Gói thầu: Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh 1-6, xã Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322328-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh 1-6, xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20220320149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:58:00 đến ngày 2022-03-28 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,069,251,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603877557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120775511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 19.793.904.772 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VNĐ).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.948.476.193 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.793.904.772 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà Lan công trình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh 1-6, xã Tân Thành
Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh 1/6, xã Tân Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Khôi Nguyên ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Khang Thịnh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); BBNT, BBTL hoặc Hóa đơn GTGT,… 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG CHÍNH
1Đóng thẳng ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT56,623100m
2Đóng thẳng không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT17,825100m
3Đóng xiên ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT10,831100m
4Đóng xiên không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT6,82100m
5Cung cấp cừ tràm nẹpXem chương V – HSMT: YCKT198m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN/mXem chương V – HSMT: YCKT2,624100m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,044tấn
8Đắp đất gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT1,114100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,918100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT8,2048100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT4,4464100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT5,2125100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT5,6387100m3
14Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT3.975,9m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT20,6719tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT3,0287100m2
17Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm công tác tạo khe chèn nhựa)Xem chương V – HSMT: YCKT369,808m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT0,31m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,3m3
20Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
22Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT4Cái
B XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG NHÁNH
1Đóng thẳng ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT22,56100m
2Đóng thẳng không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT7,52100m
3Đóng xiên ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,23100m
4Đóng xiên không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT1,41100m
5Cung cấp cừ tràm nẹpXem chương V – HSMT: YCKT80m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN/mXem chương V – HSMT: YCKT1,1100m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0178tấn
8Đắp đất gia cốXem chương V – HSMT: YCKT0,47100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,398100m3
10Đào khuôn đường phần mặt đưởngXem chương V – HSMT: YCKT0,4918100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,8051100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,2743100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT1,245100m3
14Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT877,5m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT4,5328tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,666100m2
17Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm công tác tạo ke chèn nhựa)Xem chương V – HSMT: YCKT80,988m3
C CẦU KÊNH 1/6
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2688100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT89,6m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9003tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT8,5446tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,1152100m2
7Gia công thép tấm 230x150x12mmXem chương V – HSMT: YCKT0,572tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT46,354m3
9Gia công thép nối cọc LDC 70x7Xem chương V – HSMT: YCKT0,1182tấn
10Gia công thép tấm nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT1,9565tấn
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
20Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2881tấn
21Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1284tấn
22Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
23Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
24Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,6376100m
25Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1944100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT221 mối nối
27Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính)Xem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
29Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,4978tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,2759100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2748tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4153tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0222tấn
34Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,94m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,473100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0774tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7224tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8406tấn
39Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Xi măng bền sun fat)Xem chương V – HSMT: YCKT11,02m3
40Cung cấp dầm DƯL I280 50%HL93, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT9dầm
41Lắp dầm cẩuXem chương V – HSMT: YCKT9cái
42Lắp đặt gối cầu, gối cao suXem chương V – HSMT: YCKT18cái
43Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,011tấn
44Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,0162m3
45Cung cấp bu long D16, L=60cmXem chương V – HSMT: YCKT48Cái
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,9396tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3874tấn
48Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT1,1109100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT16,842m3
50Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5Xem chương V – HSMT: YCKT0,0264tấn
51Gia công lan can cầu (thép mạ kẽm nhúng nóng)Xem chương V – HSMT: YCKT0,574tấn
52Lắp dựng lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,574tấn
53Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT144Cái
54Đào khuôn đường phần mặt đưởngXem chương V – HSMT: YCKT0,1177100m3
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,605100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,4354100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,1701100m3
58Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT118,4m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6136tấn
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0768100m2
61Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm công tác tạo ke chèn nhựa)Xem chương V – HSMT: YCKT13,44m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,6121m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,26m3
64Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
65Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT15m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1432tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m2
68Lắp đặt cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT401 cấu kiện
69Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
70Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
71Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 30x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
72Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT4Biển
73Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
D CẦU KÊNH BÀO CHỨA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2688100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT89,6m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9003tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT8,5446tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,1724100m2
7Gia công thép tấm 230x150x12mmXem chương V – HSMT: YCKT0,572tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT46,354m3
9Gia công thép nối cọc LDC 70x7Xem chương V – HSMT: YCKT0,13tấn
10Gia công thép tấm nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT1,9565tấn
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
20Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2881tấn
21Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1284tấn
22Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
23Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
24Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,6376100m
25Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1944100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT221 mối nối
27Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính)Xem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
29Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,4978tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,276100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2245tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4154tấn
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,94m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,4615100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,093tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7176tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8613tấn
38Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Xi măng bền sun fat)Xem chương V – HSMT: YCKT10,64m3
39Cung cấp dầm DƯL I280 50%HL93, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT6dầm
40Cung cấp dầm DƯL I400 50%HL93, L=12mXem chương V – HSMT: YCKT3dầm
41Lắp dầm cầuXem chương V – HSMT: YCKT9cái
42Lắp đặt gối cầu, gối cao suXem chương V – HSMT: YCKT18cái
43Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,011tấn
44Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,0162m3
45Cung cấp bu long D16, L=60cmXem chương V – HSMT: YCKT48Cái
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,2931tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
48Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,7406100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT11,228m3
50Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5Xem chương V – HSMT: YCKT0,055tấn
51Gia công lan can cầu (thép mạ kẽm nhúng nóng)Xem chương V – HSMT: YCKT1,1481tấn
52Lắp dựng lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT1,1481tấn
53Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT96Cái
54Cung cấp lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
55Lắp đặt ống thoát nước D80mmXem chương V – HSMT: YCKT0,084100m
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8567tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1581tấn
58Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,5275100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT7,429m3
60Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5Xem chương V – HSMT: YCKT0,0275tấn
61Gia công lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,7091tấn
62Lắp dựng lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,7091tấn
63Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT56Cái
64Cung cấp lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
65Lắp đặt ống thoát nước D80mmXem chương V – HSMT: YCKT0,084100m
66Đào khuôn đường phần mặt đưởngXem chương V – HSMT: YCKT0,2942100m3
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,0478100m3
68Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,6711100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,3366100m3
70Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT230,7m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,1967tấn
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,1933100m2
73Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm công tác tạo ke chèn nhựa)Xem chương V – HSMT: YCKT26,22m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT3,01661m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,0166m3
76Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,0716m3
77Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT17,625m2
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1683tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,141100m2
80Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT471 cấu kiện
81Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
82Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
83Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 30x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
84Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT4Biển
85Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
E CẦU KÊNH LUNG BÀNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2688100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT89,6m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9003tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT8,5446tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,1724100m2
7Gia công thép tấm 230x150x12mmXem chương V – HSMT: YCKT0,572tấn
8Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn sử dụng bê tông bền sunfat)Xem chương V – HSMT: YCKT46,354m3
9Gia công thép nối cọc LDC 70x7Xem chương V – HSMT: YCKT0,13tấn
10Gia công thép tấm nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT1,9565tấn
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác(không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT1,337tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT2,674tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,8100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,32100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
19Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2881tấn
20Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1284tấn
21Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,416100m
22Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
23Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,6376100m
24Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1944100m
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmXem chương V – HSMT: YCKT221 mối nối
26Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính)Xem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT4,3287tấn
28Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,4978tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,2759100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1737tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4153tấn
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,94m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,473100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0774tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7224tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8406tấn
37Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Xi măng bền sun fat)Xem chương V – HSMT: YCKT11,02m3
38Cung cấp dầm DƯL I280 50%HL93, L=9mXem chương V – HSMT: YCKT3dầm
39Cung cấp dầm DƯL I280 50%HL93, L=8mXem chương V – HSMT: YCKT6dầm
40Lắp dầm cẩuXem chương V – HSMT: YCKT9cái
41Lắp đặt gối cầu, gối cao suXem chương V – HSMT: YCKT18cái
42Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở)Xem chương V – HSMT: YCKT0,011tấn
43Cung cấp gỗ gong dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,0162m3
44Cung cấp bu long D16, L=60cmXem chương V – HSMT: YCKT48Cái
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6465tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1291tấn
47Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,3703100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT5,614m3
49Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5Xem chương V – HSMT: YCKT0,0275tấn
50Cung cấp lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
51Lắp đặt ống thoát nước D80mmXem chương V – HSMT: YCKT0,042100m
52Gia công thép lan can cầu (thép mạ kẽm nhúng nóng)Xem chương V – HSMT: YCKT0,574tấn
53Lắp dựng lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,574tấn
54Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT48Cái
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,1545tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2389tấn
57Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6358100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT10,018m3
59Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5Xem chương V – HSMT: YCKT0,055tấn
60Cung cấp lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
61Lắp đặt ống thoát nước D80mmXem chương V – HSMT: YCKT0,084100m
62Gia công thép lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,9782tấn
63Lắp dựng lan can cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,9782tấn
64Cung cấp bu long D22, L=65cmXem chương V – HSMT: YCKT96Cái
65Đóng thẳng ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT15,734100m
66Đóng thẳng không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT6,826100m
67Đóng xiên ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT2,95100m
68Đóng xiên không ngập trong đất cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT1,28100m
69Cung cấp cừ tràm nẹpXem chương V – HSMT: YCKT60m
70Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN/mXem chương V – HSMT: YCKT0,973100m2
71Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0133tấn
72Đào khai thác đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,427100m3
73Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,098100m3
74Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0749100m3
75Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,7753100m3
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,6017100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,1871100m3
78Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT140,54m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7151tấn
80Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,1303100m2
81Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm công tác tạo ke chèn nhựa)Xem chương V – HSMT: YCKT14,678m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT2,49641m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,4964m3
84Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,8664m3
85Sơn cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT14,25m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,136tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,114100m2
88Lắp cọc tiêuXem chương V – HSMT: YCKT381 cấu kiện
89Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT2Trụ
90Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
91Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu 30x60cmXem chương V – HSMT: YCKT2Biển
92Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmXem chương V – HSMT: YCKT4Biển
93Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603877557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.120775511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 19.793.904.772 VNĐ (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cầu có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VNĐ).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.948.476.193 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.948.476.193 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.793.904.772 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,2 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Sà Lan công trình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Ô tô tự đổ (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
13 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
14 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
15 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->