Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217557-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân
Số hiệu KHLCNT 20220114463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:51:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,885,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657622E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 8.080.447.200 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2.020.111.800 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.447.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥200T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân
Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn từ cống Ngọt Hoá đến đập đường Đào, xã Tắc Vân
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau - Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Toàn Thịnh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương Mại – Dịch vụ - Xây dựng Lê Duy + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau - Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ - Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau - Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau - Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT4,0697100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT2,5105100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT3,1585100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT3,5907100m3
5Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT4.662,29m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT18,1134tấn
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT3,3026100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Xem chương V – HSMT: YCKT440,77m3
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,84100m
10Đào móng biển báoXem chương V – HSMT: YCKT0,3841m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,384m3
12Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm, sơn trắng đỏ dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT12m
13Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
B XÂY DỰNG CẦU SỐ 1
1Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mmXem chương V – HSMT: YCKT270M
2Ép cọc ống PHC- loại B đường kính 350mmXem chương V – HSMT: YCKT2,7100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmXem chương V – HSMT: YCKT201 mối nối
4Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,2365tấn
5Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0296tấn
6Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,105tấn
7Bê tông vữa không co ngót đầu cọc ngàm vào bệ cọc (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1)Xem chương V – HSMT: YCKT0,19m3
8Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,1401tấn
9Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,9392tấn
10Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3077tấn
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Xem chương V – HSMT: YCKT2,526m3
12Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phátXem chương V – HSMT: YCKT14,198m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,4564100m2
14Đào móng công trình bằng máy đào Xem chương V – HSMT: YCKT0,5668100m3
15Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,3841100m3
16Cung cấp dầm I280mm dài 7m/dầm, loại 0,5HL93Xem chương V – HSMT: YCKT5dầm
17Cẩu lắp dầm I280mm dài 7m lên kết cấu nhịp trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT5cái
18Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm)Xem chương V – HSMT: YCKT10cái
19Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,0115tấn
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,0278tấn
21Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0282100m2
22Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phátXem chương V – HSMT: YCKT0,166m3
23Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,2422tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4163tấn
25Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0346100m2
26Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphatXem chương V – HSMT: YCKT6,563m3
27Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông)Xem chương V – HSMT: YCKT0,3914tấn
28Mạ kẽm nhúng nóng lan can thépXem chương V – HSMT: YCKT391,4kg
29Lắp dựng lan can thépXem chương V – HSMT: YCKT0,3914tấn
30Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmXem chương V – HSMT: YCKT0,03100m
32Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 20mmXem chương V – HSMT: YCKT81m
33Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1)Xem chương V – HSMT: YCKT0,604m3
34Bu long M16x140Xem chương V – HSMT: YCKT40cái
35Bu long M8x40Xem chương V – HSMT: YCKT40cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,3251m3
37Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT7,1m
38Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
39Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
40Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
41Lắp đặt cột và biển báo loại trònXem chương V – HSMT: YCKT2cái
42Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0012100m3
43Đắp đất lề đường K=0.90 (tận dụng đất đào khuôn đường)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1931100m3
44Cát đen =0.98Xem chương V – HSMT: YCKT0,2602100m3
45Cấp phối đá dăm loại 2, K=0.98Xem chương V – HSMT: YCKT0,094100m3
46Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT98,7
47Cốt thép mặt đường DXem chương V – HSMT: YCKT0,386tấn
48Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,063100m2
49Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Xem chương V – HSMT: YCKT9,39m3
C XÂY DỰNG CẦU SỐ 2
1Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mmXem chương V – HSMT: YCKT270M
2Ép cọc ống PHC- loại B đường kính 350mmXem chương V – HSMT: YCKT2,7100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmXem chương V – HSMT: YCKT201 mối nối
4Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,2365tấn
5Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0296tấn
6Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,105tấn
7Bê tông vữa không co ngót đầu cọc ngàm vào bệ cọc (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1)Xem chương V – HSMT: YCKT0,19m3
8Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,1401tấn
9Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,9392tấn
10Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3077tấn
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Xem chương V – HSMT: YCKT2,526m3
12Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phátXem chương V – HSMT: YCKT14,198m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,4564100m2
14Đào móng công trình bằng máy đào Xem chương V – HSMT: YCKT0,5668100m3
15Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,3841100m3
16Cung cấp dầm I280mm dài 7m/dầm, loại 0,5HL93Xem chương V – HSMT: YCKT5dầm
17Cẩu lắp dầm I280mm dài 7m lên kết cấu nhịp trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT5cái
18Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm)Xem chương V – HSMT: YCKT10cái
19Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,0115tấn
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,0278tấn
21Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0282100m2
22Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phátXem chương V – HSMT: YCKT0,166m3
23Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Xem chương V – HSMT: YCKT0,2422tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,4163tấn
25Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0346100m2
26Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphatXem chương V – HSMT: YCKT6,563m3
27Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông)Xem chương V – HSMT: YCKT0,3914tấn
28Mạ kẽm nhúng nóng lan can thépXem chương V – HSMT: YCKT391,4kg
29Lắp dựng lan can thépXem chương V – HSMT: YCKT0,3914tấn
30Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmXem chương V – HSMT: YCKT0,03100m
32Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 20mmXem chương V – HSMT: YCKT81m
33Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1)Xem chương V – HSMT: YCKT0,604m3
34Bu long M16x140Xem chương V – HSMT: YCKT40cái
35Bu long M8x40Xem chương V – HSMT: YCKT40cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,3251m3
37Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT7,1m
38Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
39Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
40Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhậtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
41Lắp đặt cột và biển báo loại trònXem chương V – HSMT: YCKT2cái
42Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0007100m3
43Đắp đất lề đường K=0.90 (tận dụng đất đào khuôn đường)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2257100m3
44Cát đen =0.98Xem chương V – HSMT: YCKT0,3085100m3
45Cấp phối đá dăm loại 2, K=0.98Xem chương V – HSMT: YCKT0,094100m3
46Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT98,7
47Cốt thép mặt đường DXem chương V – HSMT: YCKT0,386tấn
48Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn (luân chuyển 02 lượt)Xem chương V – HSMT: YCKT0,063100m2
49Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Xem chương V – HSMT: YCKT9,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.657622E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 8.080.447.200 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2.020.111.800 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.111.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.447.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy ép cọc ≥200T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy rải cấp phối đá dăm (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Ô tô tự đổ Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
12 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
13 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
14 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
15 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->