Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn giấy tờ sổ sách chuyên môn của Bệnh viện Đà Nẵng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn giấy tờ sổ sách chuyên môn của Bệnh viện Đà Nẵng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 11:27:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,808,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,437,134 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn một trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Album lá 20 lá | 800 | Tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 2 | Băng keo trong lớn | 350 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 3 | Băng keo trong nhỏ | 30 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 4 | Băng keo xi 5F | 50 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 5 | Bấm giấy số 10 Plus | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 6 | Bìa gương A4 | 5 | tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 7 | Bìa lá A4 | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 8 | Bút bảng | 630 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 9 | Bút bi xanh, đỏ | 9.000 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 10 | Bút cắm bàn | 330 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 11 | Bút chì | 10 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 12 | Bút chì bấm ( Pentel) | 5 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 13 | Bút dạ quang | 20 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 14 | Bút kim ký Pentel 0,7 | 100 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 15 | Bút lông dầu | 330 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 16 | Bút viết kính | 850 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 17 | Bút xóa kéo Plus | 20 | cây | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 18 | Đèn Pin sạc lớn | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 19 | Điã CD Maxcell (50 cái/hộp) | 800 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 20 | Đĩa CD Sony (1 cái/hộp) | 1.000 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 21 | Điã DVD Maxcell (1 cái/hộp) | 2.700 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 22 | Đinh bấm 10 Plus | 7.790 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 23 | Đinh bấm 3 Việt Đức | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 24 | Đinh 23/10 | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 25 | Đinh 23/13 | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 26 | Đinh 23/20 | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 27 | Ghim kẹp | 490 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 28 | Giấy A3 70gr | 7 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 29 | Giấy for A4 120gr | 1.100 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 30 | Giấy A4 70gr | 14.000 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 31 | Giấy A4 80gram | 170 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 32 | Giấy bìa A4 đủ màu 70gr 500 tờ/ram | 900 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 33 | Giấy for A5 120gr | 1.000 | tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 34 | Giấy A5 70gr | 1.600 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 35 | Giấy bìa màu a4 80gr | 15 | ram | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 36 | Giấy dán mũi tên | 10 | tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 37 | Giấy ghi chú 3x2 vàng | 20 | tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 38 | Giấy roky A4 | 450 | tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 39 | Giấy tomy | 85 | tập | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 40 | Giấy than | 2.000 | tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 41 | Hồ dán | 260 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 42 | Hộp đóng dấu | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 43 | Kẹp 3 dây 20p | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 44 | Kẹp 3 dây 5p | 240 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 45 | Kẹp còng 7p | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 46 | Kẹp đen 15mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 47 | Kẹp đen 19mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 48 | Kẹp đen 25mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 49 | Kẹp đen 32mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 50 | Kẹp đen 41mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 51 | Kẹp đen 51mm | 5 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 52 | Kẹp nhựa có nút (Bì nút) | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 53 | Kẹp trình ký 1 mặt Thiên Long | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 54 | Mực bút bảng | 12 | lọ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 55 | Mực dấu đỏ | 40 | lọ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 56 | Mực dấu xanh | 120 | lọ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 57 | Mực lông dầu | 30 | lọ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 58 | Nhãn đĩa | 4.500 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 59 | Pin 12v | 45 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 60 | pin 3v maxcel tốt | 5 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 61 | Pin 9V | 350 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 62 | Pin Cr2032 | 15 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 63 | Pin đại Pana | 100 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 64 | Pin đũa Pana | 2.300 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 65 | Pin tiểu Pana | 1.660 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 66 | Pin trung Pana | 2.770 | viên | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 67 | Ruột bút chì kim Uni | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 68 | Sáp đếm tiền | 130 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 69 | Sổ 30*40 dày 5 manh | 10 | cuốn | Theo mẫu của bệnh viện | ||
| 70 | Sổ trung 20*30 dày 5 manh | 330 | quyển | Theo mẫu của bệnh viện | ||
| 71 | Sổ trung 25*35 dày 5 manh | 5 | cuốn | Theo mẫu của bệnh viện | ||
| 72 | Túi đĩa | 800 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 73 | Vở học sinh 96 trang | 500 | quyển | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 74 | Gia công in ấn, đóng tập Các loại sổ (A2 gấp đôi) 100 tờ in 2 mặt, bìa carton dày. Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Bãi bằng | 200 | Quyển | (A2 gấp đôi) 100 tờ in 2 mặt, bìa carton dày. Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 75 | Gia công in ấn, đóng tập Các loại sổ (2 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 21x25. Loại giấy: Buluya | 85 | Quyển | (2 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 21x25. Loại giấy: Buluya, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 76 | Gia công in ấn, đóng tập Các loại sổ (A3 gấp đôi) 100 tờ in 2 mặt. Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng | 390 | Quyển | (A3 gấp đôi) 100 tờ in 2 mặt. Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 77 | Gia công in ấn, đóng tập Các loại sổ (3 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng | 150 | Quyển | (3 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 78 | Gia công in ấn, đóng tập Các loại sổ (50 tờ). Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng | 145 | Quyển | (50 tờ). Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 79 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ cấp máu BHYT (3 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Buluya | 400 | Quyển | (3 liên) 100 tờ. Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Buluya, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 80 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ lý lịch máy. Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng | 50 | Quyển | Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 81 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ phiếu thu. Kích cỡ: 16x21. Loại giấy: Buluya | 25 | Quyển | Kích cỡ: 16x21. Loại giấy: Buluya, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 82 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ phiếu chi. Kích cỡ: 16x21. Loại giấy: Buluya | 30 | Quyển | Kích cỡ: 16x21. Loại giấy: Buluya, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 83 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ chứng từ ghi sổ (200 trang). Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng | 30 | Quyển | (200 trang). Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 84 | Gia công in ấn, đóng tập Sổ nhận đồ vải (bìa cứng bọc nylon dày). Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng | 5 | Quyển | (bìa cứng bọc nylon dày). Kích cỡ: 21x30. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 85 | In ấn các loại mẫu giấy tờ chuyên môn, loại mẫu in 30x42. Loại giấy: Bãi bằng | 35.000 | Tờ | 30x42. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 86 | In ấn các loại mẫu giấy tờ chuyên môn, loại mẫu in 21x30. Loại giấy: Bãi bằng | 400.000 | Tờ | 21x30. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 87 | In ấn các loại mẫu giấy tờ chuyên môn, loại mẫu in 15x21. Loại giấy: Bãi bằng | 50.700 | Tờ | 15x21. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 88 | In ấn các loại mẫu giấy tờ chuyên môn, loại mẫu in 11x15. Loại giấy: Bãi bằng | 100.000 | Tờ | 11x15. Loại giấy: Bãi bằng, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 89 | In ấn Bệnh án ngoại trú. Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Fo 140gr | 1.400 | Tờ | Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Fo 140gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 90 | In ấn Giấy khám sức khỏe định kỳ. Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Fo 80 gr | 2.500 | Tờ | Kích cỡ: 30x42. Loại giấy: Fo 80 gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 91 | In ấn Giấy hẹn kết quả. Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Fo 80 gr | 40.000 | Tờ | Kích cỡ: 15x21. Loại giấy: Fo 80 gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 92 | Gia công In, cán màng Bì CT. Kích cỡ: 40x54. Loại giấy: Bìa Sài gòn | 50.000 | Bì | Kích cỡ: 40x54. Loại giấy: Bìa Sài gòn, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 93 | Gia công in, dán Bì hồ sơ bệnh án. Kích cỡ: 32x42. Loại giấy: for 160gr | 90.000 | Bì | Kích cỡ: 32x42. Loại giấy: for 160gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 94 | Gia công in, dán Bì đựng phim chụp XQ. Kích cỡ: 27x32. Loại giấy: Bãi bằng | 150.000 | Bì | Kích cỡ: 27x32. Loại giấy: Bãi bằng , nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 95 | Gia công in, dán Bì đựng phim chụp cộng hưởng từ MRI (in 4 màu cán láng). Loại giấy: Couche 230gr | 12.000 | Cái | (in 4 màu cán láng). Loại giấy: Couche 230gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 96 | Gia công in, dán Bì thư lớn. Kích cỡ: 29x39. Loại giấy: for 180gr | 1.500 | Cái | Kích cỡ: 29x39. Loại giấy: for 180gr, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 97 | Gia công in, dán Bì thư nhỏ. Kích cỡ: 12x22. Loại giấy: Fo 100 | 3.000 | Cái | Kích cỡ: 12x22. Loại giấy: Fo 100, nội dung mẫu biểu theo yêu cầu của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi