Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2021 (Lô 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp hóa chất công nghiệp, hóa chất phân tích năm 2021 (Lô 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:37:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,059,815,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit Clohydric HCl | 812.000 | Kg | Nồng độ ≥30%; Trong suốt, không có tạp vật; Hàm lượng sắt quy về Fe≤ 1mg/Kg. | ||
| 2 | Khí Oxy | 800 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình. | ||
| 3 | Khí Heli | 800 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình. | ||
| 4 | Khí Nito | 800 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,999%; Quy cách 40 lít/bình. | ||
| 5 | Chất keo tụ PAC Al2(OH)5Cl | 4.000 | Kg | Hàm lượng Al2O3 ≥30%; Dạng tinh thể rắn, không vón cục, quy cách: 25 kg/bao. | ||
| 6 | Amoniac | 5.000 | Kg | Hàm lượng NH3≥20%; Không có tạp vật. | ||
| 7 | Natri Hypoclorit | 20.000 | Lít | Hàm lượng Clo hoạt động dạng Cl+ ≥ 10%; Không có tạp vật, quy cách: 200 lít/phuy. | ||
| 8 | Natri triphốtphat | 900 | Kg | Hàm lượng Na3PO4.12H2O ≥98%; Không bị vón cục, quy cách: 25 kg/bao. | ||
| 9 | Polymer A1140 | 2.000 | Kg | Dạng tinh thể, không bị vón cục, quy cách: 25 kg/bao. | ||
| 10 | Clo lỏng | 380.000 | Kg | Hàm lượng Clo > 99.5%. | ||
| 11 | NaOH | 1.000 | Lít | Nồng độ 10%. | ||
| 12 | Bình nito | 20 | Bình | N2: 99,999%; Dung tích: 40 Lít; Áp lực: 150 bar; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy. | ||
| 13 | 2-Propanol, 99,5% (iso propanol) | 15 | Lọ | 99,5% (iso propanol); quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 14 | Axeton | 10 | Chai | 58,08%; quy cách: 1 lít/chai. | ||
| 15 | Axit benzoic chuẩn bom nhiệt | 10 | Lọ | CAS REG No 65-85-0; quy cách: mỗi viên: 6318 cal/g; 100 viên/lọ. | ||
| 16 | Calcein rắn | 10 | Lọ | C30H24Na2N2O13, tinh khiết dạng phân tích; quy cách: 10 g/lọ. | ||
| 17 | Cation Exchange Resin | 30 | Lọ | Pt No J/2155/500 hoặc tương đương. | ||
| 18 | Cell recharge for hydrazine | 15 | Tuýp | Kit: 7830061 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Cồn C2H5OH (ETANOL) | 10 | Lít | 99.5%; cas No 056-04441 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Density Standard Liquid Water | 5 | Lọ | WAT 131684 hoặc tương đương; quy cách: 60 ml/lọ. | ||
| 21 | Dung dịch Axit chuẩn H2SO4 0,1N (Fixanal) | 20 | Ống | Dung dịch H2SO4 0,1N. | ||
| 22 | Dung dịch Axits chuẩn HCl 0,1N (Fixanal) | 20 | Ống | Dung dịch HCl 0,1N phân tích. | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn bổ sung cho cảm biến đo Natri, KCl 3,5M. | 15 | Lọ | PAR-R-3.5MKCl_sp (1431242) hoặc tương đương, quy cách: 60 ml/lọ. | ||
| 24 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn 1,3µS/cm | 25 | Lọ | 1,3µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ. | ||
| 25 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn 15µS/cm | 25 | Lọ | 15µS/cm; quy cách: 300 ml/lọ. | ||
| 26 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn 147µS/cm | 25 | Lọ | 147µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 27 | Dung dịch độ dẫn điện chuẩn 1413µS/cm | 30 | Lọ | 1413µS/cm; quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 28 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S200 (Cannon/Mỹ) | 2 | Lọ | Mã số: 355-002-200 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 29 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S6 (Cannon/Mỹ) | 2 | Lọ | Mã số: 355-002-006 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 30 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S60 (Cannon/Mỹ) | 2 | Lọ | Mã số: 355-002-060 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 31 | Dung dịch Kiềm chuẩn NaOH 0,1N (Fixanal) | 20 | Ống | Dung dịch NaOH 0,1N phân tích. | ||
| 32 | Dung dịch pH chuẩn pH=4,01 | 20 | Lọ | pH=4,01; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 33 | Dung dịch pH chuẩn pH=7,01 | 20 | Lọ | pH=7,01; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 34 | Dung dịch pH chuẩn pH=9,18 | 20 | Lọ | pH=9,18 ; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 35 | Dung dịch pH chuẩn pH=10,01 | 15 | Lọ | pH=10,01; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 36 | Dung dịch Sulfuric acid, 95,0% (H2SO4) | 20 | Lọ | 95,0% (H2SO4); quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 37 | Đĩa petrifilm Ecoli Coliform | 20 | Hộp | 3M 64046414 hoặc tương đương, quy cách: 50 đĩa/hộp. | ||
| 38 | Fixanal EDTA 0,1N | 15 | Ống | Tinh khiết phân tích. | ||
| 39 | Giấy đo độ pH 1-14 | 25 | Hộp | Code: 1109620003 hoặc tương đương, quy cách: 3 cuộn/hộp. | ||
| 40 | Giấy gói mẫu than | 10 | Lọ | Part No.502-186-200 hoặc tương đương, quy cách: 100 tờ/lọ. | ||
| 41 | Giấy lọc định tính không tro | 100 | Hộp | số 1; Ø150mm. | ||
| 42 | Hydranal coulomat AG-H | 10 | Lọ | 34836 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 43 | Hydranal coulomat CG | 5 | Hộp | 34840 hoặc tương đương; quy cách: 10 ống × 5ml/hộp. | ||
| 44 | Hydranal Water Standard 0.1 | 5 | Hộp | 34847 hoặc tương đương; quy cách: 10 ống × 4ml/hộp. | ||
| 45 | Hydrocloric Acid | 10 | Chai | HCl 35÷37%;087-01076; quy cách: 1 lít/chai. | ||
| 46 | Kali Clorua rắn | 5 | Lọ | KCl rắn,Tinh khiết dạng phân tích; quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 47 | Magnesium perchlorate (anhydrone) | 10 | Lọ | Part No. 501-171-HAZ hoặc tương đương; quy cách: 454 g/lọ. | ||
| 48 | Methel đỏ | 8 | Lọ | Red Methyl C15H15O2N3 Phân tích; quy cách: 25 g/lọ. | ||
| 49 | Methyl Xanh | 8 | Lọ | Blue Methyl C16H18ClN3S; quy cách: 25 g/lọ. | ||
| 50 | Mỡ silicol | 2 | Tuýp | 63148-62-9, Polydimethylsiloxane. 7631-86-9 silica, amorphous. 70131-67-8 Dimethyl siloxane,hydroxyl-terminated, Part number 1597418 hoặc tương đương; quy cách: 150 g/tuýp. | ||
| 51 | Natri clorua rắn | 6 | Lọ | NaCl ,Tinh khiết dạng phân tích; quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 52 | Piroganol rắn | 4 | Lọ | C6H3(OH)3, Tinh khiết dạngphân tích; quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 53 | Potassium Hydroxide | 5 | Lọ | KOH rắn; 168-21815 hoặc tương đương; quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 54 | Phenol Phtalein | 8 | Lọ | Dạng phân tích; quy cách: 25 g/lọ. | ||
| 55 | Toluene | 10 | Chai | 99,7%; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 56 | Than (Chất chuẩn S) | 6 | Lọ | Part No.502-671 hoặc tương đương S=1,09± 0,11%, quy cách: 50g/lọ. | ||
| 57 | Eriochrome Black T | 5 | Lọ | Cat. 1787-61-7 hoặc tương đương, quy cách: 25g/lọ | ||
| 58 | Murexide | 5 | Lọ | Cat. 3051-09-0 hoặc tương đương, quy cách: 25g/lọ. | ||
| 59 | 2nd Acid reagent Solution | 40 | Lọ | AWRK641/003 hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 60 | 2nd Acid reagent Solution P | 30 | Lọ | AWRK641/003P hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 61 | Molybdate reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/002 hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 62 | Reducing reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/004 hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 63 | 1st acid reagent solution | 60 | Lọ | AWRK641/001 hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 64 | Standard solution SiO2 50ppb | 60 | Lọ | AWRS641/050 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 65 | Caustic cleaning solution (NaOH - EDTA solution) | 60 | Lọ | AWRK641/1195 hoặc tương đương; quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 66 | Hydrazine reagent | 18 | Lọ | PN: AWRS5000201; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 67 | Hydrazine standards 50 ppb | 18 | Lọ | PN: AWRS5000202; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 68 | Zero oxygen solution | 3 | Bộ | Model: HI7040-2 & HI7040-1 hoặc tương đương, quy cách: 2×500 ml/lọ. | ||
| 69 | Sodium Standard solution 100ppb | 60 | Lọ | PN: AWRS5000104, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 70 | Sodium Standard solution 1000ppb | 60 | Lọ | PN: AWRS5000105, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; quy cách: 1 lít/lọ | ||
| 71 | Sodium regeneration | 60 | Lọ | PN: AWRS5000103; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, quy cách: 500 ml/lọ. | ||
| 72 | Sodium reagent | 60 | Lọ | PN: AWRS5000102; Hãng sx: ABB hoặc tương đương, quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 73 | Vi sinh Microbelift IND | 50 | Can | Giúp tăng cường phân hủy sinh học, giảm COD, BOD, TSS; quy cách: 2 lít/can | ||
| 74 | Vi sinh Microbelift N1 | 50 | Can | Gồm các vi sinh đặc chủng xử lý Nitơ (xúc tiến, tăng cường nitrat hóa); quy cách: 2 lít/can. | ||
| 75 | Dung dịch bảo vệ điện cực pH KCl 3M | 5 | Lọ | Mã SP: HI70300 hoặc tương đương; quy cách: 500ml/lọ . | ||
| 76 | Chlorine standard solution | 5 | Hộp | 25-30 mg/l as Cl2, pk/20 (hach). Cat 26300-20 hoặc tương đương, quy cách: 20 gói/hộp. | ||
| 77 | n-heptane, 99%, HPLC grade | 30 | Chai | CAS: 142-82-5 hoặc tương đương; quy cách: 2,5 lit/chai . | ||
| 78 | Môi chất chuẩn nồng độ kích cỡ hạt | 2 | Lọ | SETA SA1006-0 Batch: 5182105 hoặc tương đương; quy cách: 250 ml/lọ. | ||
| 79 | TAN titration solvent | 12 | Chai | ASTM D664, Product No: TANSOLVF hoặc tương đương; quy cách: 1 lít/chai, | ||
| 80 | Non aqueous titrant 0.1M potassium hydroxide in 2 propanol | 6 | Chai | Product No: KOH01F hoặc tương đương; quy cách: 1 lít/chai. | ||
| 81 | Total acid number (TAN) standard:0.1mg/gKOH | 3 | Lọ | Product No: RETAN01 hoặc tương đương; quy cách: 50g/lọ. | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn COD | 10 | Chai | 50mg/l; quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 83 | Dung dịch chuẩn COD 50mg/l | 10 | Chai | 100mg/l; quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn COD 100mg/l | 10 | Chai | 150mg/l; quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn TSS 50mg/l | 10 | Chai | 50mg/l; 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn TSS 100mg/l | 10 | Chai | 100mg/l; quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 87 | Dung dịch chuẩn TSS | 10 | Chai | 150mg/l; quy cách: 1 lít/chai; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật | ||
| 88 | Bình khí chuẩn hỗn hợp | 4 | Bình | Khí chuẩn: O2, CO2. O2 20.01%; CO2: 8.02%; Còn lại N2 cân bằng; Áp lực: 10MPa; Dung tích: 20 Lít; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật. | ||
| 89 | Bình khí chuẩn hỗn hợp | 4 | Bình | Khí chuẩn: NOx, SOx, CO NO: 469 mg/m3; SO2:1043 mg/m3, CO:368mg/m3; Còn lại N2 cân bằng; Áp lực: 10Mpa; Dung tích: 20 Lít; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật. | ||
| 90 | Bình khí N2 | 4 | Bình | N2: 99,999%; Dung tích: 20 Lít; Áp lực: 10Mpa; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; | ||
| 91 | Bình khí chuẩn | 8 | Bình | O2: 0,4%; Dung tích bình: 8L; Loại bình: Nhôm; Áp suất: 100 bar; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật. | ||
| 92 | Bình khí chuẩn | 8 | Bình | O2: 8%; N2: Còn lại; Dung tích bình: 8L; Loại bình: Nhôm; Áp suất: 100 bar; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật. | ||
| 93 | Bình khí chuẩn | 2 | Bình | O2: 1%; N2: Còn lại; Dung tích bình: 8L; Loại bình: Nhôm; Áp suất: 100 bar; Van phù hợp với hệ thống của nhà máy; Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi