Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 09:12:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,614,061,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1421091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 21.319.368.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.329.842.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.319.368.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà Lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên Xây dựng lộ giao thông tuyến kênh Đường Cộ (bên phải) đoạn từ Kênh Mới đến kênh Giữa, phường Tân Xuyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); BBNT, BBTL hoặc Hóa đơn GTGT,… 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
+ Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5993 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,245 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,3702 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,3215 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,2043 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5.279,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,5919 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 498 | m3 |
| 10 | Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 177,67 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81,018 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,31 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,191 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.376 | m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12kN/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,503 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1527 | tấn |
| 17 | Đào, đắp đất bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,706 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1432 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,912 | m3 |
| 23 | Lắp cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | 1 cấu kiện |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Trụ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 27 | Di dời trụ điện tạm của dân trên đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | 1 cột |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,32 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2455 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,248 | m3 |
| 7 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D800/9600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,979 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,837 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,996 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,657 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66 | m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12kN/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,237 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0147 | tấn |
| C | CẦU KÊNH LÁNG DƠI | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9934 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8007 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7056 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1724 | 100m2 |
| 7 | Thép bản cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,572 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46,354 | m3 |
| 9 | Gia công thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0865 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,674 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 19 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1244 | tấn |
| 20 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0557 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,416 | 100m |
| 22 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | 100m |
| 23 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5458 | 100m |
| 24 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2862 | 100m |
| 25 | Phá dỡ đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,99 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2946 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2784 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4301 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,16 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4488 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0774 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6873 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,06 | m3 |
| 35 | Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4535 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,907 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5122 | tấn |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | Dầm |
| 39 | Lắp dầm cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 41 | Cung cấp gỗ gong dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,09 | m3 |
| 42 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0084 | tấn |
| 43 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 72 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9039 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3462 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0792 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1109 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,842 | m3 |
| 49 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6434 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6434 | tấn |
| 51 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | cái |
| 52 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,126 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | bộ |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0126 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5826 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4139 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1701 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6201 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0768 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,44 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1432 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,912 | m3 |
| 67 | Lắp cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | 1 cấu kiện |
| 68 | Sơn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Trụ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Biển |
| 73 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| D | CẦU KÊNH ĐẬP NÒ NỐI DÀI | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9934 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8007 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7056 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1724 | 100m2 |
| 7 | Thép bản cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,572 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 46,354 | m3 |
| 9 | Gia công thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0865 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,674 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 19 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1244 | tấn |
| 20 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0696 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,416 | 100m |
| 22 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | 100m |
| 23 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5458 | 100m |
| 24 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2862 | 100m |
| 25 | Phá dỡ đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,99 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2946 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2784 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4301 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,84 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4488 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0774 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6873 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,06 | m3 |
| 35 | Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4535 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,907 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5122 | tấn |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | Dầm |
| 39 | Lắp dầm cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 41 | Cung cấp gỗ gong dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,09 | m3 |
| 42 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0084 | tấn |
| 43 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 72 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9039 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3462 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0792 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1109 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,842 | m3 |
| 49 | Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6434 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6434 | tấn |
| 51 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | cái |
| 52 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,126 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | bộ |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0957 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6174 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5251 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1701 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6201 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0768 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chèn nhựa khe co giản) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,44 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1432 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,912 | m3 |
| 67 | Lắp cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | 1 cấu kiện |
| 68 | Sơn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Trụ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Biển |
| 73 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| E | CẦU KÊNH THUỶ LỢI | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3606 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0003 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3207 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,442 | 100m2 |
| 7 | Thép bản cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,26 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,07 | m3 |
| 9 | Gia công thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9484 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,674 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1244 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0557 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,416 | 100m |
| 19 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | 100m |
| 20 | Phá dỡ đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2946 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2784 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4301 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0222 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,16 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0232 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,46 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0107 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5172 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,87 | m3 |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Dầm |
| 33 | Lắp dầm cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp gỗ gong dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | m3 |
| 36 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0028 | tấn |
| 37 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6346 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1154 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0264 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3703 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,614 | m3 |
| 43 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5478 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5478 | tấn |
| 45 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | cái |
| 46 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,042 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0351 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0902 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8314 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1701 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,68 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6201 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0768 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,44 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,612 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1432 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,912 | m3 |
| 61 | Lắp cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | 1 cấu kiện |
| 62 | Sơn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Trụ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 65 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 66 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Biển |
| 67 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| F | CẦU KÊNH ĐƯỜNG CỘ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3606 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0003 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3207 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,442 | 100m2 |
| 7 | Thép bản cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,26 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,07 | m3 |
| 9 | Gia công thép bản nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9484 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,674 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1244 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0557 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,416 | 100m |
| 19 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | 100m |
| 20 | Phá dỡ đầu cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3268 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4439 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0222 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,46 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0232 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,46 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0107 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5172 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,87 | m3 |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Dầm |
| 33 | Lắp dầm câu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp gỗ gong dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | m3 |
| 36 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0028 | tấn |
| 37 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8567 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1444 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0264 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5275 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,429 | m3 |
| 43 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7091 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7091 | tấn |
| 45 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56 | cái |
| 46 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,056 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2339 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,978 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4528 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3025 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 215 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1048 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1607 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm chèn nhựa khe co giãn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,994 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4212 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,4212 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1933 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,162 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2312 | m3 |
| 61 | Lắp cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | 1 cấu kiện |
| 62 | Sơn cọc tiêu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Trụ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 40x60cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Biển |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Biển |
| 67 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,449 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,242 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7163 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,74 | m3 |
| 72 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,159 | 100m |
| 73 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,247 | 100m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,277 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,076 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đan chắn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,28 | m3 |
| 77 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,48 | 100m2 |
| 78 | Đào đất đắp bờ kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,299 | 100m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | cái |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0314 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1148 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1482 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,28 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1421091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 21.319.368.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.329.842.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.329.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.319.368.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Sà Lan công trình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi