Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:26:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,659,120 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác ATVSLĐ, PCCCCNCH, PCTTTKCN năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây cảnh báo | 30 | cuộn | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Ắc Quy | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Ắc Quy | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bao tải dứa | 100 | cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Bình bột chữa cháy dạng bột | 15 | Bình | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Bình bột chữa cháy xách tay loại 8kg | 5 | Bình | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Bình chữa cháy CO2 | 20 | Bình | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Bình chữa cháy xe đẩy | 3 | Bình | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | bộ | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bộ trang bị cá nhân | 50 | bộ | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Bơm dầu quay tay | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Cán xẻng gỗ sơn đỏ | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Cân đồng hồ lò xo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Chổi chít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Chổi nhựa quét nước | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Chuông báo cháy | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Dầu nhớt động cơ | 3 | can | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Đầu báo khói | 10 | Đầu | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Đầu báo nhiệt | 5 | Đầu | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Đèn báo thoát hiểm "EXIT" loại hai mặt | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | 100 | Bóng | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Đèn lối thoát (exit) hai mặt | 5 | bộ | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Găng tay cao su chịu dầu | 10 | Đôi | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Găng tay sợi | 50 | Đôi | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Giẻ lau sạch | 40 | Kg | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Hóa chất tạo bọt cho xe cứu hỏa | 100 | lít | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Hót rác inox | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Kệ đựng bình chữa cháy | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Kìm cắt cáp cơ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Khẩu trang 3M | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Khóa cửa đồng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Khóa vặn chặt vòi lăng cứu hỏa | 28 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Khóa vặn chặt vòi lăng cứu hỏa | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Lăng chữa cháy | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Máy bơm hỏa tiễn | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Mặt nạ phòng độc | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 43 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 44 | Nút ấn báo cháy | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Nước làm mát động cơ | 3 | Can | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 46 | Ổ cắm rulo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 47 | Sơn | 8 | Lọ | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 48 | Sơn | 5 | kg | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 49 | Sơn phản quang màu đỏ | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Sơn phản quang màu trắng | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Tủ để tài liệu, trang bị dụng cụ an toàn, đo đếm | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 52 | Tủ treo dụng cụ đồ nghề | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Thùng chứa cát cứu hỏa | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 54 | Vòi chữa cháy | 16 | Dây | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 55 | Xẻng mũi nhọn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 56 | Xô tôn | 18 | Cái | Theo mô tả tại Chương II - Phạm vi cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi