Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301685-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220300900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:12:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,614,061,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1421091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 21.319.368.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.329.842.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.319.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà Lan công trình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên
Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Khang Thịnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau - Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ - Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); BBNT, BBTL hoặc Hóa đơn GTGT,… 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,5993100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT17,245100m3
3Đào khai thác đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT17,3702100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT11,3215100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT7,2043100m3
6Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT5.279,2m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT26,5919tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT3,4329100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn)Xem chương V – HSMT: YCKT498m3
10Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT177,67100m
11Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT81,018100m
12Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT33,31100m
13Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT15,191100m
14Cung cấp cừ tràm neo gia cốXem chương V – HSMT: YCKT1.376m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12kN/m2Xem chương V – HSMT: YCKT11,503100m2
16Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1527tấn
17Đào, đắp đất bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT4,706100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,6121m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,612m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1432tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m2
22Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
23Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT401 cấu kiện
24Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT24m2
25Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
26Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
27Di dời trụ điện tạm của dân trên đườngXem chương V – HSMT: YCKT121 cột
B CỐNG THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG
1Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT26,32100m
2Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT2,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2455tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem chương V – HSMT: YCKT0,2048100m2
6Bê tông gối cống M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,248m3
7Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12m2
8Lắp đặt gối cốngXem chương V – HSMT: YCKT161cấu kiện
9Lắp đặt ống BTLT D800/9600Xem chương V – HSMT: YCKT41 đoạn ống
10Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT15,979100m
11Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT8,837100m
12Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,996100m
13Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,657100m
14Cung cấp cừ tràm neo gia cốXem chương V – HSMT: YCKT66m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12kN/m2Xem chương V – HSMT: YCKT1,237100m2
16Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0147tấn
C CẦU KÊNH LÁNG DƠI
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,1536100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT51,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9934tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT8,8007tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,1724100m2
7Thép bản cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,572tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT46,354m3
9Gia công thép bản nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT2,0865tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT221 mối nối
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
14Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
16Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
17Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
19Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1244tấn
20Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0557tấn
21Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
22Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
23Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,5458100m
24Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2862100m
25Phá dỡ đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,99m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,2946100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2784tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4301tấn
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,16m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,4488100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0774tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7076tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6873tấn
34Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT10,06m3
35Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính)Xem chương V – HSMT: YCKT4,4535tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT8,907tấn
37Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,5122tấn
38Cung cấp dầm DƯL I280, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT9Dầm
39Lắp dầm cầuXem chương V – HSMT: YCKT9cái
40Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mmXem chương V – HSMT: YCKT18cái
41Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,09m3
42Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0084tấn
43Cung cấp bu long D16, L=45cmXem chương V – HSMT: YCKT72cái
44Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,9039tấn
45Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3462tấn
46Sản xuất thép hình V50x50x5mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0792tấn
47Ván khuôn thép bản mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT1,1109100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,842m3
49Gia công kết cấu thép lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT1,6434tấn
50Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT1,6434tấn
51Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT144cái
52Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mmXem chương V – HSMT: YCKT0,126100m
53Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT18bộ
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0126100m3
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,5826100m3
56Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,4139100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,1701100m3
58Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT119,68m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6201tấn
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0768100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT13,44m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,6121m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,612m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1432tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m2
66Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
67Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT401 cấu kiện
68Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT24m2
69Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
70Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
71Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
72Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT6Biển
73Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
D CẦU KÊNH ĐẬP NÒ NỐI DÀI
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,1536100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT51,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9934tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT8,8007tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,1724100m2
7Thép bản cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,572tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT46,354m3
9Gia công thép bản nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT2,0865tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT221 mối nối
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
14Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
16Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
17Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
19Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1244tấn
20Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0696tấn
21Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
22Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
23Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,5458100m
24Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2862100m
25Phá dỡ đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,99m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,2946100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2784tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4301tấn
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,84m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,4488100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0774tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7076tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6873tấn
34Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT10,06m3
35Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính)Xem chương V – HSMT: YCKT4,4535tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT8,907tấn
37Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,5122tấn
38Cung cấp dầm DƯL I280, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT9Dầm
39Lắp dầm cầuXem chương V – HSMT: YCKT9cái
40Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mmXem chương V – HSMT: YCKT18cái
41Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,09m3
42Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0084tấn
43Cung cấp bu long D16, L=45cmXem chương V – HSMT: YCKT72cái
44Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,9039tấn
45Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3462tấn
46Sản xuất thép hình V50x50x5mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0792tấn
47Ván khuôn thép bản mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT1,1109100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,842m3
49Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT1,6434tấn
50Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT1,6434tấn
51Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT144cái
52Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mmXem chương V – HSMT: YCKT0,126100m
53Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT18bộ
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0957100m3
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,6174100m3
56Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,5251100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,1701100m3
58Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT119,68m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6201tấn
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0768100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chèn nhựa khe co giản)Xem chương V – HSMT: YCKT13,44m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,6121m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,612m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1432tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m2
66Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
67Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT401 cấu kiện
68Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT24m2
69Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
70Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
71Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
72Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT6Biển
73Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
E CẦU KÊNH THUỶ LỢI
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,1536100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT51,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,3606tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT4,0003tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3207tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,442100m2
7Thép bản cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,26tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT21,07m3
9Gia công thép bản nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,9484tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT101 mối nối
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
14Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
16Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1244tấn
17Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0557tấn
18Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
19Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
20Phá dỡ đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,45m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,2946100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2784tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4301tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0222tấn
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,16m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,0232100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,46m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0107tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5172tấn
30Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,087100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,87m3
32Cung cấp dầm DƯL I280, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT3Dầm
33Lắp dầm cầuXem chương V – HSMT: YCKT3cái
34Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
35Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,03m3
36Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0028tấn
37Cung cấp bu long D16, L=45cmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
38Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6346tấn
39Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1154tấn
40Sản xuất thép hình V50x50x5mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0264tấn
41Ván khuôn thép bản mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,3703100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,614m3
43Gia công kết cấu thép lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,5478tấn
44Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT0,5478tấn
45Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT48cái
46Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mmXem chương V – HSMT: YCKT0,042100m
47Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0351100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,0902100m3
50Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,8314100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,1701100m3
52Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT119,68m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6201tấn
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0768100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn)Xem chương V – HSMT: YCKT13,44m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,6121m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,612m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1432tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m2
60Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
61Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT401 cấu kiện
62Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT24m2
63Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
64Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
65Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
66Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT6Biển
67Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
F CẦU KÊNH ĐƯỜNG CỘ
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,1536100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT51,2m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,3606tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT4,0003tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3207tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,442100m2
7Thép bản cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,26tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT21,07m3
9Gia công thép bản nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,9484tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT101 mối nối
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
14Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
16Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1244tấn
17Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0557tấn
18Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
19Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
20Phá dỡ đầu cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,45m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,3268100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,299tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4439tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0222tấn
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,46m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,0232100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,46m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0107tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5172tấn
30Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,087100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,87m3
32Cung cấp dầm DƯL I400, L=12mXem chương V – HSMT: YCKT3Dầm
33Lắp dầm câuXem chương V – HSMT: YCKT3cái
34Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
35Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,03m3
36Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0028tấn
37Cung cấp bu long D16, L=45cmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
38Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8567tấn
39Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1444tấn
40Sản xuất thép hình V50x50x5mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0264tấn
41Ván khuôn thép bản mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,5275100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,429m3
43Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT0,7091tấn
44Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngXem chương V – HSMT: YCKT0,7091tấn
45Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT56cái
46Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mmXem chương V – HSMT: YCKT0,056100m
47Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,2339100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,978100m3
50Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT1,4528100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,3025100m3
52Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT215m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,1048tấn
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,1607100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn)Xem chương V – HSMT: YCKT23,994m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT3,42121m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,4212m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1933tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT0,162100m2
60Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,2312m3
61Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT541 cấu kiện
62Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT32,4m2
63Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
64Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
65Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
66Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT6Biển
67Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,449tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT1,242tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,7163100m2
71Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT8,74m3
72Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,159100m
73Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,247100m
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,277tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,076100m2
76Bê tông đan chắn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT2,28m3
77Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m2
78Đào đất đắp bờ kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,299100m3
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyXem chương V – HSMT: YCKT19cái
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0314tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1148tấn
82Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,1482100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1421091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 21.319.368.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.329.842.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.319.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Sà Lan công trình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Ô tô tự đổ (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
13 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
14 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
15 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->