Gói thầu: Thi công Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến Giáo Thọ - Kênh Tây, xã Hòa Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232622-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến Giáo Thọ - Kênh Tây, xã Hòa Tân
Số hiệu KHLCNT 20220230548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:00:00 đến ngày 2022-03-28 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 2.433.844.000 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.433.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 9.735.376.000 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.735.376.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành - công suất 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông - dung tích 500,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén 1,5 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến Giáo Thọ - Kênh Tây, xã Hòa Tân
Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến Giáo Thọ - Kênh Tây, xã Hòa Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV TK XD & TM Tân Cường Thịnh; Địa chỉ: Số 132, đường Trần Văn Ơn, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. Địa chỉ: Địa chỉ số 05, đường 22, Phong Phú, Bình Chánh, thành phố HCM + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. Địa chỉ số 05, đường 22, Phong Phú, Bình Chánh, thành phố HCM + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ Địa chỉ: Số 24, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; sđt:02903.831610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0293 820648, Fax: 02903 830773; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG LỘ
1Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT58,625M3
2Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT0,5863100M3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Chương V của E-HSMT1,013Tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Chương V của E-HSMT2,9603Tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT2,345100M2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT23,45M3
7Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT867,65M2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Chương V của E-HSMT4,5346Tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT0,469100M2
10Bê tông mặt đường dày  Chương V của E-HSMT82,075M3
11Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào  Chương V của E-HSMT8,0409100M3
12Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT7,5908100M3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT4,3127100M3
14Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT5,7048100M3
15Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT4.088,232M2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Chương V của E-HSMT19,8322Tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT3,4073100M2
18Bê tông mặt đường dày  Chương V của E-HSMT340,76M3
19Đóng cừ tràm thẳng ngọn 4,2cm, L=4,7m, đất cấp I (phần ngập trong đất) chỉ tính công Chương V của E-HSMT75,72100M
20Cung cấp cừ tràm nẹp Chương V của E-HSMT9.480,03M
21Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT250,8M2
22Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT0,945100M3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT2,441100M3
24Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng  Chương V của E-HSMT0,45M3
25Bê tông móng rộng  Chương V của E-HSMT0,45M3
26Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT3Cái
27Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Chương V của E-HSMT0,49M2
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT1Cái
29Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT6Cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU CÂY GỪA
1Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới Chương V của E-HSMT37,9814Tấn
2Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên cạn (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT1,44100M
3Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên mặt nước (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT1,7956100M
4Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên mặt nước (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT0,1244100M
5Sản xuất thép nối cọc ống Chương V của E-HSMT0,0316Tấn
6Nối cọc ống BTCT đường kính  Chương V của E-HSMT14Mối nối
7Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Chương V của E-HSMT1,6074Tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Chương V của E-HSMT1,6074Tấn
9Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT0,32100M
10Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT0,32100M
11Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT0,32100M
12Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT0,32100M
13Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Chương V của E-HSMT0,64100M
14Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT0,64100M
15Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT0,2411Tấn
16Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT0,1027Tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT0,298100M2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính  Chương V của E-HSMT0,2956Tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính  Chương V của E-HSMT0,3929Tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT0,0222Tấn
21Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT0,0024Tấn
22Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT5,364M3
23Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT0,0243100M3
24Bê tông lót móng rộng  Chương V của E-HSMT0,468M3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Chương V của E-HSMT0,0115Tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Chương V của E-HSMT0,5181Tấn
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT0,0944100M2
28Bê tông móng rộng  Chương V của E-HSMT3,87M3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT0,3526100M2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính  Chương V của E-HSMT0,2131Tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính  Chương V của E-HSMT0,5465Tấn
32Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT6,662M3
33Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT0,0032Tấn
34Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m 50%HL93 Chương V của E-HSMT6Dầm
35Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m 50%HL93 Chương V của E-HSMT3Dầm
36Lắp tấm bản bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng  Chương V của E-HSMT9Cái
37Lắp đặt gối cầu 300x150x30 Chương V của E-HSMT18Cái
38Sản xuất, lắp dựng gỗ gông dầm Chương V của E-HSMT0,09M3
39Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT0,654Tấn
40Cung cấp bu lông D16, L=60cm Chương V của E-HSMT72Cái
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =10mm Chương V của E-HSMT1,4722Tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =18mm Chương V của E-HSMT0,1203Tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Chương V của E-HSMT1,0976100M2
44Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT11,366M3
45Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT0,0573Tấn
46Sơn lan can cầu Chương V của E-HSMT50M2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =10mm Chương V của E-HSMT0,8024Tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =18mm Chương V của E-HSMT0,0601Tấn
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Chương V của E-HSMT0,5943100M2
50Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT6,265M3
51Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT0,0286Tấn
52Sơn lan can cầu Chương V của E-HSMT28M2
53Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào  Chương V của E-HSMT1,0266100M3
54Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT0,498100M3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT0,3305100M3
56Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT0,4238100M3
57Cung cấp cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT298,96M2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính  Chương V của E-HSMT1,5466Tấn
59Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT0,1616100M2
60Bê tông mặt đường dày  Chương V của E-HSMT28,28M3
61Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng  Chương V của E-HSMT1,167M3
62Bê tông móng rộng  Chương V của E-HSMT1,167M3
63Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT0,342M3
64Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT5,625M2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính  Chương V của E-HSMT0,0537Tấn
66Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT0,045100M2
67Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng  Chương V của E-HSMT15Cái
68Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT2Cái
69Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Chương V của E-HSMT6,12M2
70Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT2Cái
71Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT8Cái
72Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn (Tạm tính) Chương V của E-HSMT12,806M3
73Tháo dỡ nhịp thép Chương V của E-HSMT2,9426Tấn
74Đóng bạch đằng ngọn >=15cm đất cấp I Chương V của E-HSMT1,68100M
75Cung cấp ván mặt cầu Chương V của E-HSMT1,5M3
76Cung cấp Bu long 12mm Chương V của E-HSMT56Cái
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Chương V của E-HSMT0,0071Tấn
78Cung cấp cừ bạch đằng nẹp ngọn >=15cm Chương V của E-HSMT305M
79Cung cấp cừ tràm ngọn 3,8cm Chương V của E-HSMT100M
80Cung cấp đinh Chương V của E-HSMT29,58Kg
81Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT0,0255100M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 2.433.844.000 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.433.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 9.735.376.000 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.735.376.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy ủi - công suất 110,0 CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy san tự hành - công suất 108,0 CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng 25T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
5 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16,0 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 10,0 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
7 Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
12 Máy trộn bê tông - dung tích 500,0 lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
14 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,40 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
15 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,80 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7,0 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
17 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
18 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén 1,5 m3/ph Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
19 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 360,00 m3/h Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
20 Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->