Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344912-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220339171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:08:00 đến ngày 2022-03-28 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71910635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới nhà làm việc 3 tầng công sở xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt34,37m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt93,1691m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt24,2918m3
4Bốc xếp phế thải và cửa lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt5công
5Tháo dỡ và vận chuyển kết cấu thép đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt10công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt12,9135m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt7,7m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,77100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7061100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7061100m3/1km
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt30,1m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt14,19m3
14Bốc xếp cửa và mái tôn lên phương tiện vận chuyển đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt2công
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1419100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1419100m3/1km
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt23,8m2
18Tháo dỡ, vận chuyển cột thép đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt2công
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cừ larsen III (KH: 1,17%*1,5 tháng). Trọng lượng riêng 60kg/mTheo HSTK được phê duyệt16,56tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt2,668100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt0,092100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt2,668100m
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,2239100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt32,75751m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt38,1727m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt2,1319100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,0207tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,1139tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,7498tấn
12Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt118,9434m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,0702100m2
14Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,4303m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5201tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,6515tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt98,6643m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,6328100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4449tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,3157tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,9588m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,1838100m3
23Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụng (Tận dụng 437m3 đất đào móng và 144m3 đất đá phần phá dở công trình cũ)Theo HSTK được phê duyệt5,5064100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt69,048m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt69,048m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt5,7423100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,558tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,144tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,1558tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,0073tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,7092m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,3578m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt8,5201100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,5702m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt69,1491m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5579tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,5325tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt4,6479tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt11,394tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt20,3293100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt24,5071tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1598tấn
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt232,1m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt1,6181100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,4077m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0534tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0553tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,555tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,6255tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được phê duyệt1,3695100m2
51Ván khuôn lanh tô cong tầng 2Theo HSTK được phê duyệt0,3141100m2
52Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,2611m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2399tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5566tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2027tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0728tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,8533100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,039tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5522tấn
60Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,236m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt97,557m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt247,9949m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,7008m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,6069m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,6275m3
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.354,2395m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt963,8168m2
68Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,5905m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt168,29m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt330,436m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt89m
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.293,5312m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3.072,5312m2
74Ốp tường mặt trước bằng gạch inax, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt87,33m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.206,2012m2
76Sơn giả đá cột sảnh chínhTheo HSTK được phê duyệt15,5905m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt5.631,3113m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt14,2966100m2
79Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt348,846m2
80Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt103,6098m2
81Vách ngăn compact formica CFC dày 12mmTheo HSTK được phê duyệt77,13m2
82SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt6cái
83Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,9884m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,1117m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt130,004m2
86SXLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12mm, trụ inox nẹp gỗ, tay vịn bằng gỗ limTheo HSTK được phê duyệt60,04m
87SXLD trụ thang bằng gỗ lim, kích thước theo BVTKTheo HSTK được phê duyệt3cái
88SXLD lan can kính trụ hộp inox, tay vin inox, kính cường lực 12mmTheo HSTK được phê duyệt32,68m2
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0707100m3
90Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt2,6705m3
91Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,9232m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,4852m2
93Láng VXM M75, dày 2cm, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3621m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,5339m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt23,5339m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,72461m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,8622m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,2915m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,4438m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt47,4438m2
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0127100m3
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,58m
103Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt70,222m3
104Trồng cây tùng tháp H=2-2,5mTheo HSTK được phê duyệt8cây
105Trồng cây vạn tuế H=2mTheo HSTK được phê duyệt2cây
106Trồng cây cỏ lạcTheo HSTK được phê duyệt80m2
107Viền chuỗi ngọcTheo HSTK được phê duyệt34m
108Hoa dâm bụt tháiTheo HSTK được phê duyệt40m2
109Cây lá gấmTheo HSTK được phê duyệt38m2
110Trồng hoa dạ yến thảoTheo HSTK được phê duyệt9,72m2
111Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt439,4918m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt99,792m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt439,4918m2
114Quốc huy bằng đồng cao 1,4m, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1ct
115SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ XÃ HẢI NHÂN"Theo HSTK được phê duyệt15chữ
116Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt542,634m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt542,634m2
118Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,0557tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,0557tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt65,18161m2
121Bulong liên kết xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt340bộ
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,0773100m2
123Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt12m
124Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt828cái
125SXLD thang lên máiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
126Cửa hố thang lên thăm máiTheo HSTK được phê duyệt1cái
127Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1483tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1483tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt77,2961m2
130Bu lông liên kết xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt584bộ
131Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3159100m2
132Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5133100m2
133SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt171,6517m2
134Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt119,46m2
135Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt23,52m2
136Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt56,7m2
137Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa uốn vòm, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt25,6144m2
138Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt21m2
139Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt16,2m2
140Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt21,6m2
141Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt21,78m2
142Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt107,93m2
143Vách kính cường lực 12mmTheo HSTK được phê duyệt25,52m2
144Bản lề sàn Delux AD120 (kích thước cửa tối đa 1200x2500mm)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
145Bản lề sàn Delux AD180 (kích thước cửa tối đa 1500x2600mm)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
146Kẹp kính (kẹp L), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304Theo HSTK được phê duyệt4bộ
147Kẹp kính (kẹp trên, kẹp giữa, kẹp dưới), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 (trên 6 bộ, dưới 2 bộ)Theo HSTK được phê duyệt16bộ
148Khóa sàn, vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304Theo HSTK được phê duyệt4bộ
149Tay nắm TN-803, tay nắm inox, meca sọc trắngTheo HSTK được phê duyệt4cái
150Đầu kẹp dưới, inox đúc nguyên khốiTheo HSTK được phê duyệt4cái
151Các vật tư phụ đi kèm khácTheo HSTK được phê duyệt2tb
152Thi công ốp gỗ phòng họp tầng 3Theo HSTK được phê duyệt18,212m2
153Đắp cát tôn nền sảnh tầng 2,3 đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0327100m3
154Ni long lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt14,8546m2
155Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4855m3
156Bê tông M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt55,7971m3
157Lát nền sảnh trước đá Cubic nhám KT 100x100mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt74,949m2
158Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.245,3237m2
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt65bộ
160Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt42cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt35cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
164Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
165Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngảTheo HSTK được phê duyệt12cái
166Đèn LED panel 600x600, 35WTheo HSTK được phê duyệt14bộ
167Đèn lốp D280 bóng LED 24W/220VTheo HSTK được phê duyệt30bộ
168Đèn LED downlight tròn Rạng Đông D140/9WTheo HSTK được phê duyệt48bộ
169Đèn LED dây trần thạch cao 7WTheo HSTK được phê duyệt180m
170Đèn LED panel tròn Rạng Đông D160/12WTheo HSTK được phê duyệt160bộ
171Tủ điện tổng toàn nhà KT400x600x200Theo HSTK được phê duyệt3cái
172Bảng điện vỏ sino 04 ModuleTheo HSTK được phê duyệt1hộp
173Bảng điện vỏ sino 06 ModuleTheo HSTK được phê duyệt24hộp
174Bảng điện vỏ sino 08 moduleTheo HSTK được phê duyệt2hộp
175Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK được phê duyệt25cái
176Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống nướcTheo HSTK được phê duyệt12cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK được phê duyệt155cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được phê duyệt9cái
179Đế nhựa âm tườngTheo HSTK được phê duyệt260cái
180Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt15máy
181Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoàTheo HSTK được phê duyệt1,5100m
182Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.8Theo HSTK được phê duyệt120m
183Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt7cái
184Lắp đặt đèn gương LED nhà WC 9wTheo HSTK được phê duyệt6cái
185Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
186Lắp đặt quạt thông gió gắn tường nhà WCTheo HSTK được phê duyệt6cái
187Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được phê duyệt3bộ
188Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK được phê duyệt1cái
189Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo HSTK được phê duyệt2cái
190Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt12cái
191Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt40cái
192Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt1cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt26cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt13cái
195Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt31cái
196Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt26cái
197Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2Theo HSTK được phê duyệt45m
198Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt1.050m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt1.320m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt760m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.975m
202Ống ghen nhựa ruột gà D25, D20, D16Theo HSTK được phê duyệt1.200m
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,38681m3
204Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2148100m3
205Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0796100m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15,912m3
207Ống nhựa xoắn HDPE D40 bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được phê duyệt135m
208Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt1,35100m
209Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x50+1x35)mm2Theo HSTK được phê duyệt145m
210Vật tư phụ lắp đặt, đấu nốiTheo HSTK được phê duyệt1tb
211Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,096100m3
212Lắp đặt ống luồn dây dẫn sétTheo HSTK được phê duyệt300m
213Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được phê duyệt12cái
214Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được phê duyệt1cái
215Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được phê duyệt12cái
216Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được phê duyệt1cái
217Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt9cọc
218Bu lông, đai ốcTheo HSTK được phê duyệt9bộ
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được phê duyệt300m
220Thép nối tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt105m
221Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt1tb
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,9271m3
223Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0834100m3
224Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0309100m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,18m3
226Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo HSTK được phê duyệt0,515100 m
227Lắp đặt Co ren trong, nối ren trong, nối ren ngoàiTheo HSTK được phê duyệt28cái
228Vật tư lắp đặt, đấu nối đường nước trụcTheo HSTK được phê duyệt1tb
229Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt21bộ
230Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được phê duyệt21bộ
231Lắp đặt LavaboTheo HSTK được phê duyệt18bộ
232Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt15bộ
233Lắp đặt vòi nước D21Theo HSTK được phê duyệt6cái
234Lắp đặt phễu thu -DN65Theo HSTK được phê duyệt37cái
235Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt12cái
236Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40Theo HSTK được phê duyệt4cái
237Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25Theo HSTK được phê duyệt12cái
238Lắp đặt crepin ống nước D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
239Van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
240Van phao cơTheo HSTK được phê duyệt3bộ
241Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
242Máy bơm nước sinh hoạt P=750WTheo HSTK được phê duyệt2cái
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt2,1100m
246Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt1,3100m
247Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
249Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt65cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt116cái
251Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
252Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
253Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt52cái
254Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
255Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32Theo HSTK được phê duyệt6cái
256Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25Theo HSTK được phê duyệt18cái
257Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25Theo HSTK được phê duyệt28cái
258Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20Theo HSTK được phê duyệt64cái
259Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
260Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
261Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
262Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt58cái
263Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt58cái
264Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt90cái
265Đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt20cái
266Vật liệu phụTheo HSTK được phê duyệt1
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1,4100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1,3100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt1,56100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt1,24100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,88100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
273Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt56cái
274Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt46cái
275Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt58cái
276Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt70cái
277Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt66cái
278Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt85cái
279Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt65cái
280Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt80cái
281Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt42cái
282Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt50cái
283Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt56cái
284Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/75Theo HSTK được phê duyệt48cái
285Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/60Theo HSTK được phê duyệt58cái
286Lắp đặt xi phông D42Theo HSTK được phê duyệt30cái
287Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt42cái
288Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
289Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt45cái
290Lắp đặt nút bịt - Đường kính D75mmTheo HSTK được phê duyệt54cái
291Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhàTheo HSTK được phê duyệt1tb
292Đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt50cái
293Vật liệu phụTheo HSTK được phê duyệt1
294Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1964100m3
295Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,03361m3
296Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,216m3
297Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,087100m2
298Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1059tấn
299Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1283tấn
300Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,775m3
301Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4986m3
302Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6538m3
303Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,024m2
304Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,024m2
305Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được phê duyệt29,024m2
306Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,498m2
307Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,0528100m2
308Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0845tấn
309Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,02m3
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
311Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4785100m3
312Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,51861m3
313Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,1976m3
314Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,2775m3
315Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,8865m3
316Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt89,824m2
317Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,815m2
318Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2803100m2
319Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4024tấn
320Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4496m3
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1261cấu kiện
322Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1679100m3
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,9301100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,89511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,59m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,079100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8265m3
6Băng cản nước, gioăng cao suTheo HSTK được phê duyệt19,74m
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1488100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0205tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0943tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,744m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,903100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,7401m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0794100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2841tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2156m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,1867100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,812m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,6749tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0036100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0172tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,081m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
24Trát xi măng nguyên chất lớp 1Theo HSTK được phê duyệt64,8m2
25Trát xi măng nguyên chất lớp 2Theo HSTK được phê duyệt64,8m2
26Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được phê duyệt64,8m2
27Ngâm chống thấm bể nướcTheo HSTK được phê duyệt64,8m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3264100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6527100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6527100m3/1km
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt550m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt550m
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt125m
6Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đếTheo HSTK được phê duyệt43cái
7Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được phê duyệt28cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt chuông báo cháy 6''Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt3bộ
11Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt4hộp
13Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo HSTK được phê duyệt15cái
14Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo HSTK được phê duyệt6cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được phê duyệt350m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt350m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt3hộp
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ điện 3 pha, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.nTheo HSTK được phê duyệt11 máy
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.nTheo HSTK được phê duyệt11 máy
20Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
21Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơmTheo HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,65100m
26Lắp đặt giá đỡ ốngTheo HSTK được phê duyệt22cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo HSTK được phê duyệt1Cái
29Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo HSTK được phê duyệt1cái
30Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt2cuộn
31Sơn ống thép bằng sơn đỏTheo HSTK được phê duyệt55md
E THIẾT BỊ PHẦN XÂY LẮP
1Bình nóng lạnh ariston 20L Theo HSTK được phê duyệt6cái
2Điều hoà 1 chiều INVERTER 12000btuTheo HSTK được phê duyệt8bộ
3Điều hoà 1 chiều INVERTER 18000btuTheo HSTK được phê duyệt7bộ
4Camera chân quay ngoài trời không dâyTheo HSTK được phê duyệt14bộ
5Camera cố định gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (DS-7216HQHI-K1)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
7Bộ hiển thị hình ảnh camera: Tivi Samsung 75 inchTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Ổ cứng 64MBTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Cáp đồng trục RG59Theo HSTK được phê duyệt780m
10Bộ chuyển mạch 24 kênh SwitchTheo HSTK được phê duyệt3bộ
11Tủ điện mạ kẽm 300x400x200Theo HSTK được phê duyệt3cái
12Ổ cắm mạng lan internet RJ45-sinoTheo HSTK được phê duyệt31cái
13Cáp mạng lan CAT6Theo HSTK được phê duyệt950cái
14Đầu giắc cắm camera BNCTheo HSTK được phê duyệt30cái
15Bộ van xả nước tự động LavaboTheo HSTK được phê duyệt18bộ
16Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC ToToTheo HSTK được phê duyệt6bộ
17Bộ van xả nước tự động tiểu namTheo HSTK được phê duyệt15bộ
18Chi phí vận chuyển thiết bịTheo HSTK được phê duyệt1tb
F THIẾT BỊ PHẦN PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
3Cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt550m
4Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt550m
5Cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt125m
6Đầu báo khói quang, kèm đếTheo HSTK được phê duyệt43cái
7Đầu báo nhiệtTheo HSTK được phê duyệt28cái
8Đèn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Chuông báo cháy 6''Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Nút ấn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt3bộ
11Tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo HSTK được phê duyệt3cái
12Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt4hộp
13Đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo HSTK được phê duyệt15cái
14Đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo HSTK được phê duyệt6cái
15Dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được phê duyệt350m
16Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt350m
17Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt3hộp
18Máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ điện 3 pha, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.nTheo HSTK được phê duyệt11 máy
19Máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 72 m3/h, cột áp 35 m.c.nTheo HSTK được phê duyệt11 máy
20Tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
21KHớp nối mềm D100 cho máy bơmTheo HSTK được phê duyệt4cái
22Van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
23Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Rọ hút cho đường hút đường kính D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
25Ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,65100m
26Giá đỡ ốngTheo HSTK được phê duyệt22cái
27Côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
28Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo HSTK được phê duyệt1Cái
29Trụ chữa cháy ngoài trờiTheo HSTK được phê duyệt1cái
30Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Theo HSTK được phê duyệt2cái
31Vòi cuộn chữa cháy D65Theo HSTK được phê duyệt2cuộn
32Bình chữa cháy ABC- MFZL4Theo HSTK được phê duyệt8bình
33Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được phê duyệt4bình
34Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
35Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71910635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.022.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->