Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:08:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,949,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống điện nhà ở đội 1 và đội 2, hệ thống cửa nhà ăn tập thể và cải tạo mái nhà tiếp nhận - Cơ sở Cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỘI 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.015,786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.007,6888 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 440,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 636,24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,9873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,9873 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cầu thang ngoài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320,974 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 11 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,915 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,0769 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.015,786 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.007,6888 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,216 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.068,6908 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,526 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,526 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 957,214 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 245,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 914 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 914 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 41 | Đèn LED ốp trần 18W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 42 | Đèn LED ốp trần 12W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.230 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỘI 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.015,786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.007,6888 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 440,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 636,24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,9873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,9873 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320,974 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 11 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,915 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,0769 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.015,786 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.007,6888 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,216 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.130,464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.068,6908 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,526 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,526 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 957,214 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 245,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 914 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 914 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.316 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 41 | Đèn LED ốp trần 18W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 42 | Đèn LED ốp trần 12W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt, đế, hộp) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.230 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 258,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.857,167 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 346,9606 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,86 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.857,167 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 346,9606 | m2 |
| 8 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,28 | m2 |
| 9 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,56 | m2 |
| 10 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,82 | m2 |
| 11 | Gia công, sản xuất vách kính, vách nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,63 | m2 |
| 12 | Gia công, sản xuất cửa xếp inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,54 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,9 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,63 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG MÁI NHÀ TIẾP NHẬN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0416 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7868 | tấn |
| 3 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ ra bãi tập kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0417 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0416 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm Fi18 dài 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thanh dẫn sét trên mái bằng sắt tròn mạ kẽm D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 L=2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 13 | Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi