Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:57:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,147,923,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non 1-6 (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.085,882 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,44 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,012 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.018,774 | m2 |
| 6 | Mua đất đồi tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 192,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,754 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,454 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,396 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,237 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,237 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,708 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,725 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,059 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,029 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,191 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,836 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,141 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,467 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111 | 1 cấu kiện |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cần đèn |
| 7 | Đèn cao áp chiếu sáng sân vườn 70W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 10 | Cắt sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,322 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,129 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 20 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | viên |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,756 | m3 |
| 23 | Trải bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,525 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 25 | Cắt khe co giãn 5mx5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | 10m |
| 26 | Cắt sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,922 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,122 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 36 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | viên |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,554 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,253 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | viên |
| 46 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451,727 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451,727 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | 1.912,7 | m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 198 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,127 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,534 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,982 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,837 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,197 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,958 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,294 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,709 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,003 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,221 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,398 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,508 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,964 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,907 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,834 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,859 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,438 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,529 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,991 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,356 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,356 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,201 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | công |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,557 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,851 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,365 | m3 |
| 50 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 533,643 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,637 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,442 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,579 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,635 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,552 | tấn |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.927,8 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,096 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,613 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,488 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,24 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,62 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,229 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 194,276 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,825 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,662 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,913 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,564 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,755 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,192 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,981 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,192 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,331 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,824 | m2 |
| 78 | Long đen inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 211,5 | cái |
| 79 | Thép đặc liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 173,567 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,536 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,383 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,526 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,491 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,082 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,082 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,604 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 268,013 | m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,7 | md |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,489 | m2 |
| 94 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 95 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Tấm aluminum dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 179,555 | m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,26 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,262 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,701 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,749 | m2 |
| 103 | Căng lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 688,49 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 281,079 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,906 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,87 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,722 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 884,687 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,439 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.421,418 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 749,003 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.607,094 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,806 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,162 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 319,454 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 188,687 | m2 |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168,24 | m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,6 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,8 | m |
| 120 | Chữ "TRƯỜNG MẦM NON 1-6" đắp vữa chữ nổi dày 30mm cao 700 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.204,141 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.166,364 | m2 |
| 123 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 196,18 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,32 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 833,508 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 161,789 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.623,387 | m2 |
| 128 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 130 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,874 | tấn |
| 131 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | cái |
| 132 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 268 | cái |
| 133 | Lắp dựng lan Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,734 | m2 |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,712 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,712 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.712 | kg |
| 137 | Bu lông nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 336 | cái |
| 138 | Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| 139 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,459 | tấn |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,459 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 459 | kg |
| 142 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,32 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 89,964 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,596 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,908 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,465 | m2 |
| 149 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 204,465 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,657 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 204,465 | m2 |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,72 | tấn |
| 153 | Râu thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | cái |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,48 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,48 | m2 |
| 156 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 157 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | m2 |
| 160 | Máng tôn khu tec nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,48 | m |
| 161 | Khóa nắp ô thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,192 | 100m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 25 | Đèn led downligt âm trần D110CS 9W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 26 | Quạt hút mùi âm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 30 | Thép D14 treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,6 | kg |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.460 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 730 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 925 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.370 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.185 | m |
| 46 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 50 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 52 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 330 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 330 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 330 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 950 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 475 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 475 | m |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,625 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 67 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 76 | SWITCH 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 270 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 270 | m |
| 82 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 83 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bể |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 88 | Dây cấp nước xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | bộ |
| 89 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 90 | Chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 91 | Bộ xả tiểu nam trẻ em (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 92 | Xi phông thoát tiểu trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 94 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 95 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 96 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | cái |
| 99 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 100 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 108 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 109 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 110 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 111 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 112 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 113 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 217 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 217 | cái |
| 133 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 217 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 139 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 140 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 141 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1 | 100m |
| 142 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 143 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 144 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 145 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78 | cái |
| 146 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 148 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 152 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 157 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144 | cái |
| 158 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216 | cái |
| 161 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 164 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 165 | Nối nhựa ren trong D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 169 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 172 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 174 | Xi phông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | cái |
| 175 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 195 | cái |
| 176 | Đai ôm ống (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 178 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 179 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 180 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 181 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 182 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 183 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248,966 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,631 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,025 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,991 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,991 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi