Gói thầu: Thuê xe phục vụ quan trắc môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thuê xe phục vụ quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:44:00 đến ngày 2022-03-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tài xế chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe của người điều khiển phương tiện phù hợp với loại xe được phép điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tài xế phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe của người điều khiển phương tiện phù hợp với loại xe được phép điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe phục vụ quan trắc môi trường Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 01 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) |
| E-CDNT 15.2 | + Hợp đồng tương tự đã và đang triển khai trong năm 2021 + Cam kết và chứng minh khả năng cung cấp Ôtô: khai số lượng xe Ôtô đang quản lý và sử dụng hợp pháp/ cam kết sẵn sàng cung cấp xe Ôtô cho bên chủ đầu tư thuê khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Quảng Ngãi: Công ty cổ phần Thép Hòa phát Dung Quất. | Ngày | 56 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
| 2 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Quảng Ngãi: Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn. | Ngày | 8 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
| 3 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Quảng Ngãi: Công ty CP Bột-Giấy VNT19 | Ngày | 2 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
| 4 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Đắc Nông: Công ty TNHH MTV Nhôm Đắc Nông | Ngày | 14 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
| 5 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Lâm Đồng: Công ty TNHH MTV Nhôm Đắc Nông | Ngày | 14 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
| 6 | Dịch vụ thuê xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn khu vực miền Trung và Tây Nguyên | Địa bàn Đà Nẵng – Quảng Ngãi: Khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất | Ngày | 6 | - Thuê Xe ô tô (tối thiểu 16 chỗ ngồi) phục vụ chở cán bộ và thiết bị lấy mẫu môi trường trên địa bàn các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ngãi (có thể điều chỉnh); - Tổng quãng đường di chuyển trung bình khoảng 500 km/ngày, trường hợp đặc biệt có thể di chuyển đến 800 km trong ngày; - Số lượng xe sử dụng: 01-02 xe/ngày, có thể nhiều hơn tùy trường hợp triển khai nhiều Đoàn lấy mẫu cùng lúc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài xế chính | 1 | Có giấy phép lái xe của người điều khiển phương tiện phù hợp với loại xe được phép điều khiển. | 10 | 5 |
| 2 | Tài xế phụ | 1 | Có giấy phép lái xe của người điều khiển phương tiện phù hợp với loại xe được phép điều khiển. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi