Gói thầu: Gói thầu số 13 (Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 (Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 01:22:00 đến ngày 2020-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,945,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn trẻ (4 bé ngồi 1 bàn) | 18 | Cái | KT : 120x60x32cm Bàn hình chữ nhật, mặt ván bằng gỗ cao su sơn thổi PU. | ||
| 2 | Ghế trẻ | 81 | Cái | KT : 24x27x27cm Bằng nhựa cao cấp | ||
| 3 | Bảng tin lớp | 3 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên (Bao gồm: 01 bàn - 02 nghế) | 3 | Bộ | KT : W1200 x D600 x H750mm Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ melamine màu BU07. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày18mm | ||
| 5 | Tủ giáo viên | 3 | Cái | KT : 80x120x40cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 6 | Tủ để gối và đồ dùng của bé | 3 | Cái | KT : 240x90x50cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí. Phần dưới là tủ để nệm gối, phần trên là dàn kệ để trưng bày đồ chơi cho bé | ||
| 7 | Giường của bé | 90 | Cái | Kt : 120x60x10cm Vải lưới của Mỹ | ||
| 8 | Kệ giỏ dép có cửa(16 ô 32 bé) | 3 | Cái | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại) KT 1 cái: 140x90x35*2cái. Bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, lưng MDF 5 ly, Phần trên đđể giỏ, phần dưới để dép. | ||
| 9 | Tủ úp ly | 3 | Cái | KT : 40x80x25cm Nhôm kính, 4 tầng đựng được 40 ly | ||
| 10 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Nhựa cao cấp | ||
| 11 | Giá phơi khăn chữ T | 3 | Cái | Kt : 40x60x80cm Inox, các đầu móc khăn có bọc nhựa | ||
| 12 | Hộp biểu đồ | 3 | Cái | KT : 50x60x10cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 13 | Vách ngăn góc chơi | 3 | Cái | KT : 80x50x20cm Ván MDF 6 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 14 | Kệ xây dựng lắp ráp | 3 | Cái | KT : 120x80x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 15 | Kệ cá nhân | 3 | Cái | KT : 50x60x25cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí, dán decal | ||
| 16 | Kệ bác sỹ | 3 | Cái | Kt : 80x80x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học,lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 17 | Kệ tắm thau cho búp bê | 3 | Cái | KT : 60x60x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 18 | Kệ đồ chơi lưng thú | 3 | Cái | KT : 80x70x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 19 | Kệ gia đình | 3 | Cái | KT : 120x70x25cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 20 | Kệ học tập | 3 | Cái | KT : 100x70x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học,lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 21 | Kệ âm nhạc nhà trẻ | 3 | Cái | KT : 80x70x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 22 | Vẽ trang trí phối màu 35*1,6*3=168 | 168 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 23 | Máy vi tính | 3 | Cái | MÁY BỘ: Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 24 | Bộ bàn ghế vi tính của bé | 3 | Bộ | KT : 120x80x50cm (Bàn) KT : 70x60x25cm ( ghế) Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng bàn bàn MDF 5 li cao cấp, lộng vẽ trang trí, một bộ dùng cho 2 bé | ||
| 25 | Loa máy vi tính + tai phone có micoro | 3 | Bộ | Loa vi tính + tai phone có Micro | ||
| 26 | Đầu tích điện máy tính | 3 | Cái | 500VA | ||
| 27 | Ti vi 32 inch | 3 | Cái | Màn hình LCD 32" Độ phân giải cao 1366x768 Độ tương phản động 10,000:1 Gốc nhìn 178 độ Nghe nhạc, xem phim từ cổng USB Đài FM Kết nối HDMI, PC; kệ treo ti vi | ||
| 28 | Đầu đĩa | 3 | Cái | DVD - VCD - CD - MP3 -MP4 Âm thanh kỹ thuật số; kệ treo; | ||
| 29 | Thùng đựng nước uống có vòi | 3 | Cái | - Loại 20l, chịu nhiệt, có cách nhiệt phía ngoài. | ||
| 30 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 3 | Cái | Bằng nhựa có nắp đậy | ||
| 31 | Bô có nắp đậy | 15 | Cái | Nhựa | ||
| 32 | Thơ ở Nhà trẻ | 12 | Quyển | 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x390mm. | ||
| 33 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 12 | Quyển | 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390mm. | ||
| 34 | Vở tập tạo hình | 75 | Quyển | Bìa in 4 màu, ruột 12 trang in 4màu giấy ofset định lượng 80g/m2. | ||
| 35 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Quyển | Kích cỡ: 29,7 x 21cm. Số trang: 80 | ||
| 36 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 3 | Quyển | Kích thước: 19 x 27 cm Loại bìa: Bìa mềm Số trang 220 | ||
| 37 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Quyển | Cuốn sách giúp giáo viên và các bậc cha mẹ hiểu rõ ý nghĩa và lợi ích của hoạt động vui chơi đối với sự phát triển toàn diện của trẻ. Đồng thời, biết cách tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ phù hợp với điều kiện thực tế bằng cách dùng những nguyên vật liệu sẵn có xung quanh để tạo đồ chơi, trò chơi cho trẻ | ||
| 38 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Quyển | Gồm các chủ đề sẽ mang lại cho trẻ niềm vui thích, mở ra cho trẻ thế giới tình cảm của con người, giúp trẻ hiểu biết về cuộc sống, về thế giới xung quanh ; qua đó, phát triển ngôn ngữ, tình cảm và thẩm mĩ. Những câu đố lại kích thích óc tưởng tượng, suy đoán, phát triển trí tuệ thông minh ở trẻ. Thơ ca, truyện kể và câu đố luôn giữ vai trò quan trọng trong đời sống tâm hồn trẻ thơ. | ||
| 39 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 3 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 3 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 40 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 3 | Bộ | Bộ VCD dùng cho nhà trẻ 12-36 tháng gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | ||
| 41 | Bàn trẻ (4 bé ngồi 1 bàn) | 18 | Cái | KT : 120x60x32cm Bàn hình chữ nhật, mặt ván bằng gỗ cao su sơn thổi PU. | ||
| 42 | Ghế trẻ | 81 | Cái | KT : 24x27x27cm Bằng nhựa cao cấp | ||
| 43 | Bảng tin lớp | 3 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 44 | Bàn ghế giáo viên (Bao gồm: 01 bàn - 02 nghế) | 3 | Bộ | KT : W1200 x D600 x H750mm Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ melamine màu BU07. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày18mm | ||
| 45 | Tủ giáo viên | 3 | Cái | KT : 80x120x40cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học,lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 46 | Tủ để gối và đồ dùng của bé | 3 | Cái | KT : 240x90x50cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí. Phần dưới là tủ để nệm gối, phần trên là dàn kệ để trưng bày đồ chơi cho bé | ||
| 47 | Giường của bé | 3 | Cái | Kt : 120x60x10cm Vải lưới của Mỹ | ||
| 48 | Kệ giỏ dép có cửa( 16 ô 32 bé) | 3 | Cái | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại). KT 1 cái: 140x90x35*2 cái Bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 49 | Tủ úp ly | 3 | Cái | KT : 40x80x25cm Nhôm kính, 4 tầng đựng được 40 ly | ||
| 50 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Nhựa cao cấp | ||
| 51 | Giá phơi khăn chữ T | 3 | Cái | Kt : 40x60x80cm Inox, các đầu móc khăn có bọc nhựa | ||
| 52 | Hộp biểu đồ | 3 | Cái | KT : 50x60x10cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy Mỗi lớp 1 kiểu, trang trí nhiều hình khác nhau | ||
| 53 | Vách ngăn góc chơi | 3 | Cái | KT : 80x50x20cm Ván MDF 6 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 54 | Kệ xây dựng lắp ráp | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 55 | Kệ bếp 1 cửa | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 56 | Kệ âm nhạc 3 tầng | 3 | Cái | KT : 120x70x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 57 | Kệ toán nỉ | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 58 | Kệ tạo hình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 59 | Kệ văn học kể chuyện | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 60 | Kệ siêu thị 1 mái | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 61 | Kệ gia đình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 62 | Góc chơi đa năng | 3 | Bộ | KT : 240x120 cm Gồm có : bục được làm bằng ván ép cao cấp, dán nỉ, hàng rào, trang trí cây lá,… tạo thành các góc chơi đa năng cho các bé. | ||
| 63 | Vẽ trang trí phối màu 35*1,6*3=168 | 168 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 64 | Máy vi tính | 3 | Cái | MÁY BỘ : Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 65 | Bộ bàn ghế vi tính của bé | 3 | Bộ | KT : 120x80x50cm ( Bàn) KT : 70x60x25cm ( ghế) | ||
| 66 | Loa máy vi tính + tai phone có micoro | 3 | Bộ | Loa vi tính + tai phone có Micro | ||
| 67 | Đầu tích điện máy tính | 3 | Cái | 500VA | ||
| 68 | Ti vi 32 inch | 3 | Cái | Màn hình LCD 32" Độ phân giải cao 1366x768 Độ tương phản động 10,000:1 Gốc nhìn 178 độ Nghe nhạc, xem phim từ cổng USB Đài FM Kết nối HDMI, PC; kệ treo ti vi | ||
| 69 | Đầu đĩa | 3 | Cái | DVD - VCD - CD - MP3 -MP4 Âm thanh kỹ thuật số; kệ treo | ||
| 70 | Thùng đựng nước uống có vòi | 3 | Cái | - Loại 20l, chịu nhiệt, có cách nhiệt phía ngoài. | ||
| 71 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 3 | Cái | Bằng nhựa có nắp đậy | ||
| 72 | Bô có nắp đậy | 15 | Cái | Nhựa | ||
| 73 | Truyện tranh các loại | 75 | Cuốn | Bộ tranh mẫu giáo 3-4 tuổi theo chủ đề 32 tranh, minh họa 15 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | ||
| 74 | Vở tập tạo hình | 75 | Cuốn | Bìa in 4 màu, ruột 12 trang in 4màu giấy ofset định lượng 80g/m2. | ||
| 75 | Vở làm quen với toán | 75 | Cuốn | Hình thức bìa: Bìa Mềm | ||
| 76 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Kích cỡ: 29,7 x 21. Số trang: 80 | ||
| 77 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Kích thước 19 x 27 cm Loại bìa: Bìa mềm Số trang 220 | ||
