Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337827-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220337796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:04:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,708,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài >2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn >14 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay >0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà điều hành và các công trình phụ trợ trường mầm non cơ sở 2 thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phong Châu; Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng - UBND huyện Phù Ninh; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&C.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phong Châu; Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phong Châu; Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.827.019; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh, địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5144m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2502tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2433tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,029100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,715100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0589m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7109100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84681m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,11141m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6305100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0568100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0568100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,682m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0388m3
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9737m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4002100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8912tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2024m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7882m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8366100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9477tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5742tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5656m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,492m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3621tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0389tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6486100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7956m3
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9839tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7744tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9989tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5946100m2
38Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4943m3
39Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2379tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238tấn
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4144m3
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,493tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,208100m2
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3364m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4143100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1195tấn
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4717tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1119m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,2497m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6504m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8978m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,7484m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,6808m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,8865m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,404m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,9068m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,672m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 ( chân cột + đỉnh cột )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 ( chân cột + đỉnh cột )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V975,9995m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V610,7656m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8163tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8163tấn
65Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2346100m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3306m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5094m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4m2
70Lát gạch Cotto kích thước 500x500 mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
71Lát nền, sàn gạch chống chơn kích thước 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6555m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,3517m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granít 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,4736m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2698tấn
75Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V269,8kg
76Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312tấn
77Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
78Chụp đầu thanh Inox vuông (20*20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
79Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V35,969m2
80Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V31,023m2
81Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,18m2
82Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
83Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
84Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
85Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
86Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,90.0
87Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V232m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
107Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 500x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
109Đào móng rãnh , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V181m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
111Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
113Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
116Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Hồ lô sứ trang kimMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
119Bình chữa cháy CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
120Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Hộp để bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
130Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
131Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
132Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
135Lắp đặt chậu rửa bát InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
137Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
141Rắc co cấp nước D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
145Côn thu D50-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146Van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Cút 1 đầu ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Cút 1 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
151Lắp đặt van khóa d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt van 1 chiều D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Chi phí đấu nối nối nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2425100m3
157Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4054m3
158Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093m3
159Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3156m3
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
163Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816m3
164Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648m3
165Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
166Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
167Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
168Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
169Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
170Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Mua, lắp đặt xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9893100m3
2Vận chuyển đất, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9893100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,476100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0479100m3
5Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,476100m3
C SÂN VƯỜN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V41,7110m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,45181m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9678m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4822m3
8Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V152,2452m2
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0421m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m3
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,5m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
16Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5554tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4408100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1451 cấu kiện
D CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2056m3
4Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0726m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2456m3
7Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4704m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4704m2
10Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5529tấn
11Sơn tĩnh điện cổng chính + biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V552,9kg
12Lắp dựng cổng khung sắt, biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,224m2
13Chữ Mica biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ chữ
14Khoá cổng + then chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
E TƯỜNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5241m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5649tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5355100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8925100m
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066m3
8Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0903100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3003m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1204m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0745m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,616m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1685tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4698100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,723m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778m3
21Gia công, lắp dựng thép D16 lõi trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3824kg
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,968m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
24Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V178m
25Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V890,768m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5257tấn
28Sơn tĩnh điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V525,7kg
F NHÀ VÒM
1Bốc xếp, di chuyển nhà vòm từ trụ sở UB huyện ra vị trí lắp đặt công trình:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76881m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2869m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
5Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0294tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V217,38m2
8Gia công bản mã cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491tấn
9Lắp dựng cột thép các loại ( tận dụng chỉ tính công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7919tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2375tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,00071m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1738100m2
13Máng tôn đón nước mái tôn khổ 600 dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
15Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt côn thu 110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Đai Inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
G PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm dùi≥1,5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm đất cầm tay >70 kg Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy mài >2,7 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy hàn >14 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay >0,62 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy ép cọc Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->