Gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 08:56:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,6 tỷ VNĐ; X = 7,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa 03 Dự án đầu tư xây dựng Tự động hóa lưới điện trung áp năm 2021 - 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai); 2. Dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa); 3. Dự án: Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 2 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU) | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV (4 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 8 | Vỏ tủ trung thế RMU 5 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 10 | Tủ |
| 10 | Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 9 | Tủ |
| 11 | Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 12 | Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMU | Theo BVTK | 47 | Bộ |
| 13 | Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 14 | Modem 4G tích hợp cho RTU | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Theo BVTK | 19,2 | m |
| 16 | Chuỗi néo đơn cách điện Polyme 22 kV (khoá néo loại giáp níu dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE) | Theo BVTK | 3 | Chuỗi |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24 kV 3x240mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm (cáp đồng) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| B | Phần xây dựng Cáp ngầm 22 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch block | Theo BVTK | 36,5 | m |
| 2 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 2 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 2 | Mốc |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12,7/22(24) kV-3x240mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Theo BVTK | 13,1 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x50mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV 3x240 mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV 3x240 mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 3x50mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm mặt MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột LT: GĐC22-1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp & CSV: GĐ ĐC & CSV-22 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M 70 | Theo BVTK | 22 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo BVTK | 3 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Theo BVTK | 10 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 110/90 | Theo BVTK | 12 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 160/125 | Theo BVTK | 5 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC-0,6/1 kV- 1x70mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 19 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Theo BVTK | 5 | Cái |
| 20 | Tháo, lắp đặt lại xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 22 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 23 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van 24kV | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo, lắp đặt lại AL/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo BVTK | 75 | m |
| 25 | Tháo, lắp AL/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| C | Phần xây dựng Trạm cắt 22 KV và TBA 22/0,4 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA-1 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA-2 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng tủ RMU 24kV 4 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Móng tủ RMU 24kV 5 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 5 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 | Theo BVTK | 33 | m |
| 6 | Cáp tổng hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 | Theo BVTK | 21 | m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-70mm2 | Theo BVTK | 33 | m |
| 8 | Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 1x50mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 6 | Bộ (1 pha) |
| 9 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M70 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M150 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 3 | Biển |
| 12 | Biển tên TBA, tủ RMU | Theo BVTK | 5 | Biển |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột 10m | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | Theo BVTK | 15 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11 XLPE/2,5HDPE | Theo BVTK | 105 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp tổng tủ hạ thế | Theo BVTK | 63 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp tổng tủ tụ bù | Theo BVTK | 10 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cáp ngầm | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi xà nhánh rẽ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi ghế cách điện | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi sàn thao tác | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi conson & dầm đỡ MBA | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 24kV | Theo BVTK | 38 | Quả |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 24kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV trên cột | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV trên cột | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi tủ tụ bù hạ thế 0,4kV | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 22kV | Theo BVTK | 5 | Bộ (3 pha) |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van polyme 22kV | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| D | Phần xây dựng Cáp ngầm 0,4 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 04 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè lát gạch block | Theo BVTK | 2 | m |
| 2 | Hào 04 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 2 | m |
| 3 | Giá đỡ 03(04) cáp ngầm hạ thế: GĐK-3(4) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x150mm2 | Theo BVTK | 113 | m |
| 5 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV-4x150mm2 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 110/90 | Theo BVTK | 40 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M150 | Theo BVTK | 64 | Cái |
| 8 | Đầu cột đồng - nhôm (1 lỗ): AM150 | Theo BVTK | 32 | Cái |
| E | Phần xây dựng Cấp nguồn hạ thế cho tủ RTU dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới nền đất | Theo BVTK | 79,3 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè lát gạch block | Theo BVTK | 30 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 25 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV qua đường nhựa apphan | Theo BVTK | 12 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 5 | Cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV- Muyle-2x6mm2 | Theo BVTK | 358 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 | Theo BVTK | 265,5 | m |
| 8 | Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn) | Theo BVTK | 33 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M6 | Theo BVTK | 34 | Cái |
| 10 | Hộp đấu nối Compozit trọn bộ cả ATM 1 pha 15A | Theo BVTK | 2 | Hộp |
| 11 | Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 12 | Đai thép mạ kẽm ống (D32) | Theo BVTK | 19 | cái |
| 13 | Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 03 ngăn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 04 ngăn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| F | Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các ngăn Cầu dao cắt tải, ngăn Máy cắt đường dây, ngăn Máy cắt bảo vệ MBA và ngăn Cầu chì bảo vệ MBA trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1.088 | Ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 385 | TBA |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Đường dây (cáp ngầm) trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 565 | Đoạn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 94 | Bộ |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 10 | Bộ |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 282 | Bộ |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 385 | Biểu đồ |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Thử nghiệm tính năng DSPF | 2 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Thử nghiệm tính năng DSSE | 2 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 94 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 94 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 94 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 94 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 94 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Thử nghiệm tính năng FISR | 94 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 94 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Thử nghiệm tính năng FISR | 94 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Thử nghiệm tính năng STLS | 385 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Thử nghiệm tính năng STLS | 385 | Hàm |
| G | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 20 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 80 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 80 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 80 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 20 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 120 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 40 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 20 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 80 | Tín hiệu |
| 23 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 20 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 120 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 40 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 20 | Tín hiệu |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 20 | Tín hiệu |
| H | Phần kết nối 4G/APN (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| I | Phần thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 3 | Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 16 | Tủ |
| 4 | Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 7 | Tủ |
| 5 | Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 3 | Tủ |
| 6 | Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMU | Theo BVTK | 64 | Bộ |
| 7 | Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMU | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Modem 4G tích hợp cho RTU | Theo BVTK | 26 | Bộ |
| J | Phần xây dựng Cấp nguồn hạ thế cho tủ RTU dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đất: HC-1NĐ-0.4 | Theo BVTK | 183 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền vỉa hè lát gạch Block: HC-1BL-0.4 | Theo BVTK | 3 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè bê tông: HC-1VHBT-0.4 | Theo BVTK | 1 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường bê tông: HC-1ĐBT-0.4 | Theo BVTK | 6 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền vỉa hè lát đá xẻ: HC-1ĐX-0.4 | Theo BVTK | 66 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK | 14 | Mốc |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV- Muyle-2x6mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 | Theo BVTK | 362 | m |
| 9 | Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M6 | Theo BVTK | 48 | Cái |
| 11 | Hộp đấu nối Compozit trọn bộ cả ATM 1 pha 15A | Theo BVTK | 2 | Hộp |
| 12 | Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 03 ngăn | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 04 ngăn | Theo BVTK | 2 | Cái |
| K | Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các ngăn Cầu dao cắt tải, ngăn Máy cắt đường dây, ngăn Máy cắt bảo vệ MBA và ngăn Cầu chì bảo vệ MBA trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 332 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 98 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây (cáp ngầm) trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 122 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 65 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 113 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 98 | ngăn |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Thử nghiệm tính năng DSPF | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Thử nghiệm tính năng DSSE | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 65 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 65 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 65 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 65 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 65 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Thử nghiệm tính năng FISR | 65 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 65 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Thử nghiệm tính năng FISR | 65 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Thử nghiệm tính năng STLS | 98 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Thử nghiệm tính năng STLS | 98 | hàm |
| L | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 26 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 104 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 104 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 104 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 26 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 156 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 52 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 26 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 104 | Tín hiệu |
| 23 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 26 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 156 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 52 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 26 | Tín hiệu |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 26 | Ngăn |
| M | Phần kết nối 4G/APN (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 26 | Bộ |
| N | Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022 | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 1.124 | Bộ |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser, LBS trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 231 | Bộ |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 1.468 | TBA |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 2.651 | Đoạn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Chỉ thị sự cố trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 78 | Bộ |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 28 | Bộ |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Thanh cái trên mạch Vòng | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 71 | Bộ |
| 8 | Xây dựng CSDL cho Biểu đồ phụ tải | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch) | 1.468 | Biểu đồ |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Thử nghiệm tính năng DSPF | 4 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Thử nghiệm tính năng DSSE | 4 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 78 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 78 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 78 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FLOC | 78 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 78 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Thử nghiệm tính năng FISR | 78 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Thử nghiệm tính năng FISR | 78 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Thử nghiệm tính năng FISR | 78 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Thử nghiệm tính năng STLS | 1.468 | Hàm |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Thử nghiệm tính năng STLS | 1.468 | Hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,6 tỷ VNĐ; X = 7,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi