Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:08:00 đến ngày 2022-03-28 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71910635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây mới nhà làm việc 3 tầng công sở xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 34,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 93,1691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 24,2918 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải và cửa lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển kết cấu thép đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 12,9135 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7061 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 30,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 14,19 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cửa và mái tôn lên phương tiện vận chuyển đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1419 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1419 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 23,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, vận chuyển cột thép đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cừ larsen III (KH: 1,17%*1,5 tháng). Trọng lượng riêng 60kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 16,56 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,668 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,092 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 2,668 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2239 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 32,7575 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,1727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1319 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0207 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1139 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7498 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,9434 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0702 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4303 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6515 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 98,6643 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4449 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3157 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9588 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1838 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụng (Tận dụng 437m3 đất đào móng và 144m3 đất đá phần phá dở công trình cũ) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5064 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,048 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 69,048 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7423 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,144 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1558 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0073 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7092 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,3578 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5201 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5702 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,1491 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5579 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5325 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6479 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 11,394 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 20,3293 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5071 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 232,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6181 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,4077 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0553 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,555 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6255 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3695 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô cong tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3141 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2611 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2399 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5566 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2027 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8533 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5522 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,236 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,557 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 247,9949 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7008 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6069 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,6275 | m3 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.354,2395 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 963,8168 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,5905 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 168,29 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 330,436 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 89 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.293,5312 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.072,5312 | m2 |
| 74 | Ốp tường mặt trước bằng gạch inax, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,33 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.206,2012 | m2 |
| 76 | Sơn giả đá cột sảnh chính | Theo HSTK được phê duyệt | 15,5905 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5.631,3113 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 14,2966 | 100m2 |
| 79 | Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 348,846 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,6098 | m2 |
| 81 | Vách ngăn compact formica CFC dày 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 77,13 | m2 |
| 82 | SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9884 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1117 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 130,004 | m2 |
| 86 | SXLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm, trụ inox nẹp gỗ, tay vịn bằng gỗ lim | Theo HSTK được phê duyệt | 60,04 | m |
| 87 | SXLD trụ thang bằng gỗ lim, kích thước theo BVTK | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | SXLD lan can kính trụ hộp inox, tay vin inox, kính cường lực 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32,68 | m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6705 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9232 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,4852 | m2 |
| 93 | Láng VXM M75, dày 2cm, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3621 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,5339 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23,5339 | m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7246 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8622 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2915 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,4438 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 47,4438 | m2 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,58 | m |
| 103 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 70,222 | m3 |
| 104 | Trồng cây tùng tháp H=2-2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cây |
| 105 | Trồng cây vạn tuế H=2m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 106 | Trồng cây cỏ lạc | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m2 |
| 107 | Viền chuỗi ngọc | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | m |
| 108 | Hoa dâm bụt thái | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m2 |
| 109 | Cây lá gấm | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m2 |
| 110 | Trồng hoa dạ yến thảo | Theo HSTK được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 439,4918 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 99,792 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 439,4918 | m2 |
| 114 | Quốc huy bằng đồng cao 1,4m, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ct |
| 115 | SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ XÃ HẢI NHÂN" | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | chữ |
| 116 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 542,634 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 542,634 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0557 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0557 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 65,1816 | 1m2 |
| 121 | Bulong liên kết xà gồ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 340 | bộ |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0773 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 124 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 828 | cái |
| 125 | SXLD thang lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Cửa hố thang lên thăm mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1483 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1483 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 77,296 | 1m2 |
| 130 | Bu lông liên kết xà gồ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 584 | bộ |
| 131 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3159 | 100m2 |
| 132 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5133 | 100m2 |
| 133 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 171,6517 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 119,46 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 56,7 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa uốn vòm, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 25,6144 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 142 | Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 107,93 | m2 |
| 143 | Vách kính cường lực 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,52 | m2 |
| 144 | Bản lề sàn Delux AD120 (kích thước cửa tối đa 1200x2500mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Bản lề sàn Delux AD180 (kích thước cửa tối đa 1500x2600mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Kẹp kính (kẹp L), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Kẹp kính (kẹp trên, kẹp giữa, kẹp dưới), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 (trên 6 bộ, dưới 2 bộ) | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 148 | Khóa sàn, vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Tay nắm TN-803, tay nắm inox, meca sọc trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Đầu kẹp dưới, inox đúc nguyên khối | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Các vật tư phụ đi kèm khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tb |
| 152 | Thi công ốp gỗ phòng họp tầng 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,212 | m2 |
| 153 | Đắp cát tôn nền sảnh tầng 2,3 đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 154 | Ni long lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8546 | m2 |
| 155 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4855 | m3 |
| 156 | Bê tông M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,7971 | m3 |
| 157 | Lát nền sảnh trước đá Cubic nhám KT 100x100mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,949 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.245,3237 | m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngả | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 166 | Đèn LED panel 600x600, 35W | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 167 | Đèn lốp D280 bóng LED 24W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 168 | Đèn LED downlight tròn Rạng Đông D140/9W | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 169 | Đèn LED dây trần thạch cao 7W | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 170 | Đèn LED panel tròn Rạng Đông D160/12W | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | bộ |
| 171 | Tủ điện tổng toàn nhà KT400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 172 | Bảng điện vỏ sino 04 Module | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 173 | Bảng điện vỏ sino 06 Module | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | hộp |
| 174 | Bảng điện vỏ sino 08 module | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 155 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 179 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 260 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | máy |
| 181 | Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoà | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 182 | Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.8 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 183 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn gương LED nhà WC 9w | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường nhà WC | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.050 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.320 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 760 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.975 | m |
| 202 | Ống ghen nhựa ruột gà D25, D20, D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3868 | 1m3 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2148 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0796 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,912 | m3 |
| 207 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 135 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x50+1x35)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 145 | m |
| 210 | Vật tư phụ lắp đặt, đấu nối | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 213 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 214 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 218 | Bu lông, đai ốc | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 220 | Thép nối tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | m |
| 221 | Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,927 | 1m3 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0834 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,515 | 100 m |
| 227 | Lắp đặt Co ren trong, nối ren trong, nối ren ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 228 | Vật tư lắp đặt, đấu nối đường nước trục | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 229 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi nước D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu -DN65 | Theo HSTK được phê duyệt | 37 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt crepin ống nước D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Van phao điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 240 | Van phao cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 242 | Máy bơm nước sinh hoạt P=750W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 116 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 264 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 265 | Đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 266 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 85 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/75 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 286 | Lắp đặt xi phông D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 287 | Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 288 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 289 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 290 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 291 | Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 292 | Đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 293 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 294 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1964 | 100m3 |
| 295 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0336 | 1m3 |
| 296 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 300 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4986 | m3 |
| 302 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6538 | m3 |
| 303 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,024 | m2 |
| 304 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,024 | m2 |
| 305 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được phê duyệt | 29,024 | m2 |
| 306 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,498 | m2 |
| 307 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 308 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0845 | tấn |
| 309 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 311 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4785 | 100m3 |
| 312 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5186 | 1m3 |
| 313 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,1976 | m3 |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2775 | m3 |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8865 | m3 |
| 316 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,824 | m2 |
| 317 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,815 | m2 |
| 318 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2803 | 100m2 |
| 319 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4024 | tấn |
| 320 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4496 | m3 |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | 1cấu kiện |
| 322 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9301 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8951 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8265 | m3 |
| 6 | Băng cản nước, gioăng cao su | Theo HSTK được phê duyệt | 19,74 | m |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0943 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0794 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2841 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1867 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,812 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6749 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát xi măng nguyên chất lớp 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 25 | Trát xi măng nguyên chất lớp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm bể nước | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6527 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6527 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đế | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy 6'' | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ điện 3 pha, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 31 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | md |
| E | THIẾT BỊ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình nóng lạnh ariston 20L | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Điều hoà 1 chiều INVERTER 12000btu | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Điều hoà 1 chiều INVERTER 18000btu | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Camera chân quay ngoài trời không dây | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Camera cố định gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (DS-7216HQHI-K1) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ hiển thị hình ảnh camera: Tivi Samsung 75 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng 64MB | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng trục RG59 | Theo HSTK được phê duyệt | 780 | m |
| 10 | Bộ chuyển mạch 24 kênh Switch | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tủ điện mạ kẽm 300x400x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng lan internet RJ45-sino | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 13 | Cáp mạng lan CAT6 | Theo HSTK được phê duyệt | 950 | cái |
| 14 | Đầu giắc cắm camera BNC | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Bộ van xả nước tự động Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC ToTo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Bộ van xả nước tự động tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| F | THIẾT BỊ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 4 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 6 | Đầu báo khói quang, kèm đế | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Chuông báo cháy 6'' | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 16 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 17 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ điện 3 pha, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.n | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | KHớp nối mềm D100 cho máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Rọ hút cho đường hút đường kính D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 26 | Giá đỡ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 27 | Côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài trời | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Vòi cuộn chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 32 | Bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 34 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71910635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi