Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:24:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.152205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.058.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T, lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T, lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h, thổi bụi, vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV, rải hỗn hợp BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, trộn hỗn hợp BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T, chở nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T, vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T, cẩu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cào bóc mặt đường hư hỏng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Liễn Sơn Km37+900; Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+282 – Km13+982; Km45 – Km49+750 QL.2C 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc.
Bên mời thầu: Ban QLDA CTQL BTĐB nguồn vốn Trung ương
Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Trung ương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Ngọc Dự. SĐT: 0913.284.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTN sửa chữa MĐ | BTN cũ dày 12 cm | 240,45 | m2 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường cũ hư hỏng | BTN dày 12cm | 644,27 | m2 |
| 3 | Đào móng mặt đường | CPĐ D dày 18cm | 115,97 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng mặt đường cũ | CPĐ D dày 18cm | 115,97 | m2 |
| 5 | Tưới thẩm bám mặt đường | Nhũ tương TC 1.0 kg/m2 | 644,27 | m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả móng mặt đường | BTNC19 dày 7cm | 360,01 | m2 |
| 7 | Thảm hoàn trả móng mặt đường | BTNC19 dày 7cm + BTNC12,5 dày 5cm | 284,26 | m2 |
| 8 | Cào bóc bản mặt cầu | BTN dày 7cm | 771,66 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường | Nhũ tương TC 0.5 kg/m2 | 3.309,28 | m2 |
| 10 | Thảm BTN mặt đường + vuốt nối | BTNC12,5+ bù vênh tb 1,3cm | 2.253,36 | m2 |
| 11 | Thảm bản mặt cầu | BTNC12,5 dày 7cm | 771,66 | m2 |
| B | Sửa chữa cầu Liễn Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM khe co dãn mặt cầu | BTXM dày 15cm | 4,3 | m3 |
| 2 | Làm trả khe co dãn | Vữa Sikagrout 40Mpa | 4,3 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | phòng nước mặt cầu | 771,66 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt BTXM làm rãnh thoát nước | BTXM dày 10-20cm | 100 | m |
| 2 | Đào phá BTXM | BTXM dày 10-20cm | 12,4 | m3 |
| 3 | Đào đất | Đất C3 (tận dụng đắp lề) | 453,43 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh | Cát nền đầm chặt | 91,32 | m3 |
| 5 | Bê tông XM chèn mép rãnh và mép đường | BTXM 150# | 6 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Dày 10cm | 29,74 | m3 |
| 7 | Vữa XM láng tạo phẳng đổ BT rãnh | Vữa XM 50# dày 2cm | 6,02 | m3 |
| 8 | BT đáy rãnh | BTXM 150# dày 15cm | 35,68 | m3 |
| 9 | BT tường thân rãnh | BTXM 250# | 81,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép rãnh D6 | Thép D6 | 132,04 | kg |
| 11 | Cốt thép rãnh D10 | Thép D10 | 13.498,37 | kg |
| 12 | Thép D8 tấm đan | Thép D8 | 1.996,56 | kg |
| 13 | Thép D14 tấm đan | Thép D14 | 5.722,76 | kg |
| 14 | BT tấm đan | BTCT 250# | 52,39 | m3 |
| 15 | Cửa xả | Cửa xả thoát nước | 1 | Chiếc |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tôn hộ lan | Cải tạo , bổ sung lại bị hư hỏng | 6 | m |
| 2 | Di chuyển đảo phân cách ra phạm vi thi công KT(100x50x30)cm | Phạm vi 15m BTCT KT(100x50x30)cm, TL 225kg/cục, | 42 | Cục |
| 3 | Di chuyển đảo phân cách ra phạm vi thi công KT(25x50x30)cm | Phạm vi 15m BTCT KT(25x50x30)cm, TL 55kg/cục | 72 | Cục |
| 4 | Phá dỡ cục vỉa đảo phân cách hư hỏng KT(100x50x30)cm | 7 cục KT(100x50x30)cm | 0,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cục vỉa đảo phân cách hư hỏng KT(25x50x30)cm | 12 cục KT(25x50x30)cm | 0,27 | m3 |
| 6 | Làm mới cục vỉa đảo phân cách | BTCT KT(100x50x30)cm | 7 | Cục |
| 7 | Làm mới cục vỉa đảo phân cách | BTCT KT(25x50x30)cm | 12 | Cục |
| 8 | Sơn lại Cục vỉa cũ | Sơn ngoài trời 2 lớp (Màu xanh) | 70,8 | m2 |
| 9 | Tấm phản quang dẫn hướng gắn lên cục vỉa | Tôn dày 2mm dán màng phản quang KT(50x15)cm | 2,4 | m2 |
| 10 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Phản quang, dày 2mm | 423,04 | m2 |
| 11 | Vạch sơn kẻ đường dày 5mm | Phản quang, dày 5mm | 93,38 | m2 |
| 12 | Sơn lại cột | Cột D90 | 11,3 | m2 |
| 13 | Dán lại màng | Biển tam giác: 70x70cm, 90x90cm; Biển chữ nhật: 60x60cm, 70x70cm, 60x80cm, 160x100cm | 8,49 | m2 |
| 14 | Biển chữ nhật KT 70x140cm | Hình chữ nhật 70x140cm, Cột D90 cao 3.1m | 2 | Bộ |
| 15 | Biển chữ nhật KT 70x70cm | Hình chữ nhật 70x70cm; Cột D90 cao 3.1m | 1 | Bộ |
| 16 | Biển tròn D70 | Hình tròn D70; Cột D90 cao 3.1m | 3 | Bộ |
| 17 | Biển tam giác KT 90x90cm | Biển báo tam giác 90x90cm; Cột D90 cao 3.1m | 4 | Bộ |
| 18 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Phản quang; dày 2mm, đoạn Km12+282-Km13+982 | 818,96 | m2 |
| 19 | Vạch sơn kẻ đường dày 5mm | Phản quang; dày 5mm, đoạn Km12+282-Km13+982 | 40,5 | m2 |
| 20 | Sơn lại cột | Cột D90, đoạn Km12+282-Km13+982 | 0,35 | m2 |
| 21 | Dán lại màng | Biển chữ nhật: 60x90cm; 60x80cm; đoạn Km12+282-Km13+982 | 1,5 | m2 |
| 22 | Mua cột mới | Cột D90 cao 3.1m; đoạn Km12+282-Km13+982 | 15 | Cột |
| 23 | Mua biển mới | Hình chữ nhật 60x90mm; đoạn Km12+282-Km13+982 | 1 | Biển |
| 24 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Phản quang; dày 2mm, đoạn Km45-Km49 | 2.185,09 | m2 |
| 25 | Vạch sơn kẻ đường dày 5mm | Phản quang; dày 5mm, đoạn Km45-Km49 | 147,38 | m2 |
| 26 | Sơn lại cột | Cột D90, đoạn Km45-Km49 | 16,41 | m2 |
| 27 | Thay cột | Cột D90 cao 3.1m; đoạn Km45-Km49 | 5 | Cột |
| 28 | Dán lại màng | Biển tam giác: 70x70cm, 90x90cm; Biển chữ nhật: 60x80cm; đoạn Km45-Km49 | 10,4 | m2 |
| E | Đảo bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Trong suốt quá trình triển khai thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.152205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.058.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥10T, lu lèn | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥16T, lu lèn | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥25T, lu lèn | 1 |
| 4 | Máy nén khí | ≥600m3/h, thổi bụi, vệ sinh | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | 130-140CV, rải hỗn hợp BTN | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | phun, tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥250L, trộn hỗn hợp BTXM | 1 |
| 8 | Lò nấu sơn | Nấu sơn | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch mặt đường | 1 |
| 10 | Ô tô thùng | ≥2,5T, chở nguyên vật liệu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥7T, vận chuyển nguyên vật liệu | 2 |
| 12 | Ô tô tải có cần cẩu | ≥3T, cẩu thiết bị | 1 |
| 13 | Máy cào bóc mặt đường | Cào bóc mặt đường hư hỏng | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông xi măng | 1 |
| 15 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi