Gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341816-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa
Số hiệu KHLCNT 20220341626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 08:56:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,203,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,6 tỷ VNĐ; X = 7,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, kết nối SCADA và cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa
03 Dự án đầu tư xây dựng Tự động hóa lưới điện trung áp năm 2021 - 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai); 2. Dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa); 3. Dự án: Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; - Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; - Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai)
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin)Theo BVTK2Máy
2Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ ápTheo BVTK1Trạm
3Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU)Theo BVTK1Trạm
4Tủ trung thế RMU 24kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA)Theo BVTK1Tủ
5Tủ trung thế RMU 24kV (4 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA)Theo BVTK1Tủ
6Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV)Theo BVTK1Cái
7Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV)Theo BVTK2Cái
8Vỏ tủ trung thế RMU 5 ngăn (22kV)Theo BVTK1Cái
9Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK10Tủ
10Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK9Tủ
11Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK1Tủ
12Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMUTheo BVTK47Bộ
13Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMUTheo BVTK4Bộ
14Modem 4G tích hợp cho RTUTheo BVTK20Bộ
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2Theo BVTK19,2m
16Chuỗi néo đơn cách điện Polyme 22 kV (khoá néo loại giáp níu dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE)Theo BVTK3Chuỗi
17Đầu cáp ngoài trời co nguội 24 kV 3x240mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
18Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm (cáp đồng)Theo BVTK2Bộ
B Phần xây dựng Cáp ngầm 22 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 01 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch blockTheo BVTK36,5m
2Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè bê tôngTheo BVTK2m
3Mốc báo hiệu cápTheo BVTK2Mốc
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12,7/22(24) kV-3x240mm2Theo BVTK55m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2Theo BVTK13,1m
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x50mm2 (cáp đồng)Theo BVTK2Bộ
7Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV 3x240 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
8Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV 3x240 mm2 (cáp đồng)Theo BVTK6Bộ
9Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 3x50mm2 (cáp đồng)Theo BVTK1Bộ
10Giá đỡ cáp ngầm mặt MBATheo BVTK1Bộ
11Giá đỡ cáp lên cột LT: GĐC22-1Theo BVTK2Bộ
12Giá đỡ đầu cáp & CSV: GĐ ĐC & CSV-22Theo BVTK2Bộ
13Đầu cốt đồng M 70Theo BVTK22Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo BVTK3m
15Đầu cốt đồng nhôm AM 150Theo BVTK10m
16Ống nhựa xoắn HDPE Ф 110/90Theo BVTK12m
17Ống nhựa xoắn HDPE Ф 160/125Theo BVTK5m
18Cáp Cu/PVC-0,6/1 kV- 1x70mm2Theo BVTK15m
19Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2Theo BVTK5Cái
20Tháo, lắp đặt lại xà đón dây đầu trạmTheo BVTK1Bộ
21Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2Theo BVTK10m
22Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2Theo BVTK60m
23Tháo, lắp đặt lại chống sét van 24kVTheo BVTK2Bộ
24Tháo, lắp đặt lại AL/XLPE/PVC-1x70mm2Theo BVTK75m
25Tháo, lắp AL/XLPE/PVC-1x120mm2Theo BVTK20m
C Phần xây dựng Trạm cắt 22 KV và TBA 22/0,4 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng trụ đỡ MBA-1Theo BVTK1Móng
2Móng trụ đỡ MBA-2Theo BVTK1Móng
3Móng tủ RMU 24kV 4 ngănTheo BVTK1Móng
4Móng tủ RMU 24kV 5 ngănTheo BVTK1Móng
5Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2Theo BVTK33m
6Cáp tổng hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150Theo BVTK21m
7Dây đồng mềm Cu/PVC-70mm2Theo BVTK33m
8Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 1x50mm2 (cáp đồng)Theo BVTK6Bộ (1 pha)
9Đầu cốt đồng (1 lỗ): M70Theo BVTK30Cái
10Đầu cốt đồng (1 lỗ): M150Theo BVTK14Cái
11Biển báo an toànTheo BVTK3Biển
12Biển tên TBA, tủ RMUTheo BVTK5Biển
13Tháo dỡ thu hồi cột 10mTheo BVTK2Cột
14Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE/PVC-1x50mm2-24kVTheo BVTK15m
15Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11 XLPE/2,5HDPETheo BVTK105m
16Tháo dỡ thu hồi dây cáp tổng tủ hạ thếTheo BVTK63m
17Tháo dỡ thu hồi dây cáp tổng tủ tụ bùTheo BVTK10m
18Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải Theo BVTK5Bộ
19Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cáp ngầm Theo BVTK4Bộ
20Tháo dỡ thu hồi giá đỡ đầu cáp ngầm Theo BVTK6Bộ
21Tháo dỡ thu hồi xà nhánh rẽ Theo BVTK1Bộ
22Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van Theo BVTK3Bộ
23Tháo dỡ thu hồi ghế cách điện Theo BVTK5Bộ
24Tháo dỡ thu hồi thang trèo Theo BVTK2Bộ
25Tháo dỡ thu hồi sàn thao tác Theo BVTK2Bộ
26Tháo dỡ thu hồi conson & dầm đỡ MBA Theo BVTK2Bộ
27Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 24kVTheo BVTK38Quả
28Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 24kVTheo BVTK6Chuỗi
29Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV trên cộtTheo BVTK1Máy
30Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV trên cộtTheo BVTK1Máy
31Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 0,4kVTheo BVTK2Tủ
32Tháo dỡ thu hồi tủ tụ bù hạ thế 0,4kVTheo BVTK2Tủ
33Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 22kVTheo BVTK5Bộ (3 pha)
34Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kVTheo BVTK3Bộ
35Tháo dỡ thu hồi chống sét van polyme 22kVTheo BVTK2Bộ
D Phần xây dựng Cáp ngầm 0,4 kV dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 04 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè lát gạch blockTheo BVTK2m
2Hào 04 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tôngTheo BVTK2m
3Giá đỡ 03(04) cáp ngầm hạ thế: GĐK-3(4)Theo BVTK2Bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x150mm2Theo BVTK113m
5Đầu cáp co nguội 0,6/1kV-4x150mm2Theo BVTK8Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE Ф 110/90Theo BVTK40m
7Đầu cốt đồng (1 lỗ): M150Theo BVTK64Cái
8Đầu cột đồng - nhôm (1 lỗ): AM150Theo BVTK32Cái
E Phần xây dựng Cấp nguồn hạ thế cho tủ RTU dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới nền đấtTheo BVTK79,3m
2Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè lát gạch blockTheo BVTK30m
3Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tôngTheo BVTK25m
4Hào 01 cáp ngầm 0,4kV qua đường nhựa apphanTheo BVTK12m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK5Cái
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV- Muyle-2x6mm2Theo BVTK358m
7Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25Theo BVTK265,5m
8Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn)Theo BVTK33Bộ
9Đầu cốt đồng (1 lỗ): M6Theo BVTK34Cái
10Hộp đấu nối Compozit trọn bộ cả ATM 1 pha 15ATheo BVTK2Hộp
11Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2)Theo BVTK4Bộ
12Đai thép mạ kẽm ống (D32)Theo BVTK19cái
13Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 03 ngănTheo BVTK1Cái
14Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 04 ngănTheo BVTK1Cái
F Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai)
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các ngăn Cầu dao cắt tải, ngăn Máy cắt đường dây, ngăn Máy cắt bảo vệ MBA và ngăn Cầu chì bảo vệ MBA trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI1.088Ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI385TBA
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Đường dây (cáp ngầm) trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI565Đoạn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI94Bộ
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI10Bộ
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI282Bộ
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI385Biểu đồ
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiThử nghiệm tính năng DSPF2Hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiThử nghiệm tính năng DSSE2Hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốThử nghiệm tính năng FLOC94Hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốThử nghiệm tính năng FLOC94Hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốThử nghiệm tính năng FLOC94Hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốThử nghiệm tính năng FLOC94Hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR94Hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyThử nghiệm tính năng FISR94Hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR94Hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngThử nghiệm tính năng FISR94Hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoThử nghiệm tính năng STLS385Hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcThử nghiệm tính năng STLS385Hàm
G Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10420Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật80Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMUKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật80Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point80Tín hiệu
18Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point20Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point120Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point40Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point20Tín hiệu
22Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX80Tín hiệu
23Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX20Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX120Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX40Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX20Tín hiệu
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa20Tín hiệu
H Phần kết nối 4G/APN (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thành phố Lào Cai)
1Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK20Bộ
I Phần thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa)
1Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV)Theo BVTK1Cái
2Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV)Theo BVTK2Cái
3Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK16Tủ
4Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK7Tủ
5Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK3Tủ
6Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMUTheo BVTK64Bộ
7Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMUTheo BVTK1Bộ
8Modem 4G tích hợp cho RTUTheo BVTK26Bộ
J Phần xây dựng Cấp nguồn hạ thế cho tủ RTU dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa) (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đất: HC-1NĐ-0.4Theo BVTK183m
2Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền vỉa hè lát gạch Block: HC-1BL-0.4Theo BVTK3m
3Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới vỉa hè bê tông: HC-1VHBT-0.4Theo BVTK1m
4Hào 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường bê tông: HC-1ĐBT-0.4Theo BVTK6m
5Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền vỉa hè lát đá xẻ: HC-1ĐX-0.4Theo BVTK66m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK14Mốc
7Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV- Muyle-2x6mm2Theo BVTK500m
8Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25Theo BVTK362m
9Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn)Theo BVTK6Bộ
10Đầu cốt đồng (1 lỗ): M6Theo BVTK48Cái
11Hộp đấu nối Compozit trọn bộ cả ATM 1 pha 15ATheo BVTK2Hộp
12Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2)Theo BVTK4Bộ
13Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 03 ngănTheo BVTK1Cái
14Thu hồi Vỏ tủ trung thế RMU 04 ngănTheo BVTK2Cái
K Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa)
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các ngăn Cầu dao cắt tải, ngăn Máy cắt đường dây, ngăn Máy cắt bảo vệ MBA và ngăn Cầu chì bảo vệ MBA trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI332ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI98ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây (cáp ngầm) trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI122ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI65ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI113ngăn
6Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI98ngăn
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiThử nghiệm tính năng DSPF1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiThử nghiệm tính năng DSSE1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốThử nghiệm tính năng FLOC65hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốThử nghiệm tính năng FLOC65hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốThử nghiệm tính năng FLOC65hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốThử nghiệm tính năng FLOC65hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR65hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyThử nghiệm tính năng FISR65hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR65hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngThử nghiệm tính năng FISR65hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoThử nghiệm tính năng STLS98hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcThử nghiệm tính năng STLS98hàm
L Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10426Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật104Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMUKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật104Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point104Tín hiệu
18Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point26Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point156Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point52Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point26Tín hiệu
22Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX104Tín hiệu
23Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX26Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX156Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX52Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX26Tín hiệu
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa26Ngăn
M Phần kết nối 4G/APN (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) dự án: Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Lào Cai (khu vực Thị xã Sa Pa)
1Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK26Bộ
N Phần cấu hình hệ thống tự động hóa mạch vòng dự án: Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)1.124Bộ
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser, LBS trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)231Bộ
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)1.468TBA
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)2.651Đoạn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Chỉ thị sự cố trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)78Bộ
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)28Bộ
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Thanh cái trên mạch VòngXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)71Bộ
8Xây dựng CSDL cho Biểu đồ phụ tảiXây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI (cho cả 4 mạch)1.468Biểu đồ
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiThử nghiệm tính năng DSPF4Hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiThử nghiệm tính năng DSSE4Hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốThử nghiệm tính năng FLOC78Hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốThử nghiệm tính năng FLOC78Hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốThử nghiệm tính năng FLOC78Hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốThử nghiệm tính năng FLOC78Hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR78Hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyThử nghiệm tính năng FISR78Hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốThử nghiệm tính năng FISR78Hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngThử nghiệm tính năng FISR78Hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoThử nghiệm tính năng STLS1.468Hàm
20Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcThử nghiệm tính năng STLS1.468Hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,6 tỷ VNĐ; X = 7,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận32
4 Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên32
5 Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Từng nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 02 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên32
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->