| 78 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Cuốn | Cuốn sách giúp giáo viên và các bậc cha mẹ hiểu rõ ý nghĩa và lợi ích của hoạt động vui chơi đối với sự phát triển toàn diện của trẻ. Đồng thời, biết cách tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ phù hợp với điều kiện thực tế bằng cách dùng những nguyên vật liệu sẵn có xung quanh để tạo đồ chơi, trò chơi cho trẻ | ||
| 79 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Cuốn | gồm các chủ đề sẽ mang lại cho trẻ niềm vui thích, mở ra cho trẻ thế giới tình cảm của con người, giúp trẻ hiểu biết về cuộc sống, về thế giới xung quanh ; qua đó, phát triển ngôn ngữ, tình cảm và thẩm mĩ. Những câu đố lại kích thích óc tưởng tượng, suy đoán, phát triển trí tuệ thông minh ở trẻ. Thơ ca, truyện kể và câu đố luôn giữ vai trò quan trọng trong đời sống tâm hồn trẻ thơ. | ||
| 80 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 3 | Cuốn | Kích cỡ: 17 x 24cm. Số trang: 48 | ||
| 81 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 3 | Bộ | Loại sách: 3 - 4 tuổi Kích cỡ: 17 x 24cm Số trang: 24 | ||
| 82 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 3 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 83 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 1 đĩa, thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 84 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh | ||
| 85 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 86 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 87 | Bàn ghế giáo viên (Bao gồm: 01 bàn - 02 nghế) | 3 | Bộ | KT : W1200 x D600 x H750mm Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ melamine màu BU07. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày18mm | ||
| 88 | Bàn mầm (2 bé ngồi 1 bàn) | 45 | Cái | KT : 90x48x46cm. Bàn hình chữ nhật, mặt ván bằng cao su sơn thổi PU. | ||
| 89 | Ghế mầm | 96 | Cái | KT : 24x27x27cm Bằng nhựa cao cấp | ||
| 90 | Bảng tin lớp | 3 | Cái | KT : 120x80cm. Foamex, in PP, lộng vẽ trang trí | ||
| 91 | Tủ giáo viên | 3 | Cái | KT : 80x120x40cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 92 | Tủ để gối và đồ dùng của bé | 3 | Cái | KT : 240x90x50cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí. Phần dưới là tủ để nệm gối, phần trên là dàn kệ để trưng bày đồ chơi cho bé | ||
| 93 | Giường của bé | 90 | Cái | Kt : 120x60x10cm. Vải lưới của Mỹ | ||
| 94 | Kệ giỏ dép có cửa( 16 ô 32 bé) | 3 | Cái | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại). KT 1 cái: 140x90x35*2 cái Bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, lưng MDF 5 ly, Phần trên đđể giỏ, phần dưới đđể dép | ||
| 95 | Tủ úp ly | 3 | Cái | KT : 40x80x25cm. Nhôm kính, 4 tầng đựng được 40 ly | ||
| 96 | Cốc uống nước | 90 | Cái | Nhựa cao cấp | ||
| 97 | Giá phơi khăn chữ T | 3 | Cái | Kt : 40x60x80cm Inox, các đầu móc khăn có bọc nhựa | ||
| 98 | Hộp biểu đồ | 3 | Cái | KT : 50x60x10cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy Mỗi lớp 1 kiểu, trang trí nhiều hình khác nhau | ||
| 99 | Vẽ trang trí phối màu. 35*1,6*3=168 | 168 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 100 | Vách ngăn góc chơi | 3 | Cái | KT : 80x50x20cm. Ván MDF 6 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 101 | Kệ xây dựng lắp ráp | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 102 | Kệ bếp 1 cửa | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 103 | Kệ âm nhạc 3 tầng | 3 | Cái | KT : 120x70x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 104 | Kệ toán nỉ | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 105 | Kệ tạo hình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 106 | Kệ văn học kể chuyện | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5li, lộng vẽ trang trí | ||
| 107 | Kệ siêu thị 1 mái | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 108 | Kệ gia đình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm. Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 109 | Góc chơi đa năng | 3 | Bộ | KT : 240x120 cm. Gồm có : bục được làm bằng ván ép cao cấp, dán nỉ, hàng rào, trang trí cây lá,… tạo thành các góc chơi đa năng cho các bé. | ||
| 110 | Ti vi 32 inch | 3 | Cái | Màn hình LCD 32". Độ phân giải cao 1366x768 Độ tương phản động 10,000:1 Gốc nhìn 178 độ Nghe nhạc, xem phim từ cổng USB Đài FM Kết nối HDMI, PC; kệ treo ti vi | ||
| 111 | Đầu đĩa | 3 | Cái | DVD - VCD - CD - MP3 -MP4 Âm thanh kỹ thuật số; kệ treo | ||
| 112 | Máy vi tính | 3 | Cái | MÁY BỘ : Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 113 | Bộ bàn ghế vi tính của bé | 3 | Bộ | KT : 120x80x50cm ( Bàn) KT : 70x60x25cm ( ghế) Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng bàn bàn MDF 5 li cao cấp, lộng vẽ trang trí, một bộ dùng cho 2 bé | ||
| 114 | Loa máy vi tính + tai phone có micoro | 3 | Bộ | Loa vi tính + tai phone có Micro | ||
| 115 | Đầu tích điện máy tính | 3 | Cái | 500VA | ||
| 116 | Thùng đựng nước uống có vòi | 3 | Cái | - Loại 20l, chịu nhiệt, có cách nhiệt phía ngoài. | ||
| 117 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 3 | Cái | Bằng nhựa có nắp đậy | ||
| 118 | Truyện tranh các loại | 90 | Cuốn | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 119 | Vở tập tạo hình | 90 | Cuốn | Bìa in 4 màu, ruột 16 trang in 4màu giấy ofset định lượng 80g/m2. | ||
| 120 | Vở làm quen với toán | 90 | Cuốn | Hình thức bìa: Bìa Mềm | ||
| 121 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Kích cỡ: 29,7 x 21cm Số trang: 80 | ||
| 122 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Kích thước :19 x 27 cm Loại bìa: Bìa mềm Số trang 220 | ||
| 123 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Cuốn | Cuốn sách giúp giáo viên và các bậc cha mẹ hiểu rõ ý nghĩa và lợi ích của hoạt động vui chơi đối với sự phát triển toàn diện của trẻ. Đồng thời, biết cách tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ phù hợp với điều kiện thực tế bằng cách dùng những nguyên vật liệu sẵn có xung quanh để tạo đồ chơi, trò chơi cho trẻ | ||
| 124 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Cuốn | Gồm các chủ đề sẽ mang lại cho trẻ niềm vui thích, mở ra cho trẻ thế giới tình cảm của con người, giúp trẻ hiểu biết về cuộc sống, về thế giới xung quanh ; qua đó, phát triển ngôn ngữ, tình cảm và thẩm mĩ. Những câu đố lại kích thích óc tưởng tượng, suy đoán, phát triển trí tuệ thông minh ở trẻ. Thơ ca, truyện kể và câu đố luôn giữ vai trò quan trọng trong đời sống tâm hồn trẻ thơ. | ||
| 125 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 3 | Cuốn | Kích cỡ: 17 x 24cm Số trang: 48 | ||
| 126 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 3 | Bộ | Loại sách: 3 - 4 tuổi Kích cỡ: 17 x 24cm Số trang: 24 | ||
| 127 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 3 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 128 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 1 đĩa, thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 129 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 130 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 131 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 132 | Bàn ghế giáo viên (Bao gồm: 01 bàn - 02 nghế) | 3 | Bộ | KT : W1200 x D600 x H750mm Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ melamine màu BU07. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày18mm | ||
| 133 | Bàn mầm (2 bé ngồi 1 bàn) | 54 | Cái | KT : 90x48x46cm Bàn hình chữ nhật, mặt ván bằng cao su sơn thổi PU. | ||
| 134 | Ghế mầm | 111 | Cái | KT : 24x27x27cm Bằng nhựa cao cấp | ||
| 135 | Bảng tin lớp | 3 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP, lộng vẽ trang trí | ||
| 136 | Tủ giáo viên | 3 | Cái | KT : 80x120x40cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 137 | Tủ để gối và đồ dùng của bé | 3 | Cái | KT : 240x90x50cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí Phần dưới là tủ để nệm gối, phần trên là dàn kệ để trưng bày đồ chơi cho bé | ||
| 138 | Giường của bé | 90 | Cái | Kt : 120x60x10cm Vải lưới của Mỹ | ||
| 139 | Kệ giỏ dép có cửa( 16 ô 32 bé) | 3 | Cái | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại) KT 1 cái: 140x90x35*2 cái Bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, lưng MDF 5 ly, Phần trên đđể giỏ, phần dưới đđể dép | ||
| 140 | Tủ úp ly | 3 | Cái | KT : 40x80x25cm Nhôm kính, 4 tầng đựng được 40 ly | ||
| 141 | Cốc uống nước | 90 | Cái | Nhựa cao cấp | ||
| 142 | Giá phơi khăn chữ T | 3 | Cái | Kt : 40x60x80cm Inox, các đầu móc khăn có bọc nhựa | ||
| 143 | Hộp biểu đồ | 3 | Cái | KT : 50x60x10cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy Mỗi lớp 1 kiểu, trang trí nhiều hình khác nhau | ||
| 144 | Vẽ trang trí phối màu 35*1,6*3=168 | 168 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 145 | Vách ngăn góc chơi | 3 | Cái | KT : 80x50x20cm Ván MDF 6 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 146 | Kệ xây dựng lắp ráp | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 147 | Kệ bếp 1 cửa | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 148 | Kệ âm nhạc 3 tầng | 3 | Cái | KT : 120x70x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 149 | Kệ toán nỉ | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 150 | Kệ tạo hình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 151 | Kệ văn học kể chuyện | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 152 | Kệ siêu thị 1 mái | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 153 | Kệ gia đình | 3 | Cái | KT : 120x90x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 154 | Góc chơi đa năng | 3 | Bộ | KT : 240x120 cm Gồm có : bục được làm bằng ván ép cao cấp, dán nỉ, hàng rào, trang trí cây lá, … tạo thành các góc chơi đa năng cho các bé. | ||
| 155 | Bảng lớn tuyên truyền PT cho trẻ 5 tuổi | 3 | cái | KT: 120x160 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 156 | Bảng nhỏ tuyên truyền PT cho trẻ 5 tuổi | 3 | cái | KT: 80x120 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 157 | Ti vi 32 inch | 3 | Cái | Màn hình LCD 32" Độ phân giải cao 1366x768 Độ tương phản động 10,000:1 Gốc nhìn 178 độ Nghe nhạc, xem phim từ cổng USB Đài FM Kết nối HDMI, PC; kệ treo ti vi | ||
| 158 | Đầu đĩa | 3 | Cái | DVD - VCD - CD - MP3 -MP4 Âm thanh kỹ thuật số; kệ treo | ||
| 159 | Máy vi tính | 3 | Cái | MÁY BỘ :Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 160 | Bộ bàn ghế vi tính của bé | 3 | Bộ | KT : 120x80x50cm ( Bàn) KT : 70x60x25cm ( ghế) Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng bàn bàn MDF 5 li cao cấp, lộng vẽ trang trí, một bộ dùng cho 2 bé | ||
| 161 | Loa máy vi tính + tai phone có micoro | 3 | Bộ | Loa vi tính + tai phone có Micro | ||
| 162 | Đầu tích điện máy tính | 3 | Cái | 500VA | ||
| 163 | Thùng đựng nước uống có vòi | 3 | Cái | - Loại 20l, chịu nhiệt, có cách nhiệt phía ngoài. | ||
| 164 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 3 | Cái | Bằng nhựa có nắp đậy | ||
| 165 | Truyện tranh các loại | 6 | Cuốn | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề 30 tranh, giới thiệu 13 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 166 | Vở tập tạo hình | 6 | Cuốn | Bìa in 4 màu, ruột 16 trang in 4màu giấy ofset định lượng 80g/m2. | ||
| 167 | Vở làm quen với toán | 6 | Cuốn | Hình thức bìa: Bìa Mềm | ||
| 168 | Tập tô chữ cái | 6 | Cuốn | Hình thức bìa: Bìa Mềm | ||
| 169 | Chương trình giáo dục mầm non | 6 | Cuốn | Kích cỡ: 29,7 x 21cm Số trang: 80 | ||
| 170 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 6 | Cuốn | Kích thước:19 x27cm Loại bìa: Bìa mềm Số trang 220 | ||
| 171 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 6 | Cuốn | Cuốn sách giúp giáo viên và các bậc cha mẹ hiểu rõ ý nghĩa và lợi ích của hoạt động vui chơi đối với sự phát triển toàn diện của trẻ. Đồng thời, biết cách tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ phù hợp với điều kiện thực tế bằng cách dùng những nguyên vật liệu sẵn có xung quanh để tạo đồ chơi, trò chơi cho trẻ | ||
| 172 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 6 | Cuốn | Gồm các chủ đề sẽ mang lại cho trẻ niềm vui thích, mở ra cho trẻ thế giới tình cảm của con người, giúp trẻ hiểu biết về cuộc sống, về thế giới xung quanh ; qua đó, phát triển ngôn ngữ, tình cảm và thẩm mĩ. Những câu đố lại kích thích óc tưởng tượng, suy đoán, phát triển trí tuệ thông minh ở trẻ. Thơ ca, truyện kể và câu đố luôn giữ vai trò quan trọng trong đời sống tâm hồn trẻ thơ. | ||
| 173 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 9 | Cuốn | Kích cỡ: 17 x 24cm Số trang: 48 | ||
| 174 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 36 | Bộ | Loại sách: 3 - 4 tuổi Kích cỡ: 17 x 24cm Số trang: 24 | ||
| 175 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 90 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 3đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 176 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 75 | Bộ | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 177 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 36 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 178 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 36 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 179 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 180 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 150 | Bộ | Bộ VCD về hình ảnh hoạt động giáo dục theo chủ đề. Gồm 10 chủ đề: Trường mầm non, bản thân, gia đình, động vật, thực vật, hiện tượng tự nhiên, quê hương đất nước Bác Hồ, nghề nghiệp, trường tiểu học. | ||
| 181 | Bàn y sĩ + Ghế (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Bộ | KT : 120x60x75cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy. Ghế chân sắt, bọc nệm. | ||
| 182 | Bảng tuyên truyền | 1 | Cái | KT : 120x80 cm Foarmex, in PP, lộng vẽ trang trí. | ||
| 183 | Thước cân đo | 1 | Cái | KT : 40x175x40cm Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chồng trầy, chống cháy, cắt dán decal, nền trang trí hình con thú + cân điện tử của Nhật + thước kéo dây y tế. | ||
| 184 | Giường y tế | 2 | Cái | KT : 80x160cm Ván MFC 15 ly, trang trí hình con vật | ||
| 185 | Nệm giường y tế | 2 | Cái | Kt : 80x160cm Nệm mousse dày 4 phân | ||
| 186 | Giường y tế cho giáo viên | 1 | Cái | KT : 100x160cm Bằng sắt, Nệm mousse dày 4 phân | ||
| 187 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | KT : 80x120x40cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, trang trí và phối màu liên kết theo bộ kệ lớp học, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí | ||
| 188 | Tủ y tế | 1 | Cái | KT : 120x80x35cm Chất liệu : nhôm, kính phối hợp với nhau hài hòa, an toàn, vệ sinh Có 3 tầng bằng kiếng, có bánh xe | ||
| 189 | Bảng lịch họat động | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foarmex, in PP, lộng vẽ trang trí | ||
| 190 | Vẽ trang trí (3,8+5,9)*2*1,6=31,04 | 31,04 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 191 | Máy vi tính | 1 | Cái | MÁY BỘ Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 192 | Giá để giày dép 3 tầng | 2 | Cái | KT : 120x80x20 cm Chất liệu : gỗ, sơn PU | ||
| 193 | Vẽ trang trí phối cảnh (7,8+8,8)*2*1,6=53,12 | 53,12 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 194 | Bục sân khấu vòng cung | 1 | Bộ | KT : 500x400x40 cm Bục sân khấu làm bằng ván cao su ghép 18ly, khung sắt vuông 2, tạo độ vững chắc, an toàn cho bé, dán nỉ phía trên, Trang trí xẽ phía trước, cầu thang 2 bên sân khấu | ||
| 195 | Cây xanh | 2 | Cái | KT : 120x180x40 Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy + ván MDF 5 li, lộng vẽ trang trí nền nổi, chân đứng có bánh xe | ||
| 196 | Bụi hoa | 4 | Cái | KT : 120x50x20 (2 cái) Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy + ván MDF 5 li, lộng vẽ trang trí, kêt hợp với hoa vải | ||
| 197 | Gương múa (bố trí 2 bên) - (6,8+12)*1,5 | 27,9 | M2 | Kính tráng thủy 5 mm, có tráng men chống vỡ vụn, khung nhôm trắng Cao 1,5m | ||
| 198 | Gióng múa (bố trí 2 bên) | 20 | M | Bằng Inox, các đầu móc khăn có bọc nhựa Þ32, dọc theo gương múa có gia cố nhiều đoạn | ||
| 199 | Dàn tủ trang phục và vật dụng | 1 | Bộ | KT : 80x160x45 Kt : 120x90x45 KT : 80x120x45 Gồm 3 tủ ghép lại thành mô hình trang trí liên kết, Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng tủ bằng ván MDF 5 li, lộng vẽ trang trí, cửa tủ treo phục trang có kính mica trong | ||
| 200 | Kệ để đồ dùng âm nhạc | 3 | Cái | KT : 120x70x30 Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, lưng kệ bằng MDF 5 li, lộng vẽ trang trí thành dàn kệ liên kết | ||
| 201 | Cánh gà sân khấu | 1 | Cái | KT : N120xC180xS40 Ván MDF, lộng vẽ trang trí, chân và lưng tựa bằng ván MFC 15ly cao cấp, có bánh xe di chuyển | ||
| 202 | Bụi hoa an toàn dưới chân kính | 16 | Cái | KT : 100x15 Hộp ván MDF, hoa lá vải trang trí để dưới chân kính tạo độ an toàn cho bé khi hoạt động | ||
| 203 | Kèn nhựa | 40 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 204 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 40 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 205 | Trống cơm | 40 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 206 | Đàn ghita giả | 10 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 207 | Quạt múa | 20 | Cái | Bằng tre + vải vol | ||
| 208 | Phách tre | 40 | Bộ | Bằng gỗ | ||
| 209 | Song loan cô | 2 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 210 | Song loan cháu | 40 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 211 | Quần áo con giống | 10 | Bộ | Bằng vải, nhiều kiểu đa dạng | ||
| 212 | Trang phục múa | 10 | Bộ | Bằng vải, nhiều kiểu đa dạng | ||
| 213 | Trải thảm | 80 | M2 | Trải thảm nỉ | ||
| 214 | Bảng lịch họat động | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foarmex, in PP | ||
| 215 | Đàn Organ Casio | 10 | Bộ | Phím sáng, Nguồn âm AHL (Acoustic và Highly-compressed Large-waveform): Kỹ thuật nén âm hiện đại cho ra những âm piano như thật, số phím: 61, phản ứng với cường độ va chạm: Giống với Piano dây, keyboard cho lớn tiếng khi nhấn mạnh và nhỏ tiếng khi nhấn nhẹ, số tiếng đàn: 570, số giai điệu tự động: 180, số bài hát có sẵn: 152, chức năng bài học: Cho phép tắt phía bên trái hoặc bên phải của bàn phím thuận lợi cho việc học, Hỗ trợ thẻ nhớ SD: có, giao tiếp MIDI rộng: có thể giao tiếp MIDI với những thiết bị không cùng hãng sản xuất, Cổng USB: Dễ dàng giao tiếp với máy tính, đầu thu: Ghi âm và phát lại những gì đã được chơi trên bàn phím, chỉ cần một lần nhấn là có được cấu hình mặc định, chức năng Sampling, Bàn phím tương tự đàn Piano, Microphone. | ||
| 216 | Giá để giày dép 3 tầng | 2 | Cái | KT : 120x80x20 cm Chất liệu : gỗ, sơn PU | ||
| 217 | Thảm mút | 90 | m2 | Dày tối thiểu 15 mm, thảm mút lắp ghép | ||
| 218 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | KT : 250x480cm Gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu theo lứa tuổi | ||
| 219 | Thú ném | 4 | Cái | KT : 40x100x40cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 220 | Cung chui | 4 | Cái | KT : 70x80x20cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 221 | Kệ để banh vòng | 2 | Cái | KT : 100x40x50cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy + cây chống tròn, lộng vẽ trang trí | ||
