Gói thầu: Gói thầu số 01 - mua sắm hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336030-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN TẾ BÀO GỐC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220335895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:31:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,135,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 VIỆN TẾ BÀO GỐC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - mua sắm hàng hóa
Mua sắm hoá chất phục vụ nghiên cứu, sản xuất hàng hoá và thực hiện dịch vụ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tự chủ của Viện Tế bào gốc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]


- Bên mời thầu: VIỆN TẾ BÀO GỐC , địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, KP6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); tải bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, biểu tiến độ cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa…
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV-HSMT
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MEM Vitamin Solution (100X)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific3100 mL* Chất bổ trợ tăng trưởng cho môi trường nuôi cấy tế bào, giúp tăng khả năng tồn tại và phát triển của tế bào* Nồng độ: 100X; dạng lỏng* pH: 5.4 - 7.7* Thành phần: Choline chloride, D-Calcium pantothenate, Folic Acid, Nicotinamide, Pyridoxal hydrochloride, Riboflavin, Thiamine hydrochloride, i-Inositol và Sodium Chloride (NaCl)* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
2MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific3100 mL* Chất bổ trợ tăng trưởng cho môi trường nuôi cấy tế bào, giúp tăng khả năng tồn tại và phát triển của tế bào* Nồng độ: 100X; dạng lỏng* pH: 0.9* Thành phần: Glycine, L-Alanine, L-Asparagine, L-Aspartic acid, L-Glutamic Acid, L-Proline và L-Serine* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
3Sodium Pyruvate (100 mM)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific24100 mL* Chất bổ trợ thêm vào môi trường nuôi cấy tế bào như là nguồn carbon trong việc bổ sung glucose* Nồng độ: 100 mM* Công thức: 11g trong 1 lít nước* Nồng độ cuối sử dụng trong hầu hết môi trường nuôi cấy tế bào là 1mM* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
4IMDMGibco™/ Thermo Fisher Scientific51,000 mL* IMDM (Iscove's Modified Dulbecco's Medium) rất phù hợp để nuôi cấy tế bào mật độ cao, tăng sinh nhanh chóng, bao gồm Jurkat, COS-7 và đại thực bào* Thành phần:+ Các Amino Acid: Glycine, L-Alanine, L-Arginine hydrochloride, L-Asparagine (freebase), L-Aspartic acid, L-Cystine 2HCl, L-Glutamic Acid, L-Glutamine, L-Histidine hydrochloride-H2O, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine hydrochloride, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Tyrosine disodium salt, L-Valine.+ Các Vitamin: Biotin, Choline chloride, D-Calcium pantothenate, Folic Acid, Niacinamide, Pyridoxal hydrochloride, Riboflavin, Thiamine hydrochloride, Vitamin B12, i-Inositol+ Các muối vô cơ: Calcium Chloride (CaCl2) (anhyd.), Magnesium Sulfate (MgSO4) (anhyd.), Potassium Chloride (KCl), Potassium Nitrate (KNO3), Sodium Bicarbonate (NaHCO3), Sodium Chloride (NaCl), Sodium Phosphate monobasic (NaH2PO4-H2O), Sodium Selenite (Na2SeO3-5H20)+ Các thành phần khác: D-Glucose (Dextrose), HEPES, Phenol Red và Sodium Pyruvate* IMDM cần bổ sung chất bổ trợ, thông thường là 10% FBS; sử dụng hệ thống đệm sodium bicarbonate và yêu cầu môi trường có 5-10% CO2 để duy trì pH sinh lý.* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
5KnockOut™ DMEM/F-12Gibco™/ Thermo Fisher Scientific5500 mL* Môi trường nuôi cấy tế bào có tính thẩm thấu thấp, không chứa L-glutamine hay đệm HEPES, được tối ưu để nuôi cấy tế bào phôi thai người và iPSC* Sử dụng cho IVD* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
6Versene SolutionGibco™/ Thermo Fisher Scientific100100 mL* Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme* Nồng độ: 0.48 mM* Công thức: 0.2 g EDTA(Na4) trên một lít Phosphate Buffered Saline (PBS). * Không chứa Phenol Red* Không có nguồn gốc động vật (AOF)* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
7Trypan Blue Solution, 0.4%Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 mL* Thuốc nhuộm để thử nghiệm sự sống/ chết của tế bào, sử dụng khi đếm tế bào trên buồng đếm hồng cầu dưới kính hiển vi* Màu xanh dương* Nồng độ: 0.4%, dạng lỏng* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 15 – 30°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
8HEPES (1M)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific120 x 100 mL* HEPES (N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acid) là chất đệm hữu cơ zwitterionic thường được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào.* Lượng bổ sung 10-25 mM HEPES cung cấp khả năng đệm kéo dài khi tế bào cần giai đoạn thao tác bên ngoài tủ CO2* Dạng lỏng* pH: 7.2 – 7.5* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
9Soybean Trypsin Inhibitor, powderGibco™/ Thermo Fisher Scientific21 g* Soybean Trypsin Inhibitor là một trong số các protease được tìm thấy trong đậu nành* Trypsin bị ức chế ở tỉ lệ mol 1:1, trong khi chymotrypsin và plasmin bị ức chế ở mức độ thấp hơn.* Soybean Trypsin Inhibitor cũng ức chế các serine protease khác* Dạng bột, đông khô* Có hoạt tính lớn hơn 7,000 BAEE units mỗi mg* Dung dịch stock 0.5 mg/mL Soybean Trypsin Inhibitor nên được tạo ra bởi việc hòa tan bột vô chưa tiệt trùng trong 0.01M Borate Buffer or Dulbecco's Phosphate Buffered Saline (DPBS), without calcium and magnesium.* Dung dịch stock đã được lọc tiệt trùng có thể bảo quản 2 - 8°C đến một tuần.* Bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
10DMEM/F-12, no phenol redGibco™/ Thermo Fisher Scientific120500 mL* Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào, phối trộn theo tỉ lệ 1:1 của DMEM và Ham's F-12* Các dòng tế bào đã được nuôi cấy thành công như: MDCK, glial cells, fibroblasts, human endothelial cells, và rat fibroblasts* Thành phần:+ D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L+ Sodium Pyruvate: 55.0 mg/L+ Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Glutamine (365.0 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L)+ Các Vitamin: Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L)+ Các muối vô cơ, acid…* Không chứa: HEPES, Phenol Red* Các dòng tế bào đã được nuôi cấy thành công trong DMEM/F-12 gồm MDCK, glial cells, fibroblasts, human endothelial cells và rat fibroblasts* DMEM/F-12 không chứa các protein, lipid hay các growth factor. Do đó cần bổ sung thêm chất bổ trợ (10% FBS)* DMEM/F-12 sử hệ đệm sodium bicarbonate nên cần 5-10% CO2 để duy trì pH* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°C, tránh sánghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
11DPBS, powder, calcium, magnesiumGibco™/ Thermo Fisher Scientific110 x 1 L* Dulbecco's Phosphate-Buffered Saline (DPBS) là dung dịch muối cân bằng, sử dụng cho nhiều ứng dụng trong nuôi cấy tế bào như rửa tế bào trước khi phân tách, vận chuyển tế bào hoặc mô, pha loãng tế bào để đếm và chuẩn bị thuốc thử.* Công thức chứa Calcium & Magnesium thường sử dụng như là môi trường vận chuyển hoặc chuẩn bị thuốc thử* Thành phần: Calcium Chloride (CaCl2) (anhyd.), Magnesium Chloride (anhydrous), Potassium Chloride (KCl), Potassium Phosphate monobasic (KH2PO4), Sodium Chloride (NaCl) và Sodium Phosphate dibasic (Na2HPO4) anhydrous* Dạng bột, pH: 7.3 - 7.5* Tính thẩm thấu: 260 - 310 mOsm/kg* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở nhiệt độ thườnghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
12eBioscience™ Phytohemagglutinin-L (PHA-L) Solution (500X)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 µL* The Phytohemagglutinin-L (PHA-L) Solution (500X) là dung dịch sẵn sàng để sử dụng của PHA-L trong đệm nước.* PHA là hỗn hợp của các lectin được phân lập từ đậu thận đỏ, Phaseolus vulgaris* PHA-L là phân đoạn của PHA thể hiện hoạt tính leukoagglutinating và mitogenic mạnh, nhưng hoạt tính erythroagglutinating lại rất yếu.* Chất thử được sử dụng để hoạt hóa in vitro bạch cầu người và chuột* Nồng độ: 500X (1.25 mg/mL)* Bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
13CD24 Monoclonal Antibody (M1/69), FITC, eBioscience™Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 µg* Ứng dụng: IHC, ICC/IF, Flow Cytometry, TCA* Khả năng phản ứng trên loài: chuột* Các loài đã được công bố: cá, người, chuột* Host/Isotype: Rat / IgG2b, kappa* Phân lớp: Đơn dòng* Clone: M1/69* Cộng hợp với FITC* Dạng lỏng, nồng độ: 0.5 mg/mL* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Đệm bảo quản: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin* Chứa 0.09% sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
14CD9 Monoclonal Antibody (eBioSN4 (SN4 C3-3A2)), PE, eBioscience™Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 Tests* Ứng dụng: Flow Cytometry* Khả năng phản ứng trên loài: người* Loài đã được công bố: người* Host/Isotype: Mouse / IgG1, kappa* Phân lớp: đơn dòng* Cộng hợp: PE* Dạng lỏng, nồng độ: 5 µL/Test* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Đệm bảo quản: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA* Chứa 0.09% sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
15CD44 Monoclonal Antibody (IM7), PE, eBioscience™Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 ug* Ứng dụng: ICC/IF, Flow Cytometry* Khả năng phản ứng trên loài: người, chuột* Loài đã được công bố: bò, ruồi giấm, người, linh trưởng, chuột (mouse & rat)* Host/Isotype: Rat / IgG2b, kappa* Phân lớp: đơn dòng* Clone: IM7* Cộng hợp với: PE* Dạng lỏng, nồng độ: 0.2 mg/mL* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Đệm bảo quản: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin* Chứa: 0.09% sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
16Advanced DMEM/F-12Gibco™/ Thermo Fisher Scientific6010 x 500 mL* Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào, giúp giảm lượng bổ sung FBS* Một số dòng tế bào được nuôi cấy thành công gồm: MRC-5, SP2, Vero, WI-38 và Jurkat* Thành phần:+ D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L+ Sodium Pyruvate: 110.0 mg/L+ Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L)+ Các Vitamin: Ascorbic Acid phosphate (2.5 mg/L), Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L)+ Các muối vô cơ, protein, chất khử...* Không chứa: L-glutamine, HEPES* Chỉ cần bổ sung với 1-5% FBS và 4 mM L-glutamine hoặc GlutaMAX ™ do thành phần đã được bổ sung một số chất cho phép giảm lượng huyết thanh: ethanolamine, glutathione, axit ascorbic, insulin, transferrin, albumin huyết thanh giàu lipid bovine, các nguyên tố vi lượng natri selenite, ammonium metavanadate, cupric sulfate và clorua mangan.* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°C, tránh sánghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
17CD81 Monoclonal Antibody (1D6-CD81), APC, eBioscience™Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 Tests* Ứng dụng: Flow Cytometry* Khả năng phản ứng trên loài: người* Loài đã được công bố: người* Host/Isotype: Mouse / IgG1* Phân lớp: đơn dòng* Clone: 1D6-CD81* Liên hợp với APC* Dạng lỏng, nồng độ: 5 µL/Test* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Đệm bảo quản: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA* Chứa: 0.09% sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
18CD63 Monoclonal Antibody (H5C6), PE-Cyanine7, eBioscience™Gibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 Tests* Ứng dụng: Flow Cytometry* Khả năng phản ứng trên loài: người* Loài đã được công bố: người* Host/Isotype: Mouse / IgG1, kappa* Phân lớp: đơn dòng* Clone: H5C6* Liên hợp với PE-Cyanine7* Dạng lỏng, nồng độ: 5 µL/Test* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Đệm bảo quản: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA* Chứa: 0.09% sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
19CTS™ DPBS (1X), without calcium chloride, without magnesium chlorideGibco™/ Thermo Fisher Scientific11,000 mL* Dung dịch Dulbecco’s phosphate-buffered saline cổ điển, công thức đặc biệt không chứa calcium, magnesium và phenol red.* Nồng độ: 1X* CTS DPBS được sản xuất trong nhà máy đạt cGMP, chứng nhận ISO giúp đảm bảo chất lượng và tính nhất quán để cho ra kết quả có tính lặp lại hàng ngày.* Các thử nghiệm bao gồm tính thẩm thấu, pH, độ ổn định và không nhiễm vi khuẩn/ nấm & endotoxin.* Bảo quản ở 15-30°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
20CTS™ DPBS, calcium, magnesiumGibco™/ Thermo Fisher Scientific131,000 mL* Dung dịch Dulbecco’s Phosphate Buffered Saline cổ điển có chứa calcium, magnesium nhưng không có phenol red.* Nồng độ: 1X* CTS DPBS được sản xuất trong nhà máy đạt cGMP, chứng nhận ISO giúp đảm bảo chất lượng và tính nhất quán để cho ra kết quả có tính lặp lại hàng ngày.* Các thử nghiệm bao gồm tính thẩm thấu, pH, độ ổn định và không nhiễm vi khuẩn/ nấm & endotoxin.* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
21CTS™ GlutaMAX™-I SupplementGibco™/ Thermo Fisher Scientific91100 mL* GLUTAMAX I, L-alanyl-L-glutamine, là một dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú* Dòng sản phẩm CTS ™ (Cell Therapy Systems) cho phép bạn giảm bớt gánh nặng trong việc đảm bảo chất lượng hóa chất trong quá trình chuyển giao từ nghiên cứu sang ứng dụng lâm sàng.* Các sản phẩm CTS ™ có chất lượng cao và được cung cấp kèm các tài liệu như Chứng nhận Phân tích (CoA), Chứng nhận Xuất xứ (CO).* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* GLUTAMAX I loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ* Không có nguồn gốc động vật* Được cung cấp dưới dạng 200mM L-alanyl-L-glutamine dipeptide (100X), trong 0,85% NaCl.* Bảo quản ở nhiệt độ phònghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
22PBS, pH 7.4 (flow cytometry grade)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific110 L* PBS là dung dịch muối cân bằng sử dụng cho nhiều ứng dụng như chuẩn bị chất thử, pha loãng tế bào cho việc đếm tế bào bằng dòng chảy (flow cytometry) và như là chất thử trong nuôi cấy tế bào* Không chứa: calcium, magnesium & phenol red* Dung dịch PBS này sử dụng cho flow cytometry, không khuyến nghị dùng cho nuôi cấy tế bào vì chưa được kiểm tra tính vô trùng* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Nồng độ: 1X* Bảo quản ở 15–30°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
23Large Vessel Endothelial Supplement (LVES)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific111 mL* Chất bổ trợ dạng hoàn chỉnh, sẵn sàng cho sử dụng với môi trường nuôi cấy tế bào, dạng lỏng, nồng độ 50X; được tối ưu để sử dụng với Gibco® Medium 200 và Medium 200PRF để nuôi cấy tế bào nội mô tĩnh mạch rốn người sơ cấp (HUVEC), tế bào nội mô động mạch chủ ở người (HAEC) và tế bào nội mô động mạch phổi người (HPAEC)* LVES chứa fetal bovine serum, hydrocortisone, human epidermal growth factor, basic fibroblast growth factor, heparin và ascorbic acid.* Nguồn gốc: từ người* Đã được tiệt trùng* Mức độ chất lượng: cấp độ nghiên cứu (Research Grade), huyết thanh tiêu chuẩn (Standard Serum)* Không chứa: Glutamine* Bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
24CTS™ OpTmizer™ T-Cell Expansion Basal Medium, bottle formatGibco™/ Thermo Fisher Scientific11,000 mL* Môi trường cơ bản thuộc bộ kit CTS™ OpTmizer™ T-Cell Expansion SFM, no phenol red hỗ trợ sự phát triển và tăng sinh tế bào Lympho T người* Dạng chai, thể tích 1000 mL* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
25CTS™ OpTmizer™ T-Cell Expansion Basal Medium, bag formatGibco™/ Thermo Fisher Scientific11,000 mL* Môi trường cơ bản thuộc bộ kit CTS™ OpTmizer™ T-Cell Expansion SFM, no phenol red hỗ trợ sự phát triển và tăng sinh tế bào Lympho T người* Dạng túi, thể tích 1000 mL* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
26CTS™ OpTmizer™ T-Cell Expansion SFM, no phenol red, bottle formatGibco™/ Thermo Fisher Scientific21,000 mL* Môi trường hoàn chỉnh, serum-free, xeno-free, hỗ trợ sự phát triển và tăng sinh của tế bào Lympho T người.* Kit bao gồm 1000 mL CTS OpTmizer T-Cell Expansion Basal Medium và 26 mL CTS OpTmizer T-Cell Expansion Supplement, cần trộn lại với nhau trước khi sử dụng.* Không chứa phenol red* Đặc tính sản phẩm:+ Hỗ trợ nuôi cấy tế bào T ở mật độ cao (>4 x 10^6 CD3+ T-cells/mL)+ Hỗ trợ hoạt hóa T-cell sử dụng các hạt từ Dynabead, các kháng thể hòa tan & tế bào trình diện kháng thể kích thích+ Tương đồng về hình thái, chức năng (ví dụ profile tiết cytokine) và khả năng tồn tại so với nuôi cấy tế bào T trong môi trường bổ sung human AB serum+ Hỗ trợ hình thái T-cell tương tự với môi trường bổ sung huyết thanh người+ Chứng minh hiệu quả nâng cao và sự bền của tế bào CART-19 khi được nuôi cấy trong môi trường được bổ sung với CTS Immune Cell Serum Replacement (ICSR)* Được sản xuất tại nhà máy đạt chứng nhận cGMP* Bảo quản ở 2-8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
27StemScale™ PSC Suspension MediumGibco™/ Thermo Fisher Scientific11,000 mL* Môi trường hỗ trợ sự phát triển của tế bào gốc vạn năng cảm ứng (iPSC) ở dạng huyền phù thông qua việc tự lắp ráp thành dạng các khối cầu (spheroids)* Công thức độc đáo của StemScale cung cấp sự tăng sinh mạnh trong khi vẫn duy trì sức sống cao và sự toàn vẹn của khối cầu qua nhiều dòng PSC.* Yêu cầu môi trường nuôi cấy: 36-38°C, ẩm, 5% CO2, trên nền tảng kệ lắc chịu được CO2* Được sản xuất tại nhà máy đạt cGM, 21 CFR Part 820 và ISO 13485* Thành phần:• 900 mL Basal Medium, bảo quản ở 2–8°C và tránh sáng• 100 mL Supplement, bảo quản ở -20°C và tránh sánghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
28CTS™ OpTmizer™ Pro SFM, bottle formatGibco™/ Thermo Fisher Scientific21,000 mL* Môi trường không chứa serum, không phenol red dạng mới được phát triển để nuôi cấy và tăng sinh tế bào lympho T người (ví dụ CD4+, CD8+, đa dòng hoặc kháng nguyên cụ thể) sở dụng trong các liệu pháp tế bào allogeneic* Môi trường này giúp cải thiện kiểu hình bộ nhớ trung tâm và tăng sinh tế bào bằng việc dịch chuyển sự trao đổi chất của tế bào. Kết quả là tạo quy mô lớn tế bào nhớ trung tâm trong giai đoạn ngắn.* Duy trì tế bào T trong bộ nhớ trung tâm mở rộng hơn nữa và rất phù hợp cho quy trình làm việc dài hơn (> 15 ngày)* Hộ trợ việc hoạt hóa tế bào T bằng cách sử dụng các hạt từ Dynabead, kháng thể hòa tan và tế bào trình diện kháng thể kích thích.* Sử dụng cho các ứng dụng: Cell Therapy, CAR-T, Allogeneic, T Cell Expansion Media, Cancer Immunotherapy* Đã được tiệt trùng* Đã được kiểm tra Endotoxin* Không chứa Glutamine* Bảo quản ở 2–8°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
29CTS™ NK-Xpander™ MediumGibco™/ Thermo Fisher Scientific5500 mL* Môi trường nuôi cấy với công thức đặc biệt giúp tăng sinh các tế bào giết tự nhiên ở người (hNK) sử dụng cho các liệu pháp tế bào* Khi tế bào hNK được làm giàu từ các tế bào đơn nhân máu ngoại vi người (hPBMCs) và tăng sinh trong hệ thống feeder-free sử dụng CTS NK-Xpander Medium bổ sung với 5% hAB serum và 500U/mL IL-2, ≥90% các tế bào hNK được tạo ra duy trì sự biểu hiện các marker bề mặt CD56+/CD16+/CD3-. Hơn thế nữa, các tế bào hNK này còn chứng minh khả năng làm suy giảm và tiêu diệt các tế bào ung thư K562* Được sản xuất tại nhà máy đạt cGMP* Thành phần:+ CTS™ NK‑Xpander™ Basal Medium: 500 mL, bảo quản ở 2–8°C, tránh sáng+ CTS™ NK‑Xpander™ Supplement (50X): 10 mL, bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
30Human Large Vessel Endothelial Cell Basal Medium (formerly "Medium 200")Gibco™/ Thermo Fisher Scientific2500 mL* Môi trường nuôi cấy dạng lỏng, đã tiệt trùng, được dùng như là một thành phần trong môi trường hoàn chỉnh cho tế bào nội mô mạch lớn của người bình thường.* Khi được bổ sung với low serum growth supplement (LSGS), môi trường này có khả năng tăng sinh tế bào nội mô ở mật độ nuôi cấy trong khoảng 2.5 x 10^3 tế bào/cm2 đến 1 x 10^5 tế bào/cm2* Ứng dụng khác có thể bao gồm việc phân lập chính các tế bào nội mô* Thành phần chứa các amino acid thiết yếu và không thiết yếu, vitamin, các hợp chất hữu cơ, khoáng vi lượng và các muối vô cơ. Không chứa các kháng sinh, kháng nấm, hormone, nhân tố tăng trưởng hay protein.* Đã được tiệt trùng* Bảo quản ở 2–8°C, tránh sánghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
31CD63 Monoclonal Antibody (MEM-259), FITCGibco™/ Thermo Fisher Scientific1100 Tests* Ứng dụng: ICC/IF, Flow Cytometry* Khả năng phản ứng trên loài: người* Loài đã được công bố: người* Host/Isotype: Mouse / IgG1* Phân lớp: kháng thể đơn dòng* Clone: MEM-259* Immunogen: T cell line HPB-ALL.* Liên hợp với FITC* Dạng lỏng* Đã được tinh sạch* Đệm bảo quản: PBS với 0.2% BSA* Chất bảo quản: 15mM sodium azide* Bảo quản ở 4°C, trong tối, không trữ đônghoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
32Human IL-2 Recombinant ProteinGibco™/ Thermo Fisher Scientific11 mg* Ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Loài: người* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Khối lượng phân tử: 15.5 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Độ tinh khiết: >95% bởi SDS-PAGE* Nồng độ nội độc tố: hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
33Mammary Epithelial Growth Supplement (MEGS)Gibco™/ Thermo Fisher Scientific3005 mL* Dung dịch nồng độ 100X, đã được tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người* Mỗi lọ 5 mL chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết; đủ dùng cho 500 mL môi trường Medium 171* Khi 500 mL môi trường được bổ sung MEGS, nồng độ cuối của các chất:+ Bovine pituitary extract (BPE) (0.4% v/v)+ Recombinant human insulin-like growth factor-I (0.01 µg/mL)+ Hydrocortisone (0.5 µg/ml)+ Human epidermal growth factor (3 ng/ml)* Bảo quản ở -20°Choặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->