Gói thầu: Xây lắp công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344479-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220344461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (nông thôn mới nâng cao) và vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:03:00 đến ngày 2022-03-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,448,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành cầu đường còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường.-Có chứng nhận huấn luện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành cầu đường còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe Lu
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải kèm theo Giấy chứng minh (hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Phún đá dăm đường Bùng Binh 13 (789 - HCM)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (nông thôn mới nâng cao) và vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 câyCHƯƠNG V20,5058100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng CHƯƠNG V3,5605100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ICHƯƠNG V1,297100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V4,8574100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IICHƯƠNG V6,218100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V14,7902100m3
7Mua đất dạng rờiCHƯƠNG V1.196,42m3
8Vận chuyển đất dạng rờiCHƯƠNG V1.196,42m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98CHƯƠNG V12,0089100m3
10Mua sỏi dạng rờiCHƯƠNG V1.588,06m3
11Vận chuyển sỏi dạng rờiCHƯƠNG V1.588,06m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V8,1381100m3
13Mua Biển báo tam giác C70CHƯƠNG V12cái
14Mua Biển báo tròn D70CHƯƠNG V2cái
15Mua trụ biển báo, L=3030CHƯƠNG V14cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmCHƯƠNG V12cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmCHƯƠNG V2cái
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,7003100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,6916100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V0,6916100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V12,51m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,5718100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V23,05m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao CHƯƠNG V1,303100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V9,51m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính CHƯƠNG V5đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính CHƯƠNG V5đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính CHƯƠNG V1đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmCHƯƠNG V6mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính CHƯƠNG V3đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính CHƯƠNG V1đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính CHƯƠNG V1đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmCHƯƠNG V3mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính CHƯƠNG V2đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính CHƯƠNG V1đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmCHƯƠNG V2mối nối
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mCHƯƠNG V42cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,88m3
22Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính CHƯƠNG V6đoạn ống
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V0,7003100m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmCHƯƠNG V0,1867tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,0408100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,16m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V9cấu kiện
28Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4mCHƯƠNG V5đoạn ống
29Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 3mCHƯƠNG V5đoạn ống
30Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 2mCHƯƠNG V1đoạn ống
31Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 4mCHƯƠNG V3đoạn ống
32Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 3mCHƯƠNG V1đoạn ống
33Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 2mCHƯƠNG V1đoạn ống
34Ống bê tông D1000mm, H30, đốt dài 4mCHƯƠNG V2đoạn ống
35Ống bê tông D1000mm, H30, đốt dài 2mCHƯƠNG V1đoạn ống
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua Biển báo tam giác C70CHƯƠNG V6cái
2Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheCHƯƠNG V0,0318tấn
3Dán lớp phản quangCHƯƠNG V2,86m2
4Lắp đặt cột biển báo, biển báoCHƯƠNG V6cái
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V0,018100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,12m3
7Ống nhựa PVC D90CHƯƠNG V12m
8Dán lớp phản quangCHƯƠNG V0,8855m2
9Dây phản quang trắng đỏCHƯƠNG V432m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành cầu đường còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 -Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường.-Có chứng nhận huấn luện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành cầu đường còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực6
2 Máy ủi Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực2
3 Xe Lu Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực3
4 Máy đào Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực3
5 Máy san Phải kèm theo Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng tron khai thác sữ dụng còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình Phải kèm theo Giấy chứng minh (hoá đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->