| 222 | Bục bật | 4 | Cái | KT : 40x40x30\25cm Chất liệu :Ván MFC 15 li | ||
| 223 | Bộ mousse vận động | 2 | Cái | KT : 200x40x40cm Mousse xốp ép cứng bằng kỹ thuật công nghiệp, bọc nệm mỏng, bao simili xung quanh, tạo thành góc chơi vận động sáng tạo, an toàn. | ||
| 224 | Bộ mousse vận động | 2 | Cái | KT : 250x80x100cm Mousse xốp ép cứng bằng kỹ thuật công nghiệp, bọc nệm mỏng, bao simili xung quanh, tạo thành góc chơi vận động sáng tạo, an toàn. | ||
| 225 | Băng ghế thể dục (M-C-L) | 6 | Cái | KT : 240x20x25/30cm Chất liệu : Ván MFC 15 li | ||
| 226 | Ván dốc thể dục (M-C-L) | 2 | Cái | Kt : 240x25x25/30cm Chất liệu :Ván MFC 15 li | ||
| 227 | Bảng lịch họat động | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foarmex, in PP | ||
| 228 | Kệ để gậy | 4 | Cái | KT: 30x30x30cm Ván MFC 15 li cao cấp phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 229 | Vẽ trang trí phối màu (7,8+8,8)*2*1,6=53,12 | 53,12 | M2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn dầu Bạch Tuyết | ||
| 230 | Gậy thể dục trung | 20 | Cái | Bằng nhựa màu, dài 40 cm | ||
| 231 | Gậy thể dục to | 20 | Cái | Bằng nhựa màu, dài 50 cm | ||
| 232 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 30 cm | ||
| 233 | Vòng thể dục trung | 20 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 40 cm | ||
| 234 | Vòng thể dục to | 20 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 50 cm | ||
| 235 | Vẽ trang trí | 620 | M2 | Vẽ trang trí ngoài sân chơi và các sảnh chơi và cổng tường rào bằng sơn dầu Bạch Tuyết, kể cả tường rào cổng chính | ||
| 236 | Khu chơi cát (tối thiểu 50m2) | 1 | Bộ | Xây gạch trang trí phụ điêu giả gỗ xung quanh khu vựcXen kẽ các ống trồng cây xung quanh khu vực Tạo hình các bục để sản phẩm | ||
| 237 | Khu chơi nước (tối thiểu 50m2) | 1 | Bộ | Xây gạch trang trí phụ điêu tạo dáng xung quanh khu vực, tạo hình suối giả. Bên trong khu vực để các sản phẩm đựng nước được. | ||
| 238 | Bể chơi với nước | 3 | Bể | Bằng nhựa, cá các loại, cần câu | ||
| 239 | Bộ chơi với cát | 6 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 240 | Xe chòi chân | 2 | Cái | KT : 0.82x0.45x0.82 (m) Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 241 | Xe moto chòi chân điện tử có bộ đàm | 3 | Cái | KT: 0.71x0.39x0.51m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 242 | Xe chòi chân thể thao | 3 | Cái | KT: 0.82x0.55x0.64m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 243 | Xe công nông đạp chân 6 bánh | 3 | Cái | KT: 1.42x0.64x0.53m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 244 | Xe đạp đua thể thao | 3 | Cái | KT: phi 0.30 Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 245 | Xe chòi chân con ong | 3 | Cái | KT: 0.78x0.41x0.6m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 246 | xe đạp chòi chân thắng | 3 | Cái | KT: 0.74x0.43x0.6m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 247 | Xe moto chòi chân điện tử | 3 | Cái | KT: 0.62x0.33x0.46m Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 248 | Xe đua đạp chân thể thao 4 bánh | 3 | Cái | KT : 110x65x57cm Nhựa cao cấp, dùng cho 3 tuổi trở lên | ||
| 249 | Xe moto hardley đạp chân 2 kiểu 3 bánh | 3 | Cái | KT : 91x60x61cm Nhựa cao cấp, dùng cho 3 tuổi trở lên | ||
| 250 | Bộ đèn tín hiệu giao thông (2 trụ) | 2 | Bộ | KT : cao 150cm , trụ sắt, 6 đèn (2 mặt), 2 đèn dành cho người đi bộ, điều khiển tự động hoặc bằng remote không dây, chỉnh được thời gian hiển thị số | ||
| 251 | Vườn ươm | 1 | Bộ | Bao gồm những thiết kế sau : _ Thác nước _ Dòng nước _ Đồi cỏ - Vườn ươm _ Cầu qua suối _ Gốc cây giả gỗ _ Bộ bàn ghế giả gỗ _ Trồng cây cảnh trang trí _ Thiết kế các đường đi cho bé trong vườn hoa _ Phụ điêu cổng vườn | ||
| 252 | Vườn cổ tích | 1 | Bộ | Bao gồm những thiết kế sau : _Chia các ô cho bé trồng và ươm cây trong khu vực _Mỗi ô được thiết kế bằng nhiều hình thức khác nhau, kết hợp phụ điêu trang trí giả gỗ _Một số ô có khung dây leo _Đổ bê tông cẩn sỏi các lối đi vào vườn ươm mỗi ô hình chữ nhật hoặc hình tròn tùy vị trí _Trang trí một sô con vật bằng sành, sứ, gốm, phụ điêu để tạo không gian sinh động hơn. | ||
| 253 | Thú nhún con vịt | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 254 | Thú nhún con thỏ | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 255 | Thú nhún con voi | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 256 | Thú nhún con cá heo | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 257 | Thú nhún con cá ngựa | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 258 | Bập bênh con vịt | 2 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 259 | Bập bênh con thiên nga nhỏ | 1 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 260 | Bập bênh con voi | 1 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 261 | Bập bênh con cá heo | 3 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 262 | Bập bênh con ngựa | 1 | Cái | Đường kính : 0.5x0.9m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 263 | Bập bênh cá voi | 1 | Cái | KT : 106x44x36 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 264 | Bập bênh cá sấu | 1 | Cái | KT : 153x40x51 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 265 | Bập bênh cá chép | 1 | Cái | KT : 122x41x58 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 266 | Bập bênh & bàn ghế đa năng | 1 | Cái | KT : 116x70x56 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 267 | Đu quay 5 con giống có ô dù | 1 | Bộ | Đường kính : 1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 268 | Đu quay chén | 1 | Bộ | Đường kính : 1.4m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 269 | Đu quay tròn đường ray | 1 | Bộ | Đường kính : 1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 270 | Cầu trượt nhà trẻ | 1 | Bộ | KT: 185x141x178cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 271 | Cầu trượt, xích đu nhà trẻ | 1 | Bộ | KT: 280x255x180cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 272 | Cầu trượt có nhà banh, ngôi nhà 2 khối liên hoàn | 1 | Bộ | KT : 1.89x1.82x1.2 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 273 | Cầu trượt liên hoàn vận động mẫu giáo | 1 | Bộ | KT : 800x220x380 cm Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 274 | Cầu trượt đôi liên hoàn hầm chui mẫu giáo | 1 | Bộ | KT : 445x115x166 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 275 | Cầu trượt liên hoàn mẫu giáo | 1 | Bộ | KT:178x300x170 cm Chất liệu : Nhựa cao cấp | ||
| 276 | Xích đu 3 con giống | 1 | Bộ | KT: 2.0x1.2x1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 277 | Xích đu 3 dạng 8 chỗ | 1 | Bộ | KT: 2.0x1.2x1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 278 | Xích đu thuyền rồng | 1 | Bộ | KT: 2.0x1.2x1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 279 | Xích đu ghế gấu | 1 | Bộ | KT: 2.0x1.2x1.6m Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 280 | Bộ vận động liên hồn 2 khối 7 chức năng | 1 | Bộ | KT: 360 x 120 x 200 cm Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên kết hợp với nhựa picomact và nhưa compact bao gồm các vận động: - Ném vơ vịng trịn - Leo thang ngang - Leo thang xéo - Leo dây thừng - Leo vịng trịn - Xà đu - Đu treo | ||
| 281 | Thang leo tứ diện | 1 | Bộ | KT: N 175 x C 150 cm Nhựa composite + sắt | ||
| 282 | Thăng bằng thang leo | 1 | Bộ | KT: N 175 x C 150 cm Nhựa composite + sắt | ||
| 283 | Cột bóng rổ 5 vòng | 1 | Bộ | KT: Cao: 100-120 cm Bằng sắt | ||
| 284 | Lốp xe máy | 10 | Cái | Sơn nhiều màu sác, bằng sơn dầu Đường kính tói thiểu D80cm | ||
| 285 | Lốp xe hơi | 10 | Cái | Sơn nhiều màu sác, bằng sơn dầu Đường kính tói thiểu D80cm | ||
| 286 | Cầu trượt liên hoàn mẫu giáo | 1 | Bộ | Chất liệu : Sắt, nhựa composite | ||
| 287 | Thảm cỏ bằng nhựa ngoài trời | 150 | m2 | - Chiều cao của cỏ nhân tạo 50mm; - Số sợi cỏ nhân tạo trên một cụm cỏ: 12 sợi trên một cụm; - Số mũi khâu của cỏ nhân tạo trên một m2 thảm cỏ nhân tạo: 10500 mũi/m2); - Số lớp đế của thảm cỏ nhân tạo: 3 lớp đế) | ||
| 288 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 105 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 289 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Bàn tính học đếm đứngBằng gỗ gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | ||
| 290 | Bảng chun học toán | 12 | Bộ | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 291 | Bảng con | 105 | Cái | Bằng nhựa, 1 mặt trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh; KT: (180x240)mm. | ||
| 292 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Bộ | Kt: 120*80cm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được | ||
| 293 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 294 | Bìa các màu | 306 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu . KT: 19x27 cm | ||
| 295 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn, ghế, được sơn mầu, mô phỏng các đồ dùng gia đình. | ||
| 296 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | ||
| 297 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Bằng giấy Duplex định lượng 700g/m2. In nhiều màu 2 mặt, 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10, tương ứng với 10 mảnh ghép các hình. KT thẻ 80x 100mm. | ||
| 298 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 50x59mm. ( dùng cho cháu) | ||
| 299 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 300 | Bộ côn trùng | 15 | Bộ | 'Vật liệu bằng nhựa PVC phù hợp an toàn cho trẻ sử dụng, Gồm 7 con vật: bọ ngựa (1,3x9,5)cm, rết (16x4)cm, châu chấu (13,5x8)cm, kiến (13x6,5)cm, bọ cánh cam (15,5x10)cm, bọ hung (20x12)cm, ếch (17x10)cm, 3 hòn đá, 1 cây dừa (12x8)cm, 1 cây xanh (8x6)cm. | ||
| 301 | Bộ dinh dưỡng 1 | 27 | Bộ | 10 loại bằng nhựa màu: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 302 | Bộ dinh dưỡng 2 | 27 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 303 | Bộ dinh dưỡng 3 | 27 | Bộ | 10 loại bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, 2 trúng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 304 | Bộ dinh dưỡng 4 | 27 | Bộ | 6 loại bằng nhựa:bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay | ||
| 305 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 105 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 306 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 15 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn, ghế, được sơn mầu, mô phỏng các đồ dùng gia đình. | ||
| 307 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 27 | bộ | Bằng nhưa gồm bếp, đồ dùng ăn uồng nồi, xong, chảo ấm… | ||
| 308 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 45 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 309 | Bộ động vật sống dưới nước | 48 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các lồi sống dưới nước | ||
| 310 | Bộ động vật nuơi trong gia đình | 48 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các lồi nuơi trong gia đình | ||
| 311 | Bộ động vật sống trong rừng | 48 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các lồi sống trong rừng | ||
| 312 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 48 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 313 | Bộ dụng cụ chăm sĩc cây | 48 | Bộ | Bao gồm các dụng cụ và bình | ||
| 314 | Bộ dụng cụ lao động | 48 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 315 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 48 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 316 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Bằng gỗ, bao gồm 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 317 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 48 | Bộ | Bằng gỗ | ||
| 318 | Đồ chơi nhồi bông | 48 | Bộ | Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 319 | Bộ ghép hình hoa | 24 | Bộ | bằng nhưa 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết cĩ thể ghép đa chiều | ||
| 320 | Bộ hình học phẳng | 90 | Túi | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác.( 48 CT) | ||
| 321 | Bộ hình khối | 90 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 322 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 323 | Bộ lắp gép | 24 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55 chi tiết cĩ thể lắp ghép đa chiều | ||
| 324 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 24 | Bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 325 | Bộ lắp ráp nút tròn | 24 | Bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 326 | Bộ lắp ráp xe lửa | 24 | bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 327 | Bộ luồn hạt | 120 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm uốn theo các hình xoắn, zíc zắc và được gắn vào chân đế có bánh xe và dây kéo. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu, nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | ||
| 328 | Bộ nhận biết, tập nói, | 12 | Bộ | 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 350 x 440mm, cán láng Gồm các nội dung: "Bé chơi búp bê", ""Bé ngủ dậy", "Bé mặc áo", "Bé tưới cây", "mẹ chải tóc cho bé", "Bé ăn cơm", ", mẹ tắm cho bé", "bé đi nhà trẻ". | ||
| 329 | Bộ que tính | 9 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 que, dài 15 cm. | ||
| 330 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 331 | Bộ sa bàn giao thông | 12 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 332 | Bộ trang phục Bác sỹ | 30 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 áo , 1 nón | ||
| 333 | Bộ trang phục Bộ đội | 30 | Bộ | Bằng vải gồm 1 quần, q áo, 1 nón, gậy, còi | ||
| 334 | Bộ trang phục Công an | 30 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón , 1 gậy , 1 còi | ||
| 335 | Bộ trang phục công nhân | 30 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo | ||
| 336 | Bộ trang phục nấu ăn | 30 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 tạp dề | ||
| 337 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Bộ | Gồm 20 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy C250, cán láng. KT: 19x27 cm. | ||
| 338 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 339 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 13 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 340 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 341 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 342 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 15 | Bộ | 30 tranh, minh họa 16 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 343 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x390mm. | ||
| 344 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | 28 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 345 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 15 | Bộ | 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 346 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | 32 tranh, minh họa 10 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 347 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390mm. | ||
| 348 | Bộ xâu dây | 45 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 12 khối hình vuông, cầu, trụ, tam giác, kích thước chuẩn 35mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 60mm, một đầu có bi tròn 15mm. | ||
| 349 | Bộ xâu hạt | 45 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 12 khối tròn đường kính 30mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 50mm, một đầu có bi tròn 25mm. | ||
| 350 | Bộ xây dựng | 18 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | ||
| 351 | Bộ xây dựng trên xe | 18 | Bộ | Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Bánh xe nhựa | ||
| 352 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ KT(250x220x55)mm. | ||
| 353 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Bánh xe nhựa | ||
| 354 | Bộ xếp hình xây dựng | 24 | bộ | Gồm 51CT, khối, trụ, tam giác, chữ nhật, khuyết cầu, bán nguyệt, chữ X | ||
| 355 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 12 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton KT(410x380x70)mm | ||
| 356 | Bóng nhỏ | 120 | Quả | Bằng nhựa | ||
| 357 | Bóng to | 120 | Quả | Bằng nhựa | ||
| 358 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 180mm. | ||
| 359 | Bục bật sâu | 6 | Cái | KT: 40x40x25cm. Ván MFC 15mm, phủ melamin giúp chống trầy. | ||
| 360 | Búp bê bé gái | 60 | Con | Bằng nhựa mềm các kích cỡ phù hợp với các lứa tuổi | ||
| 361 | Búp bê bé trai | 60 | Con | Bằng nhựa mềm các kích cỡ phù hợp với các lứa tuổi | ||
| 362 | Bút chì đen | 100 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 363 | Bút lông cỡ nhỏ | 90 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 364 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 270 | Hộp | Gồm các loại bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu thông dụng | ||
| 365 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, sâu đo được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. | ||
| 366 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 367 | Cân bán hàng | 9 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 368 | Cân chia vạch | 105 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân | ||
| 369 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Bằng nhựa hình chú hề có 20 chi tiết để cân | ||
| 370 | Con rối | 12 | Bộ | Rối bàn tay bằng vải | ||
| 371 | Cổng chui | 18 | Cái | Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng KT: 75x80x20cm | ||
| 372 | Cột ném bóng | 18 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 373 | Dập ghim | 20 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 374 | Dập lỗ | 20 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 375 | Đất nặn | 81 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 376 | Dây thừng | 6 | Cái | Dài 2500 mm | ||
| 377 | Đồ chơi Bowling | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | ||
| 378 | Doanh trại bộ đội | 45 | Bộ | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 379 | Domino chữ cái và số | 6 | Hộp | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt (một mặt chữ cái, một mặt chữ số). Có 2 loại chữ và số khác nhau. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 380 | Đomino học toán | 15 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt có các chữ số từ 1 đến 10 và ; =. | ||
| 381 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Bằng gỗ bao gồm: 1 mặt in hình đồng hồ, 1 mặt là các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | ||
| 382 | Đồng hồ học số, học hình | 3 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. | ||
| 383 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. | ||
| 384 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Cái | Trống cơm, Song loan cháu, phách tre, phách dừa | ||
| 385 | Gạch xây dựng lớn | 18 | thùng | KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT:70x70x35mmGồm 9 viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng nhựa | ||
| 386 | Gậy thể dục cho giáo viên | 24 | Cái | Bằng nhựa màu, dài 50 cm | ||
| 387 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Bằng nhựa màu, dài 40 cm | ||
| 388 | Gậy thể dục to | 195 | Cái | Bằng nhựa màu, dài 50 cm | ||
| 389 | Vòng thể dục cho giáo viên | 24 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 50 cm | ||
| 390 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 30 cm | ||
| 391 | Vòng thể dục to | 195 | Cái | Bằng nhựa màu, ĐK 50 cm | ||
| 392 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | KT : 240x25x20cmVán MFC 15mm, phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 393 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Bằng nhưa gồm 164 chi tiết các chi tiết ghép lẫn với nhau | ||
| 394 | Giấy màu | 165 | Túi | KT: 25x15 cm. Gồm 10 tờ/túi. Nhiều màu khác nhau | ||
| 395 | Giấy trắng A0 | 300 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 396 | Giường búp bê | 18 | Bộ | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có KT (500x320x100)mm. | ||
| 397 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 398 | Hàng rào nhựa | 18 | Bộ | Bằng nhựa. KT: 150x150 mm. | ||
| 399 | Hộp thả hình | 18 | Bộ | Bằng gỗ KT (140x140x140)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | ||
| 400 | Kéo thủ công | 24 | Cái | Cán nhựa, lưỡi thép đầu tù. | ||
| 401 | Kéo văn phòng | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 402 | Kẹp sắt các cỡ | 65 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 3,5cm | ||
| 403 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối: 4 khối hình vuông (KT: 40x40 mm); 4 khối hình chữ nhật (KT: 20x80 mm); 2 khối hình tam giác vuông cân (KT: 40x40x55 mm); 2 khối hình trụ (đường kính 40 mm, cao 40 mm) 2 khối cầu Ø 4 mm | ||
| 404 | Khối hình to | 24 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 405 | Khuôn bánh in | 12 | bộ | Gồm khuôn bánh bằng nhựa | ||
| 406 | Kính lúp | 30 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 407 | Lịch của trẻ | 75 | Bộ | Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm có đĩa CD hướng dẫn đính kèm | ||
| 408 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 409 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 410 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 411 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 412 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 413 | Lô tô đồ vật | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 414 | Lô tô động vật | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 415 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | 40 thẻ , in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 350g/m2. KT thẻ: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 416 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 75 | Bộ | 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, giấy duplex, định lượng 700g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 417 | Lô tô phương tiện giao thông | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 418 | Lô tô thực vật | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. (rau, củ, quả) | ||
| 419 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | ||
| 420 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. KT hộp lớn nhất (100x100)mm, KT hộp nhỏ nhất (50x50)mm. | ||
| 421 | Màu nước | 100 | Hộp | Loại thông dụng, | ||
| 422 | Mô hình hàm răng | 60 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 423 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 12 | Bộ | 20 ảnh, giới thiệu một số lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. KT: 310x420mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 424 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Loại dẻo an toàn cho trẻ D 100mmxR13mm dày 4mm | ||
| 425 | Nguyên liệu để đan tết | 60 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 426 | Phách gõ | 30 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng tre được dán hoa văn decal màu | ||
| 427 | Phễu nhựa | 120 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | ||
| 428 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 429 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 430 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 24 | Bộ | 24 tranh (23 nghề), in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300x390mm. | ||
| 431 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 24 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu. KT: 190x270mm.Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 432 | Tranh các con vật | 24 | Bộ | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm, Sản phẩm phủ PVE. (nuôi trong gia đình) | ||
| 433 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 24 | Bộ | 24 ảnh in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. ( rau, củ, quả) 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm, Sản phẩm phủ PVE. ( hoa) | ||
| 434 | Tranh các phương tiện giao thông | 24 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 435 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 24 | Bộ | Gồm 20 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy C250, cán láng. KT: 19x27 cm. | ||
| 436 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 24 | Bộ | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm, Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 437 | Tranh ghép các con vật | 24 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (240x160)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. | ||
| 438 | Tranh số lượng | 24 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 439 | Trống cơm | 45 | Cái | Bằng nhựa đường kính 100mm, chiều dài 270 mm có dây đeo | ||
| 440 | Trống da | 45 | Cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. | ||
| 441 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Bằng nhựa đường kính 12cm | ||
| 442 | Xắc xô to | 30 | Cái | Bằng nhựa đường kính 18cm | ||
| 443 | Xâu con giống mẫu giáo | 12 | bộ | Bằng nhựa 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) | ||
| 444 | Xếp hình lego nhỏ | 12 | Bộ | Bằng nhựa màu | ||
| 445 | Xúc xắc | 12 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu sắc đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Gồm nhiều loại khác nhau : lắc tròn , lắc bông hoa, lắc mèo, lắc đàn, lắc đầu tàu lửa, lắc ô tô. | ||
| 446 | Bảng tên phòng | 41 | Cái | KT : 25x10cm Foamex, in PP | ||
| 447 | Bảng nội quy dành cho CB-GV- CNV | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 448 | Bảng nội quy dành cho PH | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 449 | Bảng PH cần biết | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 450 | Bảng tin di động ngoài trời | 1 | Cái | KT : 120x180cm Mica sành, in PP, chân sắt | ||
| 451 | Bảng môi trường chữ câu đố | 40 | Cái | KT : 40x50cmFoamex, in PP | ||
| 452 | Bảng giáo dục lễ giáo + thân thiện | 40 | Cái | KT : 40x50cm Foamex, in PP | ||
| 453 | Bảng tuyên truyền giao thông | 10 | Cái | KT : 45x70cm Foamex, in PP | ||
| 454 | Bảng môi trường chữ treo | 80 | Cái | KT : 25x10cm Foamex, in PP | ||
| 455 | Tháp dinh dưỡng quả táo | 1 | Cái | KT : 100x100cm Foamex, in PP | ||
| 456 | Bảng công khai tài chánh | 1 | Cái | KT : 160x180cm (cho các ô lớn hơn, chia 31 hàng,) Foamex, in PP. | ||
| 457 | Bảng phân chia thức ăn | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 458 | Bảng nội quy bếp | 1 | Cái | KT : 70x90cm Foamex, in PP | ||
| 459 | Bảng bếp ăn 5 tốt | 1 | Cái | KT : 80x60cm Foamex, in PP | ||
| 460 | Bảng 10 nguyên tắc vàng | 1 | Cái | KT : 70x90cm Foamex, in PP | ||
| 461 | Bảng quay đă năng | 9 | Cái | Bảng xoay đa năng dành cho mẫu giao KT 80 x 120 cm | ||
| 462 | Bảng trưng bày sản phẩm trong lớp | 9 | Cái | KT : 120x220cm Foamex | ||
| 463 | Bảng thực đơn tuần | 1 | Cái | KT : 120x80cm Foamex, in PP | ||
| 464 | Bảng Bổ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi | 1 | Cái | KT : 220x140cm Foamex, in PP | ||
| 465 | Bảng niêm yết công khai tài chính | 1 | Cái | KT : 120x85cm Foamex, in PP | ||
| 466 | Bảng quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động cơ quan | 1 | Cái | KT : 200x120cm Foamex, in PP | ||
| 467 | Kính tráng thủy phòng vệ sinh: 12*0,6*1+4*2*0,6*1= 12 m2 | 12 | m2 | Chất liệu kính tráng thuỷ 5ly | ||
| 468 | Màn cửa đi, cửa sổ = diện tích cửa + hai bên mội bên 15cm, phía trên 15cm phía dưới 20 cm. D1: 40*1,6*2,7 = 172,8 D2: 37*2,7*0,9 = 89,91 D3: 13*2,2*0,8 = 22,88 S1: 19*2,4*1,8 = 82,08 S2: 74*1,2*1,8 = 159,84 S3: 76*0,6*0,6 = 27,36 S4: 29*0,6*1,8 = 31,32 S5: 50*0,9*0,6 = 27 S6: 12*0,9*1,8 = 19,44 | 633 | m2 | Rèm cho phòng ngủ, phòng âm nhạc Bằng vải thun, có khung | ||
| 469 | Bàn làm việc 1,6m KT: W1600 x D800 x H760 mm | 1 | cái | Mặt bàn hình chữ nhật, Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Bên phải người ngồi là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Giá chưa bao gồm khay bàn phím | ||
| 470 | Ghế dựa chân quỳ | 1 | cái | Ghế dựa chân qùy có dựa phía sau, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc vải nỉ. | ||
| 471 | Tủ hồ sơ KT:W1000xD450xH1830mm | 1 | cái | Tủ cao 2 phần: Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khoá lùa, tay nắm nhựa, 2 đợt di động, Phần dưới có 2 khoang, cánh mở, khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr - Ni, | ||
| 472 | Salon gỗ tự nhiên (bộ nhỏ) | 1 | bộ | 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 1 ghế đôn | ||
| 473 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Core i5, Loại CPU: 6200U, Dung lượng RAM: 4 GB, Ổ cứng 500Gb, Loại màn hình: LED HD,Kích thước màn hình: 15.6 inch. | ||
