Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 09:55:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,323,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6129271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 7.526.993.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.526.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường (≥ 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (≥ 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường (≥ 07 người) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (≥ 25 người) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ồng nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
| 11-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 13-Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 539, 539B, 539C, 540, 542B, 542C, 542D, 542E, 533B, 535, 536, 535B, 533, 536B, 537, 538B, 538C, 538D, 538E trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2022-2025) Công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án) thực hiện công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539 | |||
| 1 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 2 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,73 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | km |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,5 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,73 | m |
| B | Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539B | |||
| 1 | Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, trong đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | km |
| 2 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | km |
| 3 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.448 | m |
| 10 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | km |
| 11 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.762 | m |
| 12 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,1 | m |
| 13 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.539C | |||
| 1 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | km |
| 2 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.472 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409 | m |
| 9 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | km |
| 10 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | m |
| 11 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,5 | m |
| 12 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| D | Hạng mục 4: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.540 | |||
| 1 | Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, Ngoài đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km |
| 2 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | km |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | km |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc mốc lộ giới - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.226 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5 | m |
| 11 | Sơn vôi gốc cây trên tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | Cây |
| E | Hạng mục 5: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542B | |||
| 1 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | km |
| 2 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | km |
| 5 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới,cọc GPMB- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| F | Hạng mục 6: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542C | |||
| 1 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 2 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc GPMB - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7 | m |
| G | Hạng mục 7: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542D | |||
| 1 | Quản lý đường cấp III - Đồng bằng, trong đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| 2 | Quản lý đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km |
| 3 | Quản lý cầu có chiều dài >25 (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | km |
| 5 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,43 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L > 25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| H | Hạng mục 8: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.542E | |||
| 1 | Quản lý mặt đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | km |
| 2 | Quản lý mặt đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,498 | km |
| 3 | Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,66 | m |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m -(Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,498 | km |
| 6 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc mốc lộ giới, cọc đất của đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031 | m |
| 9 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | km |
| 10 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.128 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,1 | m |
| 12 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m và gia cố mái taluy - (Phần công tác bảo dưỡng cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 578,66 | m |
| I | Hạng mục 9: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.533B | |||
| 1 | Quản lý đường cấp IV, V, VI – Đồng bằng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | km |
| 2 | Quản lý cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤ 25m -(Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | km |
| 5 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.446,5 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m |
| J | Hạng mục 10: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.535 | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp III – Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | km |
| 2 | Quản lý Đường cấp III – Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km |
| 3 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | km |
| 5 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | km |
| 7 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,92 | m |
| 9 | Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | km |
| 10 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,85 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| K | Hạng mục 11: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.536 | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp III – Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | km |
| 4 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | km |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,2 | m |
| 8 | Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| L | Hạng mục 12: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.535B | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp III – Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,11 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,11 | km |
| 4 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | km |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu- (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.292 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Bảo dưỡng Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,11 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.018 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 876,83 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| M | Hạng mục 13: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.533 | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,97 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,87 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | km |
| 6 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu, cột thủy chí, cọc mốc lộ giới, mốc đất của đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,97 | km |
| 10 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.776 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,5 | m |
| 12 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m |
| N | Hạng mục 14: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.536B | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp III–Ngoài đô thị bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | km |
| 2 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | km |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 4 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.200 | m |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 8 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 9 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,3 | m |
| O | Hạng mục 15: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.537 | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | km |
| 5 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.545 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | km |
| 8 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.583 | m |
| 9 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,5 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| P | Hạng mục 16: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538B | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp III–Ngoài đô thị, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | km |
| 4 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,5 | m |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | km |
| 8 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.080 | m |
| 9 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,5 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m và công trình khác(tường chắn, kè, tràn…) - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | m |
| Q | Hạng mục 17: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538C | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,25 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | km |
| 5 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | km |
| 9 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.835 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,8 | m |
| 11 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,25 | m |
| R | Hạng mục 18: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538D | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | km |
| 2 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | km |
| 4 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090 | cái |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống Hộ lan - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | km |
| 8 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.133 | m |
| 9 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 489,4 | m |
| 10 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống Sơn kẻ đường, gờ giảm tốc - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | km |
| S | Hạng mục 19: Công tác QL, BDTX kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên ĐT.538E | |||
| 1 | Quản lý Đường cấp IV, V, VI –Đồng bằng, trung du bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | km |
| 2 | Quản lý Đường cấp III–Trong đô thị,bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km |
| 3 | Quản lý Cầu có chiều dài >25m - (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | km |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm nước, bao gồm cả cầu L≤ 25m - (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | km |
| 8 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu đường bộ - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng cột Km, cọc H, cọc tiêu - (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.221 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,327 | km |
| 11 | Bảo dưỡng Rãnh thoát nước (rãnh kín, rãnh hở gia cố, rãnh đất)- (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.350 | m |
| 12 | Bảo dưỡng Cống thoát nước - (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | m |
| 13 | Bảo dưỡng Cầu có chiều dài L>25m - (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| T | Căn cứ công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện cùng với tài liệu đính kèm trong E-HSMT. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6129271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện từ 01 năm trở lên có giá trị (tính theo năm) ≥ 7.526.993.000VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương đương liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.526.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (01 người) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 03 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường (≥ 05 người) | 5 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm đội trưởng thi công xây dựng 02 công trình giao thông trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (≥ 05 người) | 5 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, sửa chữa, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ từ 01 công trình trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường (≥ 07 người) | 7 | Có bằng từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ trở lên (xây dựng, thiết kế, thi công, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ) hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân kỹ thuật xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường (≥ 25 người) | 25 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san (thiết bị của đơn vị quản lý) | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 2 | Máy lu nhẹ bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) | Tải trọng 5 - 8T, được phép sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép (thiết bị của đơn vị quản lý) | Tải trọng 10 - 12T, được phép sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 4 | Ô tô tải (thiết bị của đơn vị quản lý) | Tải trọng ≥ 2,5T, được phép sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 5 | Máy xúc hoặc máy đào đất (thiết bị của đơn vị quản lý) | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, được phép sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 6 | Lu mini dắt tay (thiết bị tại hạt quản lý) | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường (thiết bị tại hạt quản lý) | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường (thiết bị tại hạt quản lý) | Phù hợp với tính chất công việc, được phép sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 9 | Ồng nhòm hoặc Fly cam (thiết bị của đơn vị quản lý) | Phục vụ công tác kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...; phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 10 | Các trang thiết bị khác (áo phản quang, bảo hộ lao động, …) | Phục vụ an toàn lao động và an toàn giao thông; phải là sở hữu của đơn vị | 42 |
| 11 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (nếu sử dụng ô tô thì chiều dài tuần đường gấp 1,5 lần sử dụng xe máy) Cho phép sử dụng phương tiện của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng đi tuần đường của chủ phương tiện | 7 |
| 12 | Máy cắt cỏ cây hoặc xe cắt cỏ cây tự hành (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác cắt cỏ, phải là sở hữu của đơn vị. Nếu sử dụng xe cắt cỏ cây tự hành thì cần 01 cái thuộc sở hữu đơn vị | 15 |
| 13 | Máy trộn bê tông xi măng (thiết bị tại hạt quản lý) | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít, phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 14 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 30 chóp nón, 06 đèn nháy, 02 biển báo các loại ...) (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác đảm bảo ATGT, phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 15 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác kiểm tra cầu, phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 16 | Máy tính và máy in kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác nội nghiệp, phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 17 | Điện thoại thông minh kết nối mạng (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác tuần đường, phải là sở hữu của đơn vị (Cho phép sử dụng thiết bị của cán bộ, nhân viên của đơn vị kèm theo bản cam kết cho phép sử dụng phục vụ công tác tuần đường của cá nhân sở hữu) | 7 |
| 18 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, …) (thiết bị tại hạt quản lý) | Phục vụ công tác PCCC, phải là sở hữu của đơn vị | 5 |
| 19 | Nhà hạt (thiết bị tại hạt quản lý) | Diện tích ≥ 150m2, phục vụ công tác quản lý (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê nhà hạt) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi