Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 09:10:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời công suất ≥1,8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạ Trường xã Liên Trường 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liên Trường, Đ/c: xã Liên Trường - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Tiến, Chủ tịch UBND xã Liên Trường, Đ/c: UBND xã Liên Trường - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0915420289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 6,647 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 8,358 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,572 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 102,601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,281 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 5,76 | 100m3 |
| 18 | Rải bảt ni lông chống mất nước bê tông | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 21,539 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 21 | Kẻ roang giả đá | Theo E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 23 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,99 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,523 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 31,181 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 2,763 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,551 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 39,956 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,181 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,909 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 25 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 275,475 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 482,011 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 126,925 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 282,14 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 269,16 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 458,49 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 402,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 766,242 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 215,597 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo E-HSMT | 13,038 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp màu tối, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,692 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,285 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm (có cửa mở lật) | Theo E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 35,64 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Đai inox cố định ống nhựa vào tường | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 4,026 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | LĐ chữ inox loại lớn cao 250mm (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 21 | chữ |
| 52 | LĐ chữ inox loại nhỏ cao 150mm (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 24 | chữ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 21W, kt 1200x26mm | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led, 18W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây Cáp điện CU/PVC CVV-2x10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=16mm | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 47,912 | m3 |
| 2 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 11,726 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3,158 | m3 |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | LĐ bình bọt cứu hỏa MFZ-8 | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 2 | LĐ bình cứu hỏa CO2-MT5 | Theo E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | LĐ biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCC | Theo E-HSMT | 1 | Biển |
| 4 | LĐ kệ đựng bình PCCC | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ cao đẵng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng nhận Cán bộ ATLĐ – VSMT, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi: | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông: | Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw | 1 |
| 7 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw | 1 |
| 9 | Máy tời: | Máy tời công suất ≥1,8kw | 1 |
| 10 | Máy bơm nước: | Máy bơm nước công suất ≥1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi