Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 18:12:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,963,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (≥ 02 tầng) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,704 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Phòng giao dịch Đông Hưng - Chi nhánh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình – Địa chỉ: Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình - Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình - Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Số 108, Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PGD ĐÔNG HƯNG - CHI NHÁNH THÁI BÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,8424 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4561 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,1925 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,9294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5884 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,435 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3336 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6732 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,6535 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1369 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2585 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0769 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0769 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8448 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2672 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0771 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8368 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,755 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,755 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8528 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,091 | 100m |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0596 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0355 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4859 | 100m3 |
| 43 | Dải nilong nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,8413 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8842 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1209 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2678 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0483 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9642 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6971 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7906 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3756 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5487 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0319 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9787 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9771 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3388 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5018 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,3129 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1346 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4258 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,1314 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0174 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1114 | m3 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,56 | m |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 383,6388 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung, tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 532,7942 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,5154 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,2192 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,1532 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 279,7078 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184,56 | m2 |
| 74 | Dán màng bitum khò nóng vén lên tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,3986 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,6612 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,048 | m2 |
| 77 | Lắp đặt vách ngăn composite | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,716 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 457,3578 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 690,1486 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao thả tấm 600x600, khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350,9376 | m2 |
| 81 | Thi công trần thạch cao thả chịu ẩm 600x600, khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,6612 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt mái kính cường lực lấy sáng, kính 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1684 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0262 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0807 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1041 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,417 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,0718 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,777 | m2 |
| 93 | Tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,23 | m |
| 94 | Lan can kính cầu thang, kính cường lực 12mm, trụ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,542 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,542 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ dày 1.2mm kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,56 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi dày 1.2mm , kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,192 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính cố định 4400, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,752 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, kính mở 2 cánh, 2 tấm fix | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,16 | m2 |
| 102 | Tay nắm kéo cửa L=800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bản lề sàn chịu tải 105kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Khóa cửa lắp cho cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Phụ kiện kẹp kính trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Cửa cuốn khe thoáng nan nhôm độ dày 1.3mm-1.6mm có gioăng giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,16 | m2 |
| 107 | Mô tơ: bộ tời YH BoosDoor 300kg+bảng mạch+tay khiển từ xa+1 tay khiển âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Trục D114 mạ kẽm dày 2.5mm+ puly nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8 | m |
| 109 | Ray dẫn hướng là ray hộp chống bão U96 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8 | m |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,16 | m2 |
| 111 | Bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1878 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,76 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,76 | m2 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | tủ |
| 116 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P 25A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | MCB 2P 32A - 4KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 119 | MCB 2P 25A - 4KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 120 | CB 1P 32A - 4KA + đế mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | CB 1P 25A - 4KA + đế mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 127 | Ổ cắm 3 ổ 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 129 | Đèn led 600x600 36w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 130 | Đèn led D250 18w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 131 | Đèn tường led 18w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Đèn tường led 2 đầu 18w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt hút 300x300-35w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 420 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 296 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 142 | Ống nhựa bảo hộ HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Giá để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm nước 2HP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 156 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 157 | Van phao cơ DN40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Van khóa chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 161 | Cút vuông DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 162 | Cút vuông DN20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 163 | Tê 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 164 | Nối thẳng ren trong DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 165 | Nối thẳng ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 169 | Họng kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Họng kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Cút UPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Cút UPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 173 | Tê UPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 174 | Cút UPVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Tê UPVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Tê UPVC 45 D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Tê UPVC 45 D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 178 | Ống UPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 179 | Cút UPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Cút UPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 262,1808 | m2 |
| B | BOOTH ATM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6146 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,449 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bệ máy, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,36 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 9 | Hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 218,17 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực Temper Glass dày 10mm, viền bao gồm nẹp nhôm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,31 | m2 |
| 11 | Bản lề thủy lực VPP nguyên chiếc, Bao gồm công lắp bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Tay nắm inox L=600, phụ kiện Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện inox đế sập 3x8 để gia cố vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp L, kẹp góc trên dưới phụ kiện Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | chiếc |
| 15 | Kính cường lực Temper 10mm, sơn 2K theo màu thương hiệu, theo thiết kế, gia công CNC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,615 | m2 |
| 16 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm sơn màu xanh be | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,69 | m2 |
| 17 | Bảng thông tin: Bộ dán Decan thông tin hướng dẫn sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mát chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 19 | Decal cửa kính hoạt tiết in KTS và decal cán mờ. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4 | md |
| 20 | Hộp đèn bạt 3M, đèn LED Samsung 3 bóng, khung nhôm sập định hình, in UV toàn bộ trên bạt 3M/Avery, cán màng chống UV bên ngoài và lớp tản sáng 3M/Avery bên trong, mặt hậu và viền alu. Mặt bên phải máy giáp nhà bảo vệ không lắp biển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,484 | m2 |
| 21 | Thùng rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đèn led D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cọc |
| C | SÂN PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đầm đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ca |
| 2 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,476 | m3 |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 2 | Kéo, dải và lắp đặt cáp ngầm trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hộp |
| 4 | Đầu cáp khô 22kV-3x50/co ngót nguội/Elbow | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 24kV tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Đầu |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực f130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm trong khu đất dự án | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trạm |
| 10 | Móng trạm trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Móng |
| 11 | Vật tư phụ (Băng báo cáp ngầm, hạt sứ báo hiệu cáp ngầm, keo bọt, đầu cáp, băng dính…) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trạm |
| 12 | Nhân công lắp đặt, tháo, lắp, vận chuyển trạm biến áp, đường dây cáp ngầm, móng trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trạm |
| 13 | Chi phí nghiệm thu kỹ thuật, đóng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trạm |
| 14 | Phương án thi công, thỏa thuận đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trạm |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm ATM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| G | THÍ NGHIỆM THỬ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thử cáp ngầm 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Thử thu lôi van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Thử tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trạm |
| 4 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới. Thuốc phòng mối Mythich 240Sc, liều lượng 4 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (≥ 02 tầng) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,704 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi