 V DC; dòng điện: 200 µA at 24 V DC standby; vật liệu: PC/ABS; màu trắng | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 46 | Cảm biến báo cháy nhiệt | 2 | Cái | Uđm: 24VDC; kèm đế (tương thích với phầnmềm FCP7100 version 6.1; (Panel Network). | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 47 | Bộ chuyển đổi tiếp điểm | 1 | Bộ | Kiểu rack nằm ngang; điện áp nguồn 125/250 Vdc; giao diện 1300nm (IEEE C37.94 Modulation), Single-mode Fiber; điện áp vào: 220 Vdc; Số lượng đầu vào/ra: 8 vào/8 ra; | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 48 | Ắc quy axit chì kín | 2 | Bình | 12VDC, 200Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 49 | Bộ biến đổi đolường điện áp | 1 | Bộ | Nguồn nuôi: 220VAC;Uin=(0÷.125)VAC, Iout=(4÷20)mA;Ccx: 0,5 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 50 | Rơle kiểm tra điện áp | 1 | Cái | 3P (290-580)VAC; tiếp điểm 2 C/O; kiểm tra lỗi pha; thư tự pha; thấp áp, cao áp; mất cân băng pha | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 51 | Bình ắc qui kín khí | 6 | Bình | 6V - 200Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 52 | Cáp | 300 | Mét | 1x1mm2 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 53 | Cáp điện | 210 | Mét | 4x2,5mm2 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 54 | Cáp điện | 809 | Mét | 12x1,5mm2 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 55 | Ốc siết cáp | 15 | Cái | D18 | ||
| 56 | Ốc siết cáp | 15 | Cái | D22 | ||
| 57 | Đầu cốt tròn | 210 | Cái | 2,5 mm2 | ||
| 58 | Đầu cốt tròn | 300 | Cái | 1 mm2 | ||
| 59 | Đầu chốt hàng kẹp | 60 | Cái | DZFK2,5 + Phụ kiện3030488- DST2,5-TWIN | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 60 | Hộp đấu nối trung gian | 30 | Cái | D60xR50xC20 | ||
| 61 | Rơ le trung gian + đế | 6 | Cái | Socketd PT 87242, điện áp cuộn dây 220VDC , 4CO,Tiếp điểm: 6A,250VAC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật CO, CQ | |
| 62 | Rơ le trung gian + đế | 42 | Cái | Socketd PT 87242; 24VDC, 4CO,Tiếp điểm: 6A,250VAC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật CO, CQ | |
| 63 | Hàng kẹp đôi ST | 300 | Cái | ST 2,5-TWIN (Cầu đấu dây 3031241) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 64 | Modul đầu ra số | 3 | Cái | Loại đầu ra cách ly; Số lượng đầu ra: 16; điện áp ra: 20..253VAC; tần số 50Hz | Nhà thầu tham khảo loại Modul hiện công ty đang sử dụng: 140DRA8400. Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ | |
| 65 | Đế Modul | 4 | Cái | Sử dụng cho các loại modul 140DRA8400 | ( Sử dụng cho loại modul tại mục 63) Cung cấp tài liệu kỹ thuật, , CO, CQ | |
| 66 | Thanh ray sắt | 6 | Thanh | dài 1 mét | ||
| 67 | Rơ le tự động hòa đồng bộ | 1 | Cái | Điện áp Un = 100 to 230 VAC and 24 to 250 VDC; 50Hz; Chức năng tự động và kiểm tra đồng bộ; Led hiển thị tình trạng thiết bị, màn hình tinh thể lỏng LCD 4 dòng; 07 phím cái đặt thông số; điện áp chênh lệch 0-99,9%; chênh lệch góc pha: -179 đến +180 DEG; điện áp U1: 0-130%Un; điện áp U2: 0-130%Un; tần số f1: 10-100Hz; tần số f2: 10-100Hz, tương thích máy phát Thủy điện Ialy | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 68 | Thép tấm mạ kẽm | 1 | Tấm | dày 1mm ,khổ 1x2m | ||
| 69 | Cáp điện | 50 | Mét | 1x1,5mm2 | ||
| 70 | Sơn nhũ dạng xịt | 1 | Bình | 300ml | ||
| 71 | Áp tô mát 1 pha | 1 | Cái | Loại 2P; dòng điện 6A;22VDC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 72 | Khối nguồn | 1 | Bộ | Ui=100- 240VAC/VDC; 2A, Uo= 40Watts Max; VI: +5V/5A; V2: +24V/1,5A; V3: +15V/0,7A; V4:-15V/0,7A; Kích thước: 107,9x63,5x30,5mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 73 | Bình ắc qui | 2 | Bình | 12V, 150Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 74 | Công tơ đo đếm điện năng | 1 | Cái | 3 pha 3 phần tử, nhiều biểu giá; 3x5(6)A; 3x63,5/110V; cấp chính xác 0,5s tác dụng, 2,0 phản kháng, kèm theo phê duyệt mẫu và kiểm định theo quy định | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 75 | Cầu chì bảo vệquá dòng thyristor | 3 | Cái | Iđm =2.400A; Uđm =1.250VAC; 200KA; Kích thước: 105 x 120 x 110 mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 76 | Công tắc hànhtrình | 1 | Cái | C=15-220V/6A; DC=12-24V/10A | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 77 | Cáp điều khiển | 100 | Mét | 1x1,5mm2 | ||
| 78 | Sơn cách điện máy phát Ialy | 3 | Kg | Độ nhớt danh nghĩa theo VZ-1 tại nhiệt độ (20,0 ± 0,5) ° C: ≥ 30S- Hàm lượng các chất không bay hơi: ≥ 49-54%- Thời gian khô màng đến độ 3 ở nhiệt độ 18-22 ° C: ≤ 24 giờ- Độ mài mòn: ≤ 25mm- Độ bao phủ: ≤ 80g/cm2- Độ bền điện sau khi tiếp xúc với nước trong 24 giờ ở Т (20,0 ± 2) ° С : ≥ 7Kv/mm- Điện trở suất ở Т (20,0 ± 2) ° С: ≥ 1.Е+12 Ohm*см | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ | |
| 79 | Bình ắc quy a xít chì kín | 3 | Bình | 2V 600Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CQ | |
| 80 | Bình ắc quy a xít chì kín | 1 | Bình | 6V- 200Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CQ | |
| 81 | Bình ắc quy a xít chì kín | 1 | Bình | 2V, 580Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 82 | Bộ biến đổi | 5 | Bộ | Ir=(4÷ 20)mA; Ccx:0,5; giao thức IEC 61850 và Modbus TCP; số đầu vào điện áp: 4; số đầu vào dòng điện: 3; nguồn cấp 110-230VAC (45-65Hz)/24-250VDC; | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 83 | Bộ biến đổi | 4 | Bộ | (Ura =24VDC; Ira = (4÷20)mA; Côngsuất 8W; chiều dài đo lường: LN= 500mm.) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 84 | Cảm biến đo độ rung | 5 | Bộ | Uv: 24VDC ± 15%. Độ nhạy ±10%, 250C: 100mV/in/Sec; Dải đo: 50in/sec peak, tần số đáp ứng: 2-3500Hz và 1,6-7000Hz; Độ nhạy ngang max: 5% trên trục; Nhiệt độ hoạt động: -50oC –120oC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 85 | Cảm biến mức | 1 | Cái | U: DC12…36V; Ira=(4÷20)mA; L-350mm, kèm phụ kiện : Ống thép Φ =70mm, dài =800mm - Mặtbích có zentrong phù hợp với cảm biến | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 86 | Cảm biến áp suất gió | 3 | Cái | Ngõ vào 0-50 Pa đến 0-10000 Pa; ngõ ra 4-20mA, 0- 5VDC hoặc 0- 10VDC. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 87 | Quạt hút | 1 | Cái | 230VAC; 0.29-0.35A; 60/80W | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 88 | Quạt làm mát | 4 | Cái | 230VAC,19w | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 89 | Khối Pin NiMH | 1 | Khối | NiMH 12V; 4,0Ah | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 90 | Khối nguồn | 1 | Khối | Điện áp vào: 85 – 276 VAC/90 – 350 VDC; điện áp ra 48VDC; dòng điện ra 5A; Đèn LED báo trạng thái; tiếp điểm rơ le: 1 A / 30 VDC; 0,5 A / 60 VDC (min. 1 mA/1 VDC); Đầu vào tương tự:0-10VDC; giao điện RS232; kích thước: WxHxD: 80x139x130mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 91 | Đồng hồ áp lực | 8 | Cái | Switch 821, DIN(0-0,6)MPA, Ccx1.0, Cơ cấu chỉ thị ngâm trong dầu; Dải đo:(0÷600) KPa; Đường kính mặt đồng hồ:160mm; Mặt sau đồng hồ có định vị đai ốc, 4 gócđồng hồ có lỗ bu long đường kính ϕ7mm , Đầu chuyển đổi | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 92 | Than hoạt tính | 2.150 | Kg | Cỡ hạt 3x5mm | ||
| 93 | Than hoạt tính | 400 | Kg | Cỡ hạt 15x30mm | ||
| 94 | Rơle Lockout | 1 | Cái | Điện Áp 220VDC; tiếp điểm: 8NO/NC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 95 | Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm; P: (0÷10)bar; 1NO; 1NC, vật liệu inox 316; nhiệt độ: -20 ... +60 °C; IP 65; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 96 | Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 100mm; (0 ÷10)bar; 1NO; 1NC, vật liệu inox 316; nhiệt độ: -20 ... +60 °C; IP 65; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 97 | Đồng hồ áp lực không tiếp điểm điện | 2 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm; EN837-1.100; Áp lực đo: (0÷ 100)bar; Ccx1,0, đầu kết nối G ½ B, male thread; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 98 | Đồng hồ áp lực không tiếp điểm điện | 1 | Cái | Kích thước mặt đồng hồ 160mm; tiêu chuẩn EN837-1.; Áp lực