Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344445-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220341731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:57:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,147,923,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non 1-6 (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Aytico + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,542100m3
2Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.085,882m2
3Cắt khe co giãn 4mx4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,4410m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,012m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.018,774m2
6Mua đất đồi tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt192,94m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,754100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,454m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,077100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,077100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,939m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,201100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,396m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,237m2
16Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,237m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,708100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,725m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,281100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,459100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,459100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,059m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,216100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,029m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,191m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,836m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,141m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,467tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,242100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1111 cấu kiện
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt170m
2Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
3Aptomat MCCB 3P-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
4Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7100m
6Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cần đèn
7Đèn cao áp chiếu sáng sân vườn 70WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
8Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65m
9Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65m
10Cắt sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt910m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,322m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,043100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,043100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,215100m3
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,129m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,145100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,081100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,081100m3
20Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300viên
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,012100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,756m3
23Trải bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,525m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27m2
25Cắt khe co giãn 5mx5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,810m
26Cắt sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,810m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,922m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,009100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,009100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,023100m3
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,122m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,006100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,018100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,006100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,006100m3
36Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt96viên
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,004100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,554m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,048100m3
40Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,253m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,038100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013100m3
45Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200viên
46Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
47Rọ hút bằng nhựa D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
48Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
49Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
50Van cổng kiểu vô lăng PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
51Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
52Khớp nối mềm PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
53Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
54Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
55Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8100m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt451,727m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt451,727m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 2501.912,7m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt198mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,127100m
4Cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,534100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,982m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,837100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,197m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,958100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,294100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,294100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,029m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,252100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,486100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,709m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,003100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,221100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,179tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,009tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,398tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,508m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,964m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,362100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,907m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,131100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,25100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,25100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,834m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,01100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,149tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,859m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,061100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,438m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,044100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,038tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,529m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,086tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,063100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,991m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,356m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,356m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,201m2
46Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3công
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,557m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,851100m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,365m3
50Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt533,643m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,637100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,442m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,579tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,635tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,552tấn
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.927,81 lỗ khoan
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,096m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,613100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,488tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,24tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,62tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,229100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt194,276m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,825tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,444100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,662m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,913tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,564m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,065tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,196tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,755m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,192m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54,981m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,192m2
76Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,331tấn
77Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,824m2
78Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt211,5cái
79Thép đặc liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt173,567cái
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,536m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,383100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,526tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,491tấn
84Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,082tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,082tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,604100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt268,013m2
88Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,7md
89Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,124tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,124tấn
91Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt82,489m2
94Bu lông D22Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
95Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
96Tấm aluminum dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt179,555m2
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,325100m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,26m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,262m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,081100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,701m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,749m2
103Căng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt688,49m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt281,079m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,906m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,87m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,722m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt884,687m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,439m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.421,418m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt749,003m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.607,094m2
113Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt115,806m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200,162m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt319,454m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt188,687m2
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt168,24m
118Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159,6m
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,8m
120Chữ "TRƯỜNG MẦM NON 1-6" đắp vữa chữ nổi dày 30mm cao 700 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn bộ
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.204,141m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.166,364m2
123Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt196,18m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,32m2
125Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt833,508m2
126Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt161,789m2
127Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.623,387m2
128Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,4m2
129Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,4m2
130Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,874tấn
131Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46cái
132Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt268cái
133Lắp dựng lan InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,734m2
134Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,712tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,712tấn
136Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.712kg
137Bu lông nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt336cái
138Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12tấm
139Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,459tấn
140Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,459tấn
141Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt459kg
142Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,32m2
143Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt89,964m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,16m2
145Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,596m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,16m2
147Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,908m2
148Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,465m2
149Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt204,465m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt225,657m2
151Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt204,465m2
152Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,72tấn
153Râu thép chờTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180cái
154Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt87,48m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt87,48m2
156Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,08m2
157Bản lềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
158Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
159Nắp ô thăm mái bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,04m2
160Máng tôn khu tec nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,48m
161Khóa nắp ô thăm máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,192100m2
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12m
6Que hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
10Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
13Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
14Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
17Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9hộp
18Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
19Aptomat RCBO 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
20Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44bộ
23Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt117bộ
24Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
25Đèn led downligt âm trần D110CS 9WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36bộ
26Quạt hút mùi âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63cái
29Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63cái
30Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,6kg
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
34Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
35Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
37Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
40Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.460m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt730m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt925m
43Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25m
44Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.370m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.185m
46Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
47Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
48Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
49Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
50Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
51Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9hộp
52Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
53Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
54Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
56Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
58Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt330m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt330m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt330m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt950m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt475m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt475m
64Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,309100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,625m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,325100m3
67Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
68Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
69Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
70Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90m
71Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
72Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65m
73Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cọc
74Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
75Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
76SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
77Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
78Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
79Giá đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
80Cáp mạng UTP CAT6ETheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt270m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt270m
82Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
83Cáp mạng UTP CAT6ETheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bể
86Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45cái
88Dây cấp nước xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45bộ
89Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45cái
90Chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
91Bộ xả tiểu nam trẻ em (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
92Xi phông thoát tiểu trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
93Lắp đặt lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54bộ
94Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54bộ
95Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54bộ
96Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
98Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37cái
99Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
100Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
101Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
102Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45100m
103Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
104Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
105Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
106Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
107Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5100m
108Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5100m
109Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
110Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4100m
111Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m
112Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8100m
113Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
114Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
115Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
116Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81cái
117Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
118Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
119Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90cái
120Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
121Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
122Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63cái
123Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108cái
124Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
125Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
126Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
127Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
128Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
129Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
130Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
131Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt217cái
132Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt217cái
133Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt217cái
134Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
135Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
136Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
137Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23cái
138Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50cái
139Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5100m
140Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,65100m
141Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1100m
142Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,65100m
143Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45100m
144Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
145Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78cái
146Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
147Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
148Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
149Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
150Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
151Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
152Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
153Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
154Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33cái
155Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
156Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
157Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144cái
158Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
159Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
160Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216cái
161Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
162Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
163Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72cái
164Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45cái
165Nối nhựa ren trong D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37cái
166Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25cái
167Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
168Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
169Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
170Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
171Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
172Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
173Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
174Xi phông nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37cái
175Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt195cái
176Đai ôm ống (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70cái
177Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
178Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
179Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
180Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6100m
181Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
182Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55cái
183Tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66cái
F PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt248,966m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,631100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,025m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,991100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,991100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy ép cọc (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
13 Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->