Gói thầu: Gói 3: In ấn năm 2020 - 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói 3: In ấn năm 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:29:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy khám sức khỏe Người lớn | 40.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy khám sức khỏe Người lái xe hạng A1 | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy khám sức khỏe Trẻ em | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy chuyển tuyến | 40.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sổ khám sức khỏe (Sổ bìa màu xanh) | 20.000 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sổ khám bệnh A5 | 20.000 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sổ tiêm chủng | 7.000 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bao phim đựng Xquang | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao | 30 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thẻ kho | 50 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sổ đẻ | 30 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sổ khám thai | 50 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phiếu vãng gia sau sinh | 500 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu xét nghiệm | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kết quả xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tem đề can (dán) | 2.000 | con | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sổ đăng ký biểu mẫu tư vấn | 10 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sổ theo dõi xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai | 2 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án ngoại trú | 400 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu thu tin về Dân số và Kế hoạch hóa gia đình (dành cho cộng tác viên) | 3.500 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thông tin hộ mới (dành cho cộng tác viên) | 5.500 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sổ thực hiện các biện pháp KHHGĐ | 20 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ phá thai | 18 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ Bàn giao thuốc thường trực | 20 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ quỹ tiền mặt | 10 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bì đựng các thành phần hồ sơ cán bộ công chức (gồm 5 loại có độ dầy từ 0,5 đến 3cm. | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bìa kẹp bảng kê các thành phần tài liệu (mẫu 01b-BNV/2007) | 400 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bìa kẹp Nghị quyết, Quyết định về nhân sự (mẫu 6b-BNV/2007) | 400 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa kẹp các nhận xét,đánh giá, đơn thư (mẫu 7b-BNV/2007) | 400 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy nghỉ hưởng Bảo hiểm Xã hội | 20.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sổ Chẩn đoán Hình ảnh | 10 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phiếu ghi chép hoạt động vãng gia thực hiện diệt lăng quăng | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sổ ghi chép vắcxin | 2 | Cuốn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi