Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301792-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220240845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:53:00 đến ngày 2022-03-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,755,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống ATGT đoạn Km151+164-Km159+815; Sửa chữa mặt đường, gia cố lề đường và rãnh thoát nước đoạn Km181+00-Km181+577; Hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km173-Km177+625 và Km181-Km188, Quốc lộ 40B, tỉnh Kon Tum
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC,dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Nguyệt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km151+164 - Km159+815
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V219,76m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V276,34m3
3Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.559,92m3
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 4.29cmMô tả kỹ thuật theo chương V30.180,27m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V51.436,01m2
6Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V52.535,48m2
7Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm đoạn vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V549,74m2
8Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V298,092m3
9Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V993,64m2
10Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,046m3
11Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,046m3
12Đào rãnh thoát nước , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V84,56m3
13Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V352,585m2
14Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,155m3
16Trát vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,84m2
17Lắp đặt tấm đan BT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.020tấm
18Đá hộc xây rãnh vữa M100, rãnh đá hộc xây hư hỏng thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,8936m3
19Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8936m3
20Đá hộc xây rãnh vữa M100, rãnh xói lỡ hư hỏng hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V24,845m3
21Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4945m3
22Bê tông tấm đan vào nhà dân M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
23Cốt thép tấm đan vào nhà dân d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6426tấn
24Cốt thép tấm đan vào nhà dân dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
25Lắp đặt tấm đan vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
26Bê tông nâng vai rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V287,28m3
27Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V477,62m2
28Thay mặt biển báo tam giác A70 thành A90Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
29Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B Đoạn Km181+00 - Km181+577
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V193,61m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V78,52m3
3Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V408,04m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V175,23m3
5Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.629,24m2
6Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.629,24m2
7Đắp nền đường, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,73m3
8Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 4,83cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,08m2
9Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V293,2632m3
10Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.759,44m2
11Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.980,27m2
12Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm, đoạn vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V110,415m2
13Đào rãnh thoát nước hình thang, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m3
14Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V259,185m2
15Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,955m3
17Trát vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,24m2
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.220tấm
19Bê tông tấm đan vào nhà dân M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
20Cốt thép tấm đan vào nhà dân d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
21Cốt thép tấm đan vào nhà dân dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Lắp đặt tấm đan vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
C ATGT Đoạn Km173 - Km177+625 và Km181 - Km188
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
2Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.496,92m2
3Thay mặt biển báo tam giác A70 thành A90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Thay mặt biển báo tam giác A70 thành A90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Thay mặt biển báo hình vuông KT(90x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
6Thay mặt biển báo tròn D70 thành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Thay mặt biển báo hình chữ nhật KT(135x67,5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V67,196m2
9Sản xuất và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(135*67,5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Sản xuất và lắp đặt biển báo hình vuông KT(90x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Sản xuất và lắp đặt biển báo hình tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Sản xuất lắp đặt gương cầu lồi ĐBGT ĐK800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V754m
15Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
D Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC;Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m32
2 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l2
3 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn4
5 Máy ủi Công suất >=110CV1
6 Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T Khối lượng >=16T1
7 Máy đầm bánh thép Khối lượng >=8,5T2
8 Máy san Công suất >=110CV1
9 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
10 Máy lu bánh lốp Khối lượng >=16T1
11 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T3
12 Ôtô tưới nước Dung tích >=5m31
13 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng >=70kg1
14 Máy rải Công suất >=50-60m3/h1
15 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo kỹ thuật1
16 Máy hàn Công suất >=23kw1
17 Máy cắt uốn Công suất >=5kw1
18 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->