Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341811-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220236549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 09:28:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,037,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.625.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị >=5.625.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >=giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng > =07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải thùng, tải trọng > =07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục, sức nâng > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc, lực ép > =150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
22-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường mẫu giáo Hòa Bình điểm chính (An Thuận)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0661100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7107100m3
3Ép trước cọc BTDƯL, dài >4m, KT 35cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,68100m
4Nối cọc BTDUL D350mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1181 mối nối
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3412100m3
6Rãi tấm nilong đen lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2126100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,7759m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,8861m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,912m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,56m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,3763m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7182m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,3189m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,0166m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7325m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8656m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,604tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7177tấn
19Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0115tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4539tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8858tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6647tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9077tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7715tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3294tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,597tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7342tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4944tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2561tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,406tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6958tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5196tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8696tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5889tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0145tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,308tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7196tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4553tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792tấn
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2025tấn
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6114100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2196100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5944100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5214100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6219100m2
46Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2751100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3649100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0876100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,272100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V821 cấu kiện
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6918m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4821m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,168m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,072m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,409m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4026m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,826m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0714m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5201m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,2041m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,68m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.278,7642m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V499,2m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.164,598m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V462,19m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V651,49m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,7m
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,81m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,81m2
72Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,641m2
73Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,695m2
74Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2518m2
75Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V491,8M2
76Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,16m2
77Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,56m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,92m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.082,184m2
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,152tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,152tấn
82Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V682,02M2
83Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,5691m2
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,49m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,64m2
87Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,2722m2
88Lắp dựng lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,12m2
89Thi công trần bằng tấm nhựa + khung thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V335m2
90Làm trần thạch cao khung nổi khung nổi phủ hoa văn chống ẩm + khung chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V237m2
91Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,8M
92Lắp đặt khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5M
93Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8187100m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V499,2m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.278,7642m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.816,088m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.094,8522m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V499,2m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9712100m2
100Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
101Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa inox (romine)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
103Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
104Lắp đặt máng rữa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
105Lắp đặt phểu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
106Lắp đặt van khoá uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
107Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
108Lắp đặt cầu chắn rác inox Fi 120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Lắp đặt ống uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
110Lắp đặt ống uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
111Lắp đặt ống uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
112Lắp đặt ống uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85100m
113Lắp đặt ống uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4100m
114Lắp đặt ống uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
115Lắp đặt ren trong uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51cái
116Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51cái
117Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
118Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
119Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
120Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
121Lắp đặt Tê 90 độ PVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
122Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
123Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
124Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
125Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
127Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
128Lắp đặt kính tráng thuỷ 700x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
129Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63bộ
130Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
131Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Bộ
132Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
133Lắp đặt quạt đảo + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
134Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
135Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
136Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
137Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
138Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
139Lắp đặt các automat MCB-2P-80A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
140Lắp đặt các automat MCB-2P-50A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Lắp đặt các automat MCB-2P-40A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
142Lắp đặt các automat MCB-2P-32A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
143Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
144Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
145Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
146Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 16mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
147Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 10mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
148Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
149Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
150Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.150m
151Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.680m
152Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V750m
153Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
154Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 9MCB 200x265x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
155Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
156Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
157Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
158Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
159Lắp đặt cáp đồng 2 ruột DUPLEX 2x25mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
160Lắp đặt kẹp dừng + Bulong móc 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3261100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2174100m3
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,096m3
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,712m3
165Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,079m3
166Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4288m2
167Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1302tấn
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1631100m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1087100m3
170Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,848m3
171Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,752m3
172Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,363m3
173Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1672m2
174Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
175Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,85m3
176Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,85m3
177Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,85m3
178Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V384,1071m3
179Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,1164m3
180Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,2456tấn
181Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,2456tấn
182Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,1539tấn
183Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,1539tấn
184Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V423,0841 cấu kiện
185Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V423,0841 cấu kiện
186Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,410710m³/1km
187Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,711610m³/1km
188Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,224610 tấn/1km
189Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,515410 tấn/1km
190Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,308410 tấn/1km
B CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG BAN GIÁM HIỆU:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,138m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8256m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,908m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,56m2
6Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,8m2
7Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1822m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216m2
10Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V386,99m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V487,13m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V327,18m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,8m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
16Vệ sinh bề mặt lan can, cầu thang , mái , tường trước khi sơn bả...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
17Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0891100m3
20Đóng cọc đá 100x100, L = 1200 bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,808100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,184m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,486m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3046m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1717tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2305tấn
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1394100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7233100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4332m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,56m2
33Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V874,12M2
34Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,116m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,2m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,08m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,08m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V386,99m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V710,21m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V327,18m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.037,39m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V386,99m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,8m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, lambri nhôm + kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88M2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, lambri nhôm + kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24M2
47Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 200x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,48m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,8m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2281tấn
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2137tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2281tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6278tấn
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16100m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,7856m2
56Gia công khung trần thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,855tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0466tấn
58Thi công trần bằng tấm nhựa B300 + bao gồm công lắp khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m2
59Lắp nẹp nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,2m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4222100m2
61Lắp đặt ống uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
62Lắp đặt ống uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
63Lắp đặt co nhựa Þ 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
64Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
65Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
66Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
67Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
68Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
69Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
71Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
73Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
74Lắp đặt các automat MCB-2P - 40A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt các automat MCB-2P - 32A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
76Lắp đặt các automat MCB-2P - 25A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
77Lắp đặt các automat MCB-1P - 16A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
78Lắp đặt các automat MCB-1P - 10A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
79Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm² - 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
80Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 6mm² - 450/750vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105m
81Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm² - 450/750vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
82Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm² - 450/750vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540m
83Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm² - 450/750vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V520m
84Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V265m
85Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
86Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 4mcb 125x200x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
C XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0983100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0368m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1566tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1728100m2
6Đóng cọc BTCT chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1037m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,465m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4353m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,51m3
11Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4982100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9633m3
13Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3m
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2377tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0084tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0682tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0606tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0887100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,6325m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m2
23Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06tấn
24Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0338tấn
25Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0938tấn
26Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1585tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1585tấn
28Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
29Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2129tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2129tấn
31Bulong Fi 18 L =800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bộ
32Bulong Fi 12 L =100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bộ
33Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,564100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,3013m2
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8309m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,428m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,041tấn
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,041tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8507tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8507tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0555tấn
44Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0555tấn
45Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,783110m³/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,842810m³/1km
47Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304110 tấn/1km
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105610 tấn/1km
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185110 tấn/1km
D CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,3072m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1314m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4636100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3091100m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2256m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6759tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5275100m2
8Đóng cừ BTCT 120x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24100m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2419m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1869m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6409m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3698m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1068m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1027tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0998tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5047tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2771tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0771tấn
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1512100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8351100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,665100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bảng hiệu, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,618m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1264m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,8m
29Đắp vữa đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,528m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,46m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,485m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
34Đắp chữ bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,43m
35Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,8352m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,745m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V450,5802m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,12m2
40Lắp dựng khung thép lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5425m2
41Lắp dựng mũi giáo đầu hàng rào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,407m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,3209m2
43Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,28M2
44Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4561m3
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9373m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3416tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3416tấn
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8242tấn
49Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8242tấn
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1337tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1337tấn
52Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,145610m³/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,893710m³/1km
54Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,782410 tấn/1km
55Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,213410 tấn/1km
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,334210 tấn/1km
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,751m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3863tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3072100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1382m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0039100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2538m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6504m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7835m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,887m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2019m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0592tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0193tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0986tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0762tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1988tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0995tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1452100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2541100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2094100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,655m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0374m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3495m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,737m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,21m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,94m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6m
36Kẻ ronTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,4md
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,88m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,88m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2625m2
40Thi công trần nhựa B250 + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7m2
41Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2376100m2
42Gia công xà gồ bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2082tấn
43Lắp dựng xà gồ bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2082tấn
44Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 , sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
45Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 , sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
46Lắp dựng khung bảo vệ cửa STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4383m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4383m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3495m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,737m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,83m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3495m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,567m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,498100m2
54Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn bóng 1x18w máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt các automat mcb-2p- 10a, dòng cắt icu = 6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10a ,hộp + mặt ,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
60Lắp đặt cáp đồng bọc cv 1.5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
61Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
62Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2322m3
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2355m3
65Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3759tấn
66Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3759tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2433tấn
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2433tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1795tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1795tấn
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923210m³/1km
72Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923510m³/1km
73Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,337610 tấn/1km
74Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,124310 tấn/1km
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,417910 tấn/1km
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân dale, hệ thống thoát nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
3Rải vải tấm ni lông đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m3
5Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,894100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,654m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,626m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5888m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0463tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1003tấn
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1022100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0736100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1112100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V451 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9684m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3587m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,3614m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,86m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m
25Lót tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,16100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,097tấn
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7208m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4049m3
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4475tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4475tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5761tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5761tấn
35Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3781tấn
36Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3781tấn
37Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,472110m³/1km
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,040510m³/1km
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,137810 tấn/1km
40Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,644810 tấn/1km
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2118100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2118m3
3Lắp đặt ống STK fi 90mm ,D=3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
4Lắp đặt ống STK fi 76mm,D=2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống STK fi 60mm,D=2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
6Lắp đặt tê STK fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt tê STK fi 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt co 90 độ STK fi 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt rút STK 90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt rút STK 76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp đặt măng sông Fi 90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
13Lắp đặt lúp pêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng,van...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
15Lắp đặt đầu báo nhiệt ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,310 đầu
16Lắp đặt đầu báo khói IonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,710 đầu
17Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,65 nút
18Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 chuông
19Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
20Lắp đặt bình ắc quy 12VDC 4Ah dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
21Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25 đèn
22Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
23Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm có chỉ hướngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
24Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm , điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V815m
25Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V535m
26Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
27Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
28Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Lắp đặt khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
30Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
31Lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
32Lắp đặt cáp chằng 3mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
33Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576m3
37Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
38Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
39Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
40Lắp đặt tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.625.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị >=5.625.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >=giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy thủy bình Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng > =07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
5 Ô tô tải thùng, tải trọng > =07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Xe ô tô tải gắn cẩu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Cần trục, sức nâng > = 10T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy ép cọc, lực ép > =150T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Sà lan hoặc ghe Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
10 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
18 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
20 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
21 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt800
22 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->