| 474 | Máy in Laser không dây | 1 | cái | Công nghệ in: Laser. - Tốc độ in: 25 trang/ phút (trắng/ đen, 1 mặt), 15.4 trang/ phút (7.7 tờ/ phút, 2 mặt); Khổ giấy: A4, B5, A5; Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; - Chức năng in: In 2 mặt, In qua mạng không dây; Chuẩn Wireless: IEEE 802.11b/g/n. - Chu kỳ in hàng tháng: Tối đa 8.000 trang mỗi tháng. - Khay giấy ngõ vào chuẩn: 250 tờ (multi-purpose), 1 tờ (manual feed slot). Khay giấy ngõ ra: 100 tờ (face down). - Bộ nhớ: 64MB; Ngôn ngữ in: UFRII LT; Kết nối cổng: USB 2.0 tốc độ cao. - Hỗ trợ hệ điều hành: Win 8.1(32/ 64bit)/ Win 8 (32/ 64bit)/ Win 7 (32/ 64bit)/ Win Vista (32/ 64bit)/ XP (32/ 64bit)/ Server 2012 (32/ 64bit)/ Server 2012 R2 (64bit)/ Server 2008 (32/64bit) / Server 2008 R2 (64bit)/ 2003 erver (32/64bit)/ Mac OSX 10.6 to / Linux 2/ Citrix (FR2 and later). - Bảng điều khiển: 5 LED indicators, 4 operation KEY. - Nguồn điện: 220 – 240VAC. | ||
| 475 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | loại thông tốt | ||
| 476 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | loại thông thường | ||
| 477 | Bảng sơ đồ tổ chức | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 478 | Bảng kế hoạch | 1 | Cái | KT: 160x120 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 479 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | Cái | KT: 220x140 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 480 | Bàn làm việc 1,6m KT: W1600 x D800 x H760 mm | 2 | Cái | Mặt bàn hình chữ nhật, Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Bên phải người ngồi là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Giá chưa bao gồm khay bàn phím | ||
| 481 | Ghế dựa chân quỳ | 2 | cái | Ghế dựa chân qùy có dựa phía sau, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc vải nỉ. | ||
| 482 | Máy tính xách tay | 2 | cái | Core i5, Loại CPU: 6200U, Dung lượng RAM: 4 GB, Ổ cứng 500Gb, Loại màn hình: LED HD,Kích thước màn hình: 15.6 inch. | ||
| 483 | Máy in Laser không dây | 2 | cái | Công nghệ in: Laser. - Tốc độ in: 25 trang/ phút (trắng/ đen, 1 mặt), 15.4 trang/ phút (7.7 tờ/ phút, 2 mặt); Khổ giấy: A4, B5, A5; Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; - Chức năng in: In 2 mặt, In qua mạng không dây; Chuẩn Wireless: IEEE 802.11b/g/n. - Chu kỳ in hàng tháng: Tối đa 8.000 trang mỗi tháng. - Khay giấy ngõ vào chuẩn: 250 tờ (multi-purpose), 1 tờ (manual feed slot). Khay giấy ngõ ra: 100 tờ (face down). - Bộ nhớ: 64MB; Ngôn ngữ in: UFRII LT; Kết nối cổng: USB 2.0 tốc độ cao. - Hỗ trợ hệ điều hành: Win 8.1(32/ 64bit)/ Win 8 (32/ 64bit)/ Win 7 (32/ 64bit)/ Win Vista (32/ 64bit)/ XP (32/ 64bit)/ Server 2012 (32/ 64bit)/ Server 2012 R2 (64bit)/ Server 2008 (32/64bit) / Server 2008 R2 (64bit)/ 2003 erver (32/64bit)/ Mac OSX 10.6 to / Linux 2/ Citrix (FR2 and later). - Bảng điều khiển: 5 LED indicators, 4 operation KEY. - Nguồn điện: 220 – 240VAC. | ||
| 484 | Tủ hồ sơ KT:W1000xD450xH1830mm | 2 | Cái | Tủ cao 2 phần: Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khoá lùa, tay nắm nhựa, 2 đợt di động, Phần dưới có 2 khoang, cánh mở, khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr - Ni, | ||
| 485 | Lịch báo giảng | 1 | Cái | KT: 180x140 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 486 | Bảng theo dỏi số lượng, chất lượng | 1 | Cái | KT: 180x140 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 487 | Bảng theo dỏi sức khỏe học sinh | 1 | Cái | KT: 180x140 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 488 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | KT: 180x140 cm Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 489 | Bảng công khai tài chính | 1 | Cái | Loại 31 dòng Vật liệu: Ván MDF, lồngg vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 490 | Khung, ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | Kích thước: 25*35 | ||
| 491 | Điện thoại để bàn | 2 | Cái | loại thông thường | ||
| 492 | Bàn làm việc 1,6m KT: W1600 x D800 x H760 mm | 2 | Cái | Mặt bàn hình chữ nhật, Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Bên phải người ngồi là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Giá chưa bao gồm khay bàn phím | ||
| 493 | Ghế dựa chân quỳ | 2 | Cái | Ghế dựa chân qùy có dựa phía sau, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc vải nỉ. | ||
| 494 | Tủ hồ sơ KT:W1000xD450xH1830mm | 3 | Cái | Tủ cao 2 phần: Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khoá lùa, tay nắm nhựa, 2 đợt di động, Phần dưới có 2 khoang, cánh mở, khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr - Ni, | ||
| 495 | Máy vi tính | 2 | bộ | MÁY BỘ: Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 496 | Loa máy tính | 2 | bộ | Loại tốt | ||
| 497 | Máy in Laser không dây | 1 | cái | Công nghệ in: Laser. - Tốc độ in: 25 trang/ phút (trắng/ đen, 1 mặt), 15.4 trang/ phút (7.7 tờ/ phút, 2 mặt); Khổ giấy: A4, B5, A5; Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; - Chức năng in: In 2 mặt, In qua mạng không dây; Chuẩn Wireless: IEEE 802.11b/g/n. - Chu kỳ in hàng tháng: Tối đa 8.000 trang mỗi tháng. - Khay giấy ngõ vào chuẩn: 250 tờ (multi-purpose), 1 tờ (manual feed slot). Khay giấy ngõ ra: 100 tờ (face down). - Bộ nhớ: 64MB; Ngôn ngữ in: UFRII LT; Kết nối cổng: USB 2.0 tốc độ cao. - Hỗ trợ hệ điều hành: Win 8.1(32/ 64bit)/ Win 8 (32/ 64bit)/ Win 7 (32/ 64bit)/ Win Vista (32/ 64bit)/ XP (32/ 64bit)/ Server 2012 (32/ 64bit)/ Server 2012 R2 (64bit)/ Server 2008 (32/64bit) / Server 2008 R2 (64bit)/ 2003 erver (32/64bit)/ Mac OSX 10.6 to / Linux 2/ Citrix (FR2 and later). - Bảng điều khiển: 5 LED indicators, 4 operation KEY. - Nguồn điện: 220 – 240VAC. | ||
| 498 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 499 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 500 | Bảng nội quy | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 501 | Bảng công khai tài chính | 1 | Cái | Loại 31 dòng. KT:120 x 80 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 502 | Bảng tuyên truyền | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Vật liệu: Ván MDF, lộng vẽ trang trí, khung nhôm | ||
| 503 | Khung, ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Kích thước: 25*35cm | ||
| 504 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | Loại tốt | ||
| 505 | Bàn họp (12 người) KT: 2,4x1,2x0,75 | 1 | Cái | Sản phẩm bằng MDF Veneer Timber Chery, phun PU mờ, có rãnh giữa, bọc Simili ở mỗi chỗ ngồi, có đợt để tài liệu | ||
| 506 | Ghế dựa bọc Simili | 10 | Cái | Ghế gấp đệm bọc Simili | ||
| 507 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | loại thông thường | ||
| 508 | Tủ lạnh loại nhỏ | 1 | Cái | - Loại tu 02 cửa, dung tích tối thiểu: 200L - Quy cách: 2 ngăn, ngăn đá trên, có tính năng ngăn mùi, diệt khuẩn. | ||
| 509 | Bàn họp (12 người) KT: 2,4x1,2x0,75 | 1 | Cái | Sản phẩm bằng MDF Veneer Timber Chery, phun PU mờ, có rãnh giữa, bọc Simili ở mỗi chỗ ngồi, có đợt để tài liệu | ||
| 510 | Ghế dựa bọc Simili | 12 | Cái | Ghế gấp đệm bọc Simili | ||
| 511 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Kích thước: 120x180x40 cm Chất liệu: ván MFC 18mm cao cấp, phủ melamine, phần dưới là tủ đựng hồ sơ | ||
| 512 | Bảng hình ảnh hoạt động | 1 | cái | Kích thước: 120x180 cm Chất liệu: MDF, in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 513 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Kích thước: 50x50x120 cm Chất liệu: ván MFC 15mm, phủ melamine Vẽ trang trí | ||
| 514 | Tượng Bác | 1 | cái | Chiều cao: 70cm Chất liệu: Thạch cao | ||
| 515 | Khẩu hiệu, cờ Đảng, búa liềm | 1 | bộ | Khẩu hiêu 7000x600 mm, cờ Đảng, búa liềm đường kính 500mm | ||
| 516 | Giá để giày dép 3 tầng | 1 | cái | Kích thước: 120x80x20cm Chất liệu: gỗ coppa laminat | ||
| 517 | Ảnh CacMac - LêNin | 2 | cái | Bằng giấy đóng khung kính KT: 45 x 60cm | ||
| 518 | Bàn làm việc 1,6m KT: W1600 x D800 x H760 mm | 1 | cái | Mặt bàn hình chữ nhật, Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. Bên phải người ngồi là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Giá chưa bao gồm khay bàn phím | ||
| 519 | Ghế dựa chân quỳ | 1 | cái | Ghế dựa chân qùy có dựa phía sau, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc vải nỉ. | ||
| 520 | Máy vi tính | 1 | bộ | MÁY BỘ: Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW + LCD FPT 19.5"LED | ||
| 521 | Máy in Laser không dây | 1 | caùi | Công nghệ in: Laser. - Tốc độ in: 25 trang/ phút (trắng/ đen, 1 mặt), 15.4 trang/ phút (7.7 tờ/ phút, 2 mặt); Khổ giấy: A4, B5, A5; Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; - Chức năng in: In 2 mặt, In qua mạng không dây; Chuẩn Wireless: IEEE 802.11b/g/n. - Chu kỳ in hàng tháng: Tối đa 8.000 trang mỗi tháng. - Khay giấy ngõ vào chuẩn: 250 tờ (multi-purpose), 1 tờ (manual feed slot). Khay giấy ngõ ra: 100 tờ (face down). - Bộ nhớ: 64MB; Ngôn ngữ in: UFRII LT; Kết nối cổng: USB 2.0 tốc độ cao. - Hỗ trợ hệ điều hành: Win 8.1(32/ 64bit)/ Win 8 (32/ 64bit)/ Win 7 (32/ 64bit)/ Win Vista (32/ 64bit)/ XP (32/ 64bit)/ Server 2012 (32/ 64bit)/ Server 2012 R2 (64bit)/ Server 2008 (32/64bit) / Server 2008 R2 (64bit)/ 2003 erver (32/64bit)/ Mac OSX 10.6 to / Linux 2/ Citrix (FR2 and later). - Bảng điều khiển: 5 LED indicators, 4 operation KEY. - Nguồn điện: 220 – 240VAC. | ||
| 522 | Máy photocopy | 1 | cái | Tốc độ sao chụp: Từ 22 bản A4/phút (Sao chụp, In mạng, Quét mạng màu, Internet fax) Kiểu máy: sao chụp kỹ thuật số Bản gốc tối đa: A3; Độ phân giải sao chụp: 600x600 dpi Zoom: 25%-400%; Khay nạp giấy tự động tối thiểu: 250 tờ; Khay nạp giấy tay tối thiểu: 100 tờ; Có thể thay mực khi máy đang sao chụp. Định lượng giấy: 52 – 160 g/m2; Chia bộ điện tử tự động; Đảo bản sao tự động;Màn hình điều khiển cảm ứng; Sao chụp liên tục từ 1-999 tờ; Điện năng tiêu thụ: Tối đa từ 1.58-2,0 KW Bộ nhớ trong: 2GB (Tối đa: 4GB), Ổ cứng: 250GB Scan mạng, scan màu - Giao tiếp: Ethernet Tuổi thọ vật tư cao tối thiểu(Mực: 22.500 trang/bình; Drum: 70.000 trang) Options: Thêm bộ nạp và đảo bản gốc từ 50-100 tờ. Tốc độ quét: 80 trang/phút: | ||
| 523 | Bàn họp (12 người) KT: 2,4x1,2x0,75 | 1 | cái | Sản phẩm bằng MDF Veneer Timber Chery, phun PU mờ, có rãnh giữa, bọc Simili ở mỗi chỗ ngồi, có đợt để tài liệu | ||
| 524 | Ghế dựa bọc Simili | 10 | cái | Ghế gấp đệm bọc Simili | ||
| 525 | Giường nghỉ cá nhân | 3 | Cái | - Kích thước: 2000x1000x450+450 - Nguyên liệu: + Khung sắt 25x50, 25x25, 16x16 mm hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ + Vạt giường bằng sắt + Nệm mousse dày 4cm + Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon. Tiếp xúc nền bàng chân đế nhựa. | ||
| 526 | Tủ đựng đồ dùng GV (chú ý từng ô đủ lớn để đồ giáo viên) | 2 | Cái | - Kích thước: 1000x500x1800 + Tủ chia làm 8 ô, 8 cánh cửa mở riêng biệt có khóa - Vật liệu: + Gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. | ||
| 527 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | loại thông thường | ||
| 528 | Tủ lạnh loai nhỏ | 1 | Cái | - Loại tu 02 cửa, dung tích tối thiểu: 200L - Quy cách: 2 ngăn, ngăn đá trên, có tính năng ngăn mùi, diệt khuẩn. Suất xứ: Thái Lan | ||
| 529 | Bàn hội trường 2 chỗ ngồi | 30 | Cái | Bàn hội trường 2 chỗ ngồi KT: 1,2x0,5x0,75 Sản phẩm làm bằng gỗ cao su ghép | ||
| 530 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Ghế: Kích thước: (0,4x 0,4m) cao 1m. Khung sườn gỗ căm xe, mặt cao su, sơn PU. | ||
| 531 | Tượng Bác bán thân làm bằng thạch cao | 1 | Cái | Chiều cao: 70cm Chất liệu: Thạch cao | ||
| 532 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Kích thước: 50x50x120 cm Chất liệu: ván MFC 15mm, phủ melamine Vẽ trang trí | ||
| 533 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng KT: 75x80x20cm | ||
| 534 | Tivi hội trường màn hình Led 50" | 1 | cái | - Tích hợp đầu thu KTS DVB-T2 - Độ lớn màn hình 50 inches - Độ phân giải: Ultra HD 4K 3840 x 2160px - Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 1000Hz - Góc nhìn 178/178 - Internet TV - Wifi tích hợp - Công nghệ hình ảnh Wide colour enhancer, PurColour Technology, Auto-Depth Enhancer, UHD Dimming - Công nghệ âm thanh Dolby Digital, Dolby Digital Plus, Dolby Puls - Giao diện thông minh Smart Hub - Điều khiển thông minh | ||
| 535 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Gồm có: 6 loa L-T-D 4.2 (300W/cặp), 1 cái âm ly Power Texa MT1800, 1 cái Micxer Texa MX802S, 01 micro có dây, 2 cái micro không dây Guiness - MU200, 1 đầu Sony - DVD NS51P, tủ để hệ thống âm thanh làm bằng gỗ cao su ghép, hệ thống dây kết nối và lắp ráp hoàn thiện. | ||
| 536 | Phông màn sân khấu | 50 | m2 | Phông màn sân khấu bằng vải nhung gồm: phông màu xanh, rèm màu đỏ | ||
| 537 | Bục sân khấu: D 8m x R4m x C 0,45m (32m2) | 32 | m2 | Xây 3 hàng gach 0,2*0,45*8m, kết hợp khung gỗ 60*120 dài 2m bằng gỗ căm xe, mặt sân khấu bằng gỗ sàn dày 3cm, mặt trên trải thảm đỏ gồm | ||
| 538 | Bảng " Đảng cộng sản…." | 4 | m2 | Khung bằng sắt, vải bạt in laze nền đỏ chữ vàng KT 600mm x 6500mm | ||
| 539 | Máy uống nước nóng lạnh | 3 | cái | Cung cấp nước nóng từ 85-90 độ, nước lạnh 5-10 độ Nhãn công tắc: Nóng (Màu đỏ) - Lạnh (Màu xanh) Dung tích bình chứa: Nóng (1 lít) - Lạnh (1.5 lít) Điện áp: 220 - 240 V ~ 50/60 Hz Ngăn lạnh dung tích 20 lít | ||
| 540 | Loa kéo + Miro không dây | 1 | bộ | Công suất:150 W Kết nối có dây:Thẻ nhớ, USB, HDMI, AV out / AV in, Jack 6.5 micro Kết nối không dây:Bluetooth Tiện ích:Tự phát wifi, điều khiển bằng điện thoại, máy tính bảng, Hát karaoke offline không cần mạng Thời lượng pin:Khoảng 5h - 7h Thời gian sạc pin:10h - 12h Bảo hành phụ kiện:Phụ kiện đi kèm 1 tháng, bình điện 6 tháng Kích thước:Cao 79 cm - Ngang 56.7 cm - Sâu 51.7 - Nặng 35 kg Chất liệu vỏ thùng:Gỗ cao cấp Sản xuất:Việt Nam Micro không dây -Số lượng: 02 cái | ||
| 541 | Cáp quang 4FO | 1.300 | md | Loại tốt | ||
| 542 | Converter | 1 | cái | Tốc độ 10/100 Mbps Wintop WT-8110 | ||
| 543 | Hàn cáp quang | 20 | mối | Loại tốt | ||
| 544 | Công kéo cáp ngầm, vật tư (ốc vít, Bulong, kẹp) | 1,3 | 1km/công | Loại tốt | ||
| 545 | Hệ thống máng hút khói | 10 | m | Dùng Inox 304 ngoại nhập, dày 0.8mm (không có lược mỡ) kt: 5500x900x500mm | ||
| 546 | Mô tơ con sò + giá đỡ | 1 | Cái | 3 HP | ||
| 547 | Ống mềm, đầu miệng hút chống rung | 1 | cái | Simili | ||
| 548 | Ồng hút khói | 5 | Mét | Dùng Inox 304 dày 0,6mm | ||
| 549 | Chụp che mưa, lưới chắn côn trùng | 1 | bộ | Dùng Inox 304, dày 0,6mm | ||
| 550 | Co ống hút khói | 2 | Cái | Inox dày 0,6mm | ||
| 551 | Giá đỡ chụp hút, vật liệu phụ, ty treo . . . | 1 | hệ | Loại tốt | ||
| 552 | - Ống dẫn ga | 70 | m | Ống dẫn ga bằng Inox 21 | ||
| 553 | - Công lắp đặt | 1 | hệ | Loại tốt | ||
| 554 | Hệ thống gas 6 bình | 1 | Bộ | Dùng thép đúc chuyên dung -1 điều áp gas tổng của Mỹ -6 vall ngắt gas riêng cho 6 bình -2 đồng hồ báo áp gas loại 10kg -1 đồng hồ cao áp -6 dây gas cao áp -1 khóa ngắt gas tổng của Ý -6 khóa 13 chia 6 bình -Co van đồng cho bình gas | ||
| 555 | Bếp gaz hầm 3 họng lò, chân tăng giảm độ cao, Inox 304, dày 1mm | 1 | bộ | Kt: D1400xR800xC550 mm | ||
| 556 | Bếp gaz hầm 2 họng lò, chân tăng giảm độ cao, Inox 304, dày 1mm | 2 | bộ | Kt: D1400xR800xC550 mm | ||
| 557 | Bàn soạn chia 02 tầng | 2 | Cái | Dùng Inox 304 ngoại nhập không từ tính -Mặt tầng trên Inox dày 1mm - Có 06 chân Kt: 2000x800x800 | ||
| 558 | Bồn rửa 02 hộc, không sàn | 1 | cái | Dùng Inox 304 ngoại nhập không từ tính dày 1.2mm -Mặt tầng trên Inox dày 1mm - Có 06 chân Kt: 1400x700x800 | ||
| 559 | Tủ hấp cơm công nghiệp 40kg | 1 | cái | Bằng inox, kích thước 520*650*1450mm | ||
| 560 | Kệ 3 tầng để dụng cụ nhà bếp | 2 | cái | Kt: D180xR60xC150 cm, Inox 304 không từ tính | ||
| 561 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | cái | Kt: D180xR80xC75 cm, có sàn, Inox 304 không từ tính | ||
| 562 | Máy xây thịt công nghiệp | 2 | cái | Inox 304 không từ tính, coái 32 2HP | ||
| 563 | Thùng nấu nước sôi dk: 600x550mm, Bếp: 800x800x550mm | 1 | cái | 01 bệ nấu + nồi nấu CS 150 lít bằng inox 304 | ||
| 564 | Xe đẩy 2 tầng chia thức ăn | 2 | cái | Kt: D120xR60xC80 cm, bánh xe di chuyển, Inox 304 không từ tính | ||
| 565 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | cái | Kt: D120xR60xC30 cm, bánh xe di chuyển, Inox 304 không từ tính | ||
| 566 | Tủ sấy chén | 1 | cái | Kt: D70xR70xC210 cm, sử dụng điện 380V-3Kw/h, Inox 304 không từ tính | ||
| 567 | Tủ hấp khăn, sử dụng ga | 1 | cái | Kt: D52xR65xC115 cm, tăng chỉnh độ cao, Inox 304 không từ tính | ||
| 568 | Tủ lạnh | 1 | cái | Kích thước: Rộng 555mm Sâu 637mm cao 1635mm, dung tích 255L, điện thế 220v, công xuất điện 100W, trọng lượng 50KG, Máy nhập khẩu | ||
| 569 | Máy giặt | 1 | cái | Máy giặt lồng đứng, khối lưoợng giắt 14kg, công nghệ inverter. động cơ bằng trục công nghê magic clipspenses (đánh tan bột xà phòng | ||
| 570 | Cân đồng hồ 5 kg | 1 | cái | Loại thông dụng | ||
| 571 | Cân đồng hồ 50 kg | 1 | cái | Loại thông dụng | ||
| 572 | Nồi Inox (mặn) | 9 | cái | Đường kính 30cm, cao 15cm | ||
| 573 | Nồi Inox (Chia sữa) | 9 | cái | Đường kính 30cm, cao 15cm | ||
| 574 | Nồi Inox (chia canh) | 9 | cái | Đường kính 35cm. | ||
| 575 | Nồi Inox ( chia côm) | 9 | cái | Đường kính 35cm. | ||
| 576 | Chảo Inox lớn | 2 | cái | Đường kính 50cm. | ||
| 577 | Nồi Inox nấu canh | 2 | cái | Đường kính 50cm. | ||
| 578 | Nồi Inox nấu thịt | 2 | cái | Đường kính 40cm. | ||
| 579 | Nồi Inox nấu cá | 2 | cái | Đường kính 40cm. | ||
| 580 | Máy xay rau, củ, quả | 1 | cái | Công suất: 220v /50Hz/1PHS. Size: 610 x 400 x 510 mm Trọng lượng 30kg Sắt hạt lựu, sắt sợi, Sắt lát dài, sắt lát mỏng | ||
| 581 | Tủ đông | 1 | cái | Loại tủ 668L gồm 02 ngăn 01 ngăn đông 01 ngăn mát có 02 cánh co khóa Kích thước R 1685 S 671 C 887 mm Nguồn điện 220v/50Hz | ||
| 582 | Rổ Inox lớn | 8 | cái | Đường kính 55cm. | ||
| 583 | Rổ Inox nhỏ | 8 | cái | Đường kính 35cm. | ||
| 584 | Rổ nox nhỏ | 10 | cái | Đường kính 20cm - 25cm | ||
| 585 | Lồng bàn nhựa | 10 | cái | Loại lớn | ||
| 586 | Lồng bàn nhựa | 10 | cái | Loại nhỏ | ||
| 587 | Ống đựng muỗng + đũa | 10 | cái | Inox | ||
| 588 | Đũa | 40 | đôi | Inox | ||
| 589 | Muỗng cho bé ăn | 400 | cái | Inox, loại tốt | ||
| 590 | Ly uống nước cho bé | 400 | cái | bằng Inox, có tay cầm | ||
| 591 | Vá canh nhỏ | 15 | cái | Inox | ||
| 592 | Vá canh lớn | 3 | cái | Nhôm | ||
| 593 | Vá múc cơm lớn | 3 | cái | Inox | ||
| 594 | Vá múc cơm | 15 | cái | Nhôm | ||
| 595 | Thớt gỗ | 5 | cái | Bằng gỗ | ||
| 596 | Thớt nhựa | 5 | cái | Bằng nhựa | ||
| 597 | Thố đựng trái cây | 15 | cái | Nhựa | ||
| 598 | Chén cho bé ăn cơm (loại 18 cm) | 400 | cái | Chén Inox 2 lớp (chống nóng) | ||
| 599 | Ca múc canh | 5 | cái | Nhựa | ||
| 600 | Tô | 12 | cái | Tô đựng canh lớn, bằng sứ | ||
| 601 | Dĩa | 12 | cái | Dĩa lớn đựng thức ăn bằng sứ | ||
| 602 | Vĩ nướng | 5 | cái | Bằng thép không gỉ | ||
| 603 | Thau rửa chén | 5 | cái | Inox, đường kính 56cm | ||
| 604 | Xô nhỏ | 12 | cái | Inox, đường kính 25cm | ||
| 605 | Xô | 12 | cái | Nhựa khoảng 20l | ||
| 606 | Giá xủi lớn | 3 | cái | Inox | ||
| 607 | Dao | 3 | bộ | Inox gồm: 1 dao chặt 1 dao thái 1 dao nhỏ | ||
| 608 | Dao | 1 | bộ | Inox gồm: 2 dao chặt xương + 8 dao thái nhỏ | ||
| 609 | Dao hai lưỡi | 5 | cái | Inox | ||
| 610 | Kéo | 5 | cái | Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi