Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314647-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220314424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:45:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,038,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện; Tương tự về quy mô, giá trị: Sốlượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện) được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồngvà các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh/quyết toán hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.332.726.950 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ điện Ialy
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ SCTX cho 03 Nhà máy đợt 01 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Thủy điện Ialy. Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Thủy điện Ialy. Đơn vị lập đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Thủy điện Ialy.


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Ialy , địa chỉ: Thị trấn Ialy - Huyện Chưpăh - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470


E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự,kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt., Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hóa của nhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa do nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ (nếu là thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ xuất xứ phải do do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất/xuất khẩu cấp); Chứng chỉ chất lượng của tất cả các hàng hoá do nhà thầu chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh bảo hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng Phòng KHVT, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng KHVT, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ sạc ắc quy1BộU vào: (207-254 )VAC, I ra: 5ADC, 120W, điện áp ra: 24VDC; tiếp điểm báo trạng thái bộ sạc: 1NO+1NC; Kích thước: HxWxD: 148x110x117mmCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
2Khối giao diện màn hình role ( HMI )1KhốiMedium size - graphic display,IEC keypad symbols. 1/1 x19", tương thích rơle RED 670; (Kèm phụ kiện)Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
3Dầu Diesel2.000LítDO 0,05S-II
4Nhớt1Lít2 thì STIHL HP
5Dầu bôi trơn180LítSEA 15W-40
6Dầu nhờn2LítMonopropylene Glycol (PG)
7Gas R321Chai7 kg/chai
8Gas R410A1Chai11,3kg/chai
9Gas R221Chai13kg/Chai
10Hộp nối đơn10CáiFN 101M
11Cáp điện200MétCXV 4x25mm2 300/500VCung cấp tài liệu kỹ thuật, CQ
12Công tắc8Cái220VAC, 16ACung cấp tài liệu kỹ thuật
13Công tắc hành trình chốt cắt cánh hướng1Cái240VDC; 1,5A, 1NO, 1NCCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
14Khóa chuyển mạch 2 vị trí2CáiLoại tự giữ, phi 22mm, tiếp điểm 3NO, 3NC; 250VAC,10ACung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
15Aptomat3Cái1 pha, 1 cực 10A, 220VACCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
16Rơle trung gian2CáiĐiện áp cuộn hút 220VDC, dòng tiếp điểm 6A; 4NO.4NC; nhiệt độ -40-85°CCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
17Rơle thời gian1Cáiđiện áp nguồn 24 - 240 V AC, 50/60 Hz/ 24 – 240VDC; dãi đặt thời gian (0,05-360000)s; 1NO+1NCCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
18Rơle thời gian1CáiTiếp điểm 2 C/O, điện áp nguồn 24-240VAC/DC; dải đặt thời gian 0.05 s...300 hCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
19Rơ le thời gian2Cáiđiện áp: (L-L) 300 ... 500 V AC; tần số 50Hz; tiếp điểm 2NO+2NCCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
20Rơle kiểm tra điện áp1CáiKiểm tra thứ tự pha; mất pha; Dải điện áp ra: 183...528VAC; tiếp điểm 2CO; điện áp tiếp điểm 250VAC-8ACung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
21Máy biến áp cách ly1Cáiđiện áp vào 220/380VAC; điện áp ra: 12/24/48/110/220VAC; 500VA; kích thước: 148×155×153mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
22Đồng hồ áp lực1CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm; P:(0-160)bar, 1NO, 1NC, vỏ inox, đầu kết nối 1/2NTPCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
23Đồng hồ áp lực1CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm; P:(0-40)bar, 1NO, 1NC; vỏ inox; đầu kết nối 1/"NTPCung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
24Đồng hồ áp lực1CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm ; (0-6) bar, Ccx:1.0; vỏ inox; đầu kết nối G ½ B, male threadCung cấp tài liệu kỹ thuật , CO, CQ
25Bóng đèn led tròn10CáiĐuôi vặn 220VAC, 15WCung cấp tài liệu kỹ thuật
26Bóng đèn led tròn40Cái220VAC, 9WCung cấp tài liệu kỹ thuật
27Bộ đèn tuýp led đôi mica12BộĐiện áp 220V, công suất 2x18w; quang thông 3100/2850lm; kích thước 1200x75x24 mmCung cấp tài liệu kỹ thuật
28Bộ đèn tuýp led đôi20Bộ220V, 2x18w, 1.2mCung cấp tài liệu kỹ thuật
29Bộ đèn Led panel vuông2Bộ600x600, 220VAC/50HzCung cấp tài liệu kỹ thuật
30Bộ đèn Led6BộPanel ĐQ Led PN 09 (300x300) mmCung cấp tài liệu kỹ thuật
31Ống ruột gà thép bọc nhựa PVC200MétThép mã kẽm, lớp vỏ nhựa PVC, D34Cung cấp tài liệu kỹ thuật
32Mặt nạ điện10CáiDùng cho 2 thiết bịCung cấp tài liệu kỹ thuật
33Chổi than máy phát50CáiĐiện trở: 6-16MΩ; độ cứng: 2-6N; Dòng tỷ trọng: 12A/cm2; tốc độ tuyến tính: ≤45m/s; kích thước: (32x32x64)mm, tương thích với máy phát nhà máy thủy điện Sê San 3Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
34Ắc quy4BìnhDung lượng: 225Ah (20Hr), Điện áp: 6 (Volt); Khối Lượng: 28.6 (kg); Kích thước : 264 x 181 x 276 (mm)Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
35Van phân phối thủy lực2CáiCuộn hút 220VDC+10%; 0,18A; IP65Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
36Cảm biến dòng chảy1CáiĐiện áp nuôi 24VDC; hiển thị led, hiển thị đơn vị lít/ phút; đầu ra điều khiển PNP, truyền thông IO-Link Analog, Cổng truyền thong COM3Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
37Bộ nguồn1Cái*Đầu vào: 90-132 VAC / 180-264 VAC; 210-375 VDC* Đầu ra: 24 VDC / 10 AChỉ thị trạng thái vận hành:OUTPUT OK: green LEDOUTPUT LOW: red LED Sai số điện áp đầu ra 0 ... + 1%Dãi điều chỉnh điện áp đầu ra: 22.5-28.5 V DCCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
38Bộ nguồn1CáiUv =220VAC/DC; Ura=220VDC; 5,5A; 480W; Có 03 LED báo trang thái; Khối cầu đấu X100, X200, X210 và X400Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
39Quạt gió1Cái230VAC;19/18W; KT: (204x204x24)mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
40Cảm biến áp lực gió1Cái0,5÷4Mpa, quá áp lực lớn nhất: 300mbar; dòng tiếp điểm: 250VAC/5A; nhiệt độ làm việc: -15 đến +60oC; Kích thước 72x72x52mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
41Bộ biến đổi đo lường1CáiUnguồn: 220 VAC; Đầu vào: (4÷20) mA; Đầu ra: (4÷20) mA, 24 VDC; ccx: 0,5;Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
42Thanh ray sắt6Thanh35mm dài 1 mét
43Bộ lọc bụi1BộLoại Catridge Cellulose; Kíchthước: D160x550Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
44Modul giám sát đầu ra2KhốiĐiện áp: 15...32 V DC; dòng điện: 310 µA at 24 V DC standby; 1 relay outputCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
45Cảm biến báo cháy khói4CáiĐiện áp: 15...32 V DC; dòng điện: 200 µA at 24 V DC standby; vật liệu: PC/ABS; màu trắngCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
46Cảm biến báo cháy nhiệt2CáiUđm: 24VDC; kèm đế (tương thích với phầnmềm FCP7100 version 6.1; (Panel Network).Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
47Bộ chuyển đổi tiếp điểm1BộKiểu rack nằm ngang; điện áp nguồn 125/250 Vdc; giao diện 1300nm (IEEE C37.94 Modulation), Single-mode Fiber; điện áp vào: 220 Vdc; Số lượng đầu vào/ra: 8 vào/8 ra;Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
48Ắc quy axit chì kín2Bình12VDC, 200AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
49Bộ biến đổi đolường điện áp1BộNguồn nuôi: 220VAC;Uin=(0÷.125)VAC, Iout=(4÷20)mA;Ccx: 0,5Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
50Rơle kiểm tra điện áp1Cái3P (290-580)VAC; tiếp điểm 2 C/O; kiểm tra lỗi pha; thư tự pha; thấp áp, cao áp; mất cân băng phaCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
51Bình ắc qui kín khí6Bình6V - 200AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
52Cáp300Mét1x1mm2Cung cấp tài liệu kỹ thuật
53Cáp điện210Mét4x2,5mm2Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
54Cáp điện809Mét12x1,5mm2Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
55Ốc siết cáp15CáiD18
56Ốc siết cáp15CáiD22
57Đầu cốt tròn210Cái2,5 mm2
58Đầu cốt tròn300Cái1 mm2
59Đầu chốt hàng kẹp60CáiDZFK2,5 + Phụ kiện3030488- DST2,5-TWINCung cấp tài liệu kỹ thuật
60Hộp đấu nối trung gian30CáiD60xR50xC20
61Rơ le trung gian + đế6CáiSocketd PT 87242, điện áp cuộn dây 220VDC , 4CO,Tiếp điểm: 6A,250VACCung cấp tài liệu kỹ thuật CO, CQ
62Rơ le trung gian + đế42CáiSocketd PT 87242; 24VDC, 4CO,Tiếp điểm: 6A,250VACCung cấp tài liệu kỹ thuật CO, CQ
63Hàng kẹp đôi ST300CáiST 2,5-TWIN (Cầu đấu dây 3031241)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
64Modul đầu ra số3CáiLoại đầu ra cách ly; Số lượng đầu ra: 16; điện áp ra: 20..253VAC; tần số 50HzNhà thầu tham khảo loại Modul hiện công ty đang sử dụng: 140DRA8400. Cung cấp tài liệu kỹ thuật, CO, CQ
65Đế Modul4CáiSử dụng cho các loại modul 140DRA8400( Sử dụng cho loại modul tại mục 63) Cung cấp tài liệu kỹ thuật, , CO, CQ
66Thanh ray sắt6Thanhdài 1 mét
67Rơ le tự động hòa đồng bộ1CáiĐiện áp Un = 100 to 230 VAC and 24 to 250 VDC; 50Hz; Chức năng tự động và kiểm tra đồng bộ; Led hiển thị tình trạng thiết bị, màn hình tinh thể lỏng LCD 4 dòng; 07 phím cái đặt thông số; điện áp chênh lệch 0-99,9%; chênh lệch góc pha: -179 đến +180 DEG; điện áp U1: 0-130%Un; điện áp U2: 0-130%Un; tần số f1: 10-100Hz; tần số f2: 10-100Hz, tương thích máy phát Thủy điện IalyCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
68Thép tấm mạ kẽm1Tấmdày 1mm ,khổ 1x2m
69Cáp điện50Mét1x1,5mm2
70Sơn nhũ dạng xịt1Bình300ml
71Áp tô mát 1 pha1CáiLoại 2P; dòng điện 6A;22VDCCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
72Khối nguồn1BộUi=100- 240VAC/VDC; 2A, Uo= 40Watts Max; VI: +5V/5A; V2: +24V/1,5A; V3: +15V/0,7A; V4:-15V/0,7A; Kích thước: 107,9x63,5x30,5mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
73Bình ắc qui2Bình12V, 150AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
74Công tơ đo đếm điện năng1Cái3 pha 3 phần tử, nhiều biểu giá; 3x5(6)A; 3x63,5/110V; cấp chính xác 0,5s tác dụng, 2,0 phản kháng, kèm theo phê duyệt mẫu và kiểm định theo quy địnhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
75Cầu chì bảo vệquá dòng thyristor3CáiIđm =2.400A; Uđm =1.250VAC; 200KA; Kích thước: 105 x 120 x 110 mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
76Công tắc hànhtrình1CáiC=15-220V/6A; DC=12-24V/10ACung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
77Cáp điều khiển100Mét1x1,5mm2
78Sơn cách điện máy phát Ialy3KgĐộ nhớt danh nghĩa theo VZ-1 tại nhiệt độ (20,0 ± 0,5) ° C: ≥ 30S- Hàm lượng các chất không bay hơi: ≥ 49-54%- Thời gian khô màng đến độ 3 ở nhiệt độ 18-22 ° C: ≤ 24 giờ- Độ mài mòn: ≤ 25mm- Độ bao phủ: ≤ 80g/cm2- Độ bền điện sau khi tiếp xúc với nước trong 24 giờ ở Т (20,0 ± 2) ° С : ≥ 7Kv/mm- Điện trở suất ở Т (20,0 ± 2) ° С: ≥ 1.Е+12 Ohm*смCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO, CQ
79Bình ắc quy a xít chì kín3Bình2V 600AhCung cấp tài liệu kỹ thuật, CQ
80Bình ắc quy a xít chì kín1Bình6V- 200AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CQ
81Bình ắc quy a xít chì kín1Bình2V, 580AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
82Bộ biến đổi5BộIr=(4÷ 20)mA; Ccx:0,5; giao thức IEC 61850 và Modbus TCP; số đầu vào điện áp: 4; số đầu vào dòng điện: 3; nguồn cấp 110-230VAC (45-65Hz)/24-250VDC;Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
83Bộ biến đổi4Bộ(Ura =24VDC; Ira = (4÷20)mA; Côngsuất 8W; chiều dài đo lường: LN= 500mm.)Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
84Cảm biến đo độ rung5BộUv: 24VDC ± 15%. Độ nhạy ±10%, 250C: 100mV/in/Sec; Dải đo: 50in/sec peak, tần số đáp ứng: 2-3500Hz và 1,6-7000Hz; Độ nhạy ngang max: 5% trên trục; Nhiệt độ hoạt động: -50oC –120oCCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
85Cảm biến mức1CáiU: DC12…36V; Ira=(4÷20)mA; L-350mm, kèm phụ kiện : Ống thép Φ =70mm, dài =800mm - Mặtbích có zentrong phù hợp với cảm biếnCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
86Cảm biến áp suất gió3CáiNgõ vào 0-50 Pa đến 0-10000 Pa; ngõ ra 4-20mA, 0- 5VDC hoặc 0- 10VDC.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
87Quạt hút1Cái230VAC; 0.29-0.35A; 60/80WCung cấp tài liệu kỹ thuật
88Quạt làm mát4Cái230VAC,19wCung cấp tài liệu kỹ thuật
89Khối Pin NiMH1KhốiNiMH 12V; 4,0AhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
90Khối nguồn1KhốiĐiện áp vào: 85 – 276 VAC/90 – 350 VDC; điện áp ra 48VDC; dòng điện ra 5A; Đèn LED báo trạng thái; tiếp điểm rơ le: 1 A / 30 VDC; 0,5 A / 60 VDC (min. 1 mA/1 VDC); Đầu vào tương tự:0-10VDC; giao điện RS232; kích thước: WxHxD: 80x139x130mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
91Đồng hồ áp lực8CáiSwitch 821, DIN(0-0,6)MPA, Ccx1.0, Cơ cấu chỉ thị ngâm trong dầu; Dải đo:(0÷600) KPa; Đường kính mặt đồng hồ:160mm; Mặt sau đồng hồ có định vị đai ốc, 4 gócđồng hồ có lỗ bu long đường kính ϕ7mm , Đầu chuyển đổiCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
92Than hoạt tính2.150KgCỡ hạt 3x5mm
93Than hoạt tính400KgCỡ hạt 15x30mm
94Rơle Lockout1CáiĐiện Áp 220VDC; tiếp điểm: 8NO/NCCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
95Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện1CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm; P: (0÷10)bar; 1NO; 1NC, vật liệu inox 316; nhiệt độ: -20 ... +60 °C; IP 65; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
96Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện1CáiKích thước mặt đồng hồ 100mm; (0 ÷10)bar; 1NO; 1NC, vật liệu inox 316; nhiệt độ: -20 ... +60 °C; IP 65; kèm phụ kiện đấu nối, gioăng.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
97Đồng hồ áp lực không tiếp điểm điện2CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm; EN837-1.100; Áp lực đo: (0÷ 100)bar; Ccx1,0, đầu kết nối G ½ B, male thread; kèm phụ kiện đấu nối, gioăngCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
98Đồng hồ áp lực không tiếp điểm điện1CáiKích thước mặt đồng hồ 160mm; tiêu chuẩn EN837-1.; Áp lực đo (-1÷ 6) bar; Ccx1,0, đầu kết nối G ½ B, male thread; kèm phụ kiện đấu nối, gioăngCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
99Thanh domino cầu đấu dây4CáiSHT, 20A-10PCung cấp tài liệu kỹ thuật
100Đèn tín hiệu2CáiLED 230VDC,15mA ( xanh, đỏ)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
101Đèn tín hiệu2CáiLed XB7-EW33; 230VAC (xanh)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
102Đèn tín hiệu2CáiLed XB7-EW34; 230VAC (đỏ)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
103Đèn tín hiệu2CáiLed AD16-16C; 24VDC (xanh)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
104Đèn tín hiệu2CáiLed AD16-16C;24VDC đỏ)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
105Đèn thoát hiểm3CáiCD0140x20/2.2W;220VACCung cấp tài liệu kỹ thuật
106Dây cu roa10SợiSPB 3550 Lw; (16,3 x3550x13)mm
107Dây curoa4SợiVBELT-B70
108Dây curoa2SợiXPA 900
109Van bi Inox16Cái1/2", DN15, Ø21, Py16, ren ngoài, Kèm theo gioăng làm kínCung cấp tài liệu kỹ thuật
110Cảm biến nhiệt độ2Cái100П; (-50÷120)ºC; phi 8mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
111Quạt làm mát2CáiĐiện áp 230VAC; 50/60Hz; dòng điện 0,12/0,11A; kích thước: 10.0" X 8.8" X 4.2"Cung cấp tài liệu kỹ thuật
112Module báo cháy bằng tay1CáiDCPFRCME-MCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
113Bộ nguồn1BộĐiện áp: 85 V AC ... 264 VAC/90 V DC ... 350 V DC; tần số : 45 Hz ... 65 Hz; điện áp ra 24VDC; dòng điện ra: 10A; nhiệt độ vận hành: -25 °C ... 70 °C; Kích thước: WxHXD:60x130x125mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
114Quạt thông gió4CáiFP-108EX-S1-SCung cấp tài liệu kỹ thuật
115Cảm biến đo lường nhiệt độ2Cái100П; đầu vào (-50 ÷ +150)oC; L=250mm; phi 8mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
116Cảm biến nhiệt độ2Cái100П; đầu vào (-50 ÷ +150)oC; L=120mm; phi 8mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
117Modul điều khiển2CáiĐiện áp nguồn 24VDC; Dòng tiêu thụ trung bình: 220μA - (Typical) (trên S-SC) tối đa 6mA; Dòng điện tối đa ngõ ra: 2A@24VDC; Kích thước: 4.2(W) x 4.7(H) x 1.4(D) inchesCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
118Modul điều khiển1CáiĐiện áp nguồn 24VDC; Dòng tiêu thụ trung bình 390μA (Bình thường) 400μA (Báo động); 1,0 Amps @ 30 VDC hoặc 0,5 Amp @ 125 VAC; Kích thước: 4.2(W) x 4.7(H) x 1.4(D) inchesCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
119Module đầu ra số1Cái- Loại: Đầu ra kỹ thuật số- Đặc điểm tín hiệu: 24V d.c. (12 - 32 V d.c.), 0.5 A- Số kênh: 16- Loại tín hiệu: Current sourcing, current limiting- Tải đầu ra: 0.4Ω- Dải điện áp định mức: 50 V- Điện áp thử nghiệm: 500 V a.c.- Chiều dài cáp trường tối đa: 600 mét (656 yards)- Đèn LED phía trước: F (ault), R (un), W (arning),Channel 1-16 ("" 0 "" hoặc "" 1 "")- Giám sát: Điện áp vận hành, mỗi nhóm;- Chỉ báo trạng thái giám sát: Lỗi mô-đun, Cảnh báo môđun, cảnh báo lỗi kênhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
120Module đầu vào số1Cái- Loại: Đầu vào kỹ thuật số- Đặc điểm tín hiệu: 24VDC- Số kênh: 16- Loại tín hiệu: Current sinking- Dải điện áp đầu vào, "0 ": -30 .. + 5 V- Dải điện áp đầu vào, "1": 15..30 V-Thời gian lọc (kỹ thuật số, có thể lựa chọn): 2, 4, 8,16 ms- Chiều dài cáp trường tối đa: 600 mét (656 yards)- Đèn LED phía trước: F (ault), R (un), W (arning),Channel 1-16 ("" 0 "" hoặc "" 1 "")- Giám sát: Điện áp vận hành, mỗi nhóm; - Chỉ báo trạngthái giám sát: Lỗi mô-đun, Cảnh báo mô-đun, cảnh báo lỗi kênhCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
121Module truyền thông giao diện2CáiĐiện áp: 24VDC Giao diện: PROFIBUS DP PROFIBUS-D; Chức năng kiểm tra I/O Modulebus; nguồn cấp cách lý với I/O; Có cầu chì bảo vệ nguồn vào; kích thước: WxHxD: 54x119x96mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
122Bộ bảo vệ Micrologic1BộĐiện áp; 24VDC; dùng cho Máy cắt Compact S1000 H, 1000A); Loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, chạm đất; dòng điện ngắt: từ 630A đến 1600A ở 50oC; tần số lưới: 50Hz; Ir=0,4..1xIn; Loại hiển thị số.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
123Khối phân phối và bảo vệ nguồn1KhốiĐiện áp: 24VDC; CURRENT ADJ 1A, 2A, 4A, 6A; đầu ra Alarm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
124Bộ nguồn1BộĐiện áp: 85 V AC ... 264 VAC/90 V DC ... 350 V DC; tần số : 45 Hz ... 65 Hz; điện áp ra 24VDC; dòng điện ra: 10A; nhiệt độ vận hành: -25 °C ... 70 °C; Kích thước: WxHXD:60x130x125mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
125Bộ bảo vệ1BộDùng cho máy cắt NW; Loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, chạm đất; dòng điện ngắt: từ 800A đến 6300A ở 50oC; tần số lưới: 50Hz; Ir=0,4..1xIn; Loại hiển thị số.Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
126Cánh quạt ly tâm1CáiPhù hợp loại quạt ly tâm; kích thước quat ly tâm: Đường kính: 350mm; Chiều rộng: 1030mm; chiều cao 1426mmCung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
127Cảm biến báo khói1Cái39,5V, 35mACung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
128Cáp inox100MétD6mm
129Cáp Inox1.200MétD=14mm
130Ốc siết cáp inox100CáiD6mm
131Ốc siết cáp Inox60CáiD10
132Ốc siết cáp Inox70CáiD=14mm
133Mỏ neo cano10Cái20kg
134Bình bột chữa cháy xách tay5BìnhMFZ4 kèm tem kiểm định, giấy kiểm định
135Bình khí chữa cháy xách tay5BìnhLoại MT3 kèm tem kiểm định, giấy kiểm định
136Áo, quần chữa cháy5BộMẫu số 01, 02 Thông tưsố 48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
137Ủng chữa cháy5ĐôiMẫu số 04 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
138Mũ chữa cháy5CáiMẫu số 03 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015)Cung cấp tài liệu kỹ thuật
139Găng tay chữa cháy5ĐôiMẫu số 05 Thông tư số48/2015/TT-BCA ngày 06/10/2015Cung cấp tài liệu kỹ thuật
140Mặt nạ lọc độc5CáiĐáp ứng QCVN10:2012/BLĐTBXHCung cấp tài liệu kỹ thuật
141Đèn pin2CáiĐộ sáng 200lm, chịu nước IPX4
142Rìu cứu nạn2CáiTrọng lượng 2 kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon
143Xà beng1CáiMột đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100cm
144Búa tạ1CáiThép cacbon , nặng 5kg,cán dài 50 cm
145Kìm cộng lực1CáiDài 60 cm, tải cắt 60 kg
146Túi sơ cứu loại A2CáiTheo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016)
147Cáng cứu thương1CáiKích thước 186 cm x 51cm x 17 cm; tải trọng 160 kg
148Bộ đàm cầm tay2CáiUHF 350-470 MHz, Ip 54, VZ -2 ,đáp ứng tiêu chuẩn IP54Cung cấp tài liệu kỹ thuật,CO,CQ
149Tủ sắt đựng các trang bị PCCC&CNCH1CáiKích thước: 2m x1,4m x 0,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện; Tương tự về quy mô, giá trị: Sốlượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện) được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồngvà các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh/quyết toán hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.332.726.950 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->