đo (-1÷ 6) bar; Ccx1,0, đầu kết nối G ½ B, male thread; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 99 | Thanh domino cầu đấu dây | 4 | Cái | SHT, 20A-10P | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 100 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | LED 230VDC,15mA ( xanh, đỏ) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 101 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | Led XB7-EW33; 230VAC (xanh) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 102 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | Led XB7-EW34; 230VAC (đỏ) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 103 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | Led AD16-16C; 24VDC (xanh) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 104 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | Led AD16-16C;24VDC đỏ) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 105 | Đèn thoát hiểm | 3 | Cái | CD0140x20/2.2W;220VAC | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 106 | Dây cu roa | 10 | Sợi | SPB 3550 Lw; (16,3 x3550x13)mm | ||
| 107 | Dây curoa | 4 | Sợi | VBELT-B70 | ||
| 108 | Dây curoa | 2 | Sợi | XPA 900 | ||
| 109 | Van bi Inox | 16 | Cái | 1/2", DN15, Ø21, Py16, ren ngoài, Kèm theo gioăng làm kín | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 110 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | 100П; (-50÷120)ºC; phi 8mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 111 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Điện áp 230VAC; 50/60Hz; dòng điện 0,12/0,11A; kích thước: 10.0" X 8.8" X 4.2" | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 112 | Module báo cháy bằng tay | 1 | Cái | DCPFRCME-M | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 113 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Điện áp: 85 V AC ... 264 VAC/90 V DC ... 350 V DC; tần số : 45 Hz ... 65 Hz; điện áp ra 24VDC; dòng điện ra: 10A; nhiệt độ vận hành: -25 °C ... 70 °C; Kích thước: WxHXD:60x130x125mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 114 | Quạt thông gió | 4 | Cái | FP-108EX-S1-S | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 115 | Cảm biến đo lường nhiệt độ | 2 | Cái | 100П; đầu vào (-50 ÷ +150)oC; L=250mm; phi 8mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 116 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | 100П; đầu vào (-50 ÷ +150)oC; L=120mm; phi 8mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 117 | Modul điều khiển | 2 | Cái | Điện áp nguồn 24VDC; Dòng tiêu thụ trung bình: 220μA - (Typical) (trên S-SC) tối đa 6mA; Dòng điện tối đa ngõ ra: 2A@24VDC; Kích thước: 4.2(W) x 4.7(H) x 1.4(D) inches | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 118 | Modul điều khiển | 1 | Cái | Điện áp nguồn 24VDC; Dòng tiêu thụ trung bình 390μA (Bình thường) 400μA (Báo động); 1,0 Amps @ 30 VDC hoặc 0,5 Amp @ 125 VAC; Kích thước: 4.2(W) x 4.7(H) x 1.4(D) inches | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 119 | Module đầu ra số | 1 | Cái | - Loại: Đầu ra kỹ thuật số- Đặc điểm tín hiệu: 24V d.c. (12 - 32 V d.c.), 0.5 A- Số kênh: 16- Loại tín hiệu: Current sourcing, current limiting- Tải đầu ra: 0.4Ω- Dải điện áp định mức: 50 V- Điện áp thử nghiệm: 500 V a.c.- Chiều dài cáp trường tối đa: 600 mét (656 yards)- Đèn LED phía trước: F (ault), R (un), W (arning),Channel 1-16 ("" 0 "" hoặc "" 1 "")- Giám sát: Điện áp vận hành, mỗi nhóm;- Chỉ báo trạng thái giám sát: Lỗi mô-đun, Cảnh báo môđun, cảnh báo lỗi kênh | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 120 | Module đầu vào số | 1 | Cái | - Loại: Đầu vào kỹ thuật số- Đặc điểm tín hiệu: 24VDC- Số kênh: 16- Loại tín hiệu: Current sinking- Dải điện áp đầu vào, "0 ": -30 .. + 5 V- Dải điện áp đầu vào, "1": 15..30 V-Thời gian lọc (kỹ thuật số, có thể lựa chọn): 2, 4, 8,16 ms- Chiều dài cáp trường tối đa: 600 mét (656 yards)- Đèn LED phía trước: F (ault), R (un), W (arning),Channel 1-16 ("" 0 "" hoặc "" 1 "")- Giám sát: Điện áp vận hành, mỗi nhóm; - Chỉ báo trạngthái giám sát: Lỗi mô-đun, Cảnh báo mô-đun, cảnh báo lỗi kênh | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 121 | Module truyền thông giao diện | 2 | Cái | Điện áp: 24VDC Giao diện: PROFIBUS DP PROFIBUS-D; Chức năng kiểm tra I/O Modulebus; nguồn cấp cách lý với I/O; Có cầu chì bảo vệ nguồn vào; kích thước: WxHxD: 54x119x96mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 122 | Bộ bảo vệ Micrologic | 1 | Bộ | Điện áp; 24VDC; dùng cho Máy cắt Compact S1000 H, 1000A); Loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, chạm đất; dòng điện ngắt: từ 630A đến 1600A ở 50oC; tần số lưới: 50Hz; Ir=0,4..1xIn; Loại hiển thị số. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 123 | Khối phân phối và bảo vệ nguồn | 1 | Khối | Điện áp: 24VDC; CURRENT ADJ 1A, 2A, 4A, 6A; đầu ra Alarm. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 124 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Điện áp: 85 V AC ... 264 VAC/90 V DC ... 350 V DC; tần số : 45 Hz ... 65 Hz; điện áp ra 24VDC; dòng điện ra: 10A; nhiệt độ vận hành: -25 °C ... 70 °C; Kích thước: WxHXD:60x130x125mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 125 | Bộ bảo vệ | 1 | Bộ | Dùng cho máy cắt NW; Loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, chạm đất; dòng điện ngắt: từ 800A đến 6300A ở 50oC; tần số lưới: 50Hz; Ir=0,4..1xIn; Loại hiển thị số. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 126 | Cánh quạt ly tâm | 1 | Cái | Phù hợp loại quạt ly tâm; kích thước quat ly tâm: Đường kính: 350mm; Chiều rộng: 1030mm; chiều cao 1426mm | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 127 | Cảm biến báo khói | 1 | Cái | 39,5V, 35mA | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 128 | Cáp inox | 100 | Mét | D6mm | ||
| 129 | Cáp Inox | 1.200 | Mét | D=14mm | ||
| 130 | Ốc siết cáp inox | 100 | Cái | D6mm | ||
| 131 | Ốc siết cáp Inox | 60 | Cái | D10 | ||
| 132 | Ốc siết cáp Inox | 70 | Cái | D=14mm | ||
| 133 | Mỏ neo cano | 10 | Cái | 20kg | ||
| 134 | Bình bột chữa cháy xách tay | 5 | Bình | MFZ4 kèm tem kiểm định, giấy kiểm định | ||
| 135 | Bình khí chữa cháy xách tay | 5 | Bình | Loại MT3 kèm tem kiểm định, giấy kiểm định | ||
| 136 | Áo, quần chữa cháy | 5 | Bộ | Mẫu số 01, 02 Thông tưsố 48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 137 | Ủng chữa cháy | 5 | Đôi | Mẫu số 04 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 138 | Mũ chữa cháy | 5 | Cái | Mẫu số 03 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 139 | Găng tay chữa cháy | 5 | Đôi | Mẫu số 05 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 140 | Mặt nạ lọc độc | 5 | Cái | Đáp ứng QCVN10:2012/BLĐTBXH | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 141 | Đèn pin | 2 | Cái | Độ sáng 200lm, chịu nước IPX4 | ||
| 142 | Rìu cứu nạn | 2 | Cái | Trọng lượng 2 kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon | ||
| 143 | Xà beng | 1 | Cái | Một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100cm | ||
| 144 | Búa tạ | 1 | Cái | Thép cacbon , nặng 5kg,cán dài 50 cm | ||
| 145 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | Dài 60 cm, tải cắt 60 kg | ||
| 146 | Túi sơ cứu loại A | 2 | Cái | Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016) | ||
| 147 | Cáng cứu thương | 1 | Cái | Kích thước 186 cm x 51cm x 17 cm; tải trọng 160 kg | ||
| 148 | Bộ đàm cầm tay | 2 | Cái | UHF 350-470 MHz, Ip 54, VZ -2 ,đáp ứng tiêu chuẩn IP54 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ | |
| 149 | Tủ sắt đựng các trang bị PCCC&CNCH | 1 | Cái | Kích thước: 2m x1,4m x 0,5m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện; Tương tự về quy mô, giá trị: Sốlượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện) được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồngvà các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh/quyết toán hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.332.726.950 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi