Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ giai đoạn 15 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344715-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ giai đoạn 15 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220344597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:21:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,102,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ giai đoạn 15 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Cờ Đỏ - giai đoạn 15 (năm 2022)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ 14 đơn) : 24 móng
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)5.904Kg
2Cát vàngB cấp10,368m3
3Đá 1x2B cấp18,72m3
4Ván cosfaB cấp84,48m2
5Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnB cấp24bộ
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế19,68m3
9Bốc dỡ cát đenTheo bản vẽ thiết kế10,368m3
10Bốc dỡ đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế18,72m3
11Bốc dỡ xi măngTheo bản vẽ thiết kế6tấn
B Bộ tiếp địa trụ 14m ( 14 bộ )
1Cáp đồng trần 25mm2B cấp35Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpB cấp14bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)B cấp28cái
4Đai thép loại cuộnB cấp42mét
5Khóa đaiB cấp84cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmB cấp56m
7Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế141cọc
8Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế35kg
9Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế42bộ
C Bộ tiếp địa ( 1 bộ )
1Cáp đồng trần 25mm2B cấp6Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpB cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)B cấp4cái
4Cosse ép 25mm2B cấp2cái
5Đai thép loại cuộnB cấp3mét
6Khóa đaiB cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmB cấp4m
8Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế27m
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
D Trụ BTLT 14m đơn ( 23 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp23trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,805Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp1,725Kg
4Sơn đỏB cấp0,345Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế23Cột
E Trụ BTLT 14m (Ghépvới trụ hiện hữu- 1 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp1trụ
2Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1Cột
F Bộ thanh giằng + thanh ngang giữ trụ pi ( 1 bộ)
1Thanh ngang dài 1,6mB cấp2cái
2Thanh giằng 2mB cấp2cái
3Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽmB cấp4Bộ
4Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm 16x100B cấp4cái
6Bù lon mạ kẽm 16x150B cấp8cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 16x300B cấp2cái
8Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp12cái
9Lắp cổ dêTheo bản vẽ thiết kế4bộ
10Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế2bộ
G Bộ Đà 20K lệch toàn phần (trụ 20m)( 1 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnB cấp2cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mB cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x400B cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x400B cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp4cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
H Bộ Đà 20K lệch toàn phần(trụ 14 đơn) ( 2 bộ )
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnB cấp4cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mB cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300B cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp8cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
I Bộ Đà 24K trụ pi BTLT ( 13 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp26cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp26cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp130cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế26bộ
J Bộ Đà 24K (trụ ghép ngang) ( 4 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x450B cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp40cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
K Bộ Đà 24K (trụ ghép dọc) ( 2 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450B cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x450B cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp20cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
L Bộ Đà 24K (trụ đơn) ( 5 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp10cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp20cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp20cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp10cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300B cấp10cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp50cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế10bộ
M Bộ Đà 24Đ (trụ 18m ghép) ( 2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x400B cấp4cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp8cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
N Bộ Đà 24Đ (trụ đơn) (139 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp139cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp278cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp278cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250B cấp278cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp556cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế139bộ
O Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc ( 1 toàn bộ )
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp66cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)B cấp148cái
3Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kVB cấp66cái
4Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 185/24mm2A cấp15.778mét
5Cáp nhôm trần lõi thép AC185 mm2A cấp3.831kg
6Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyB cấp549bộ
7Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 185mm2-24kVB cấp51cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kVB cấp372cái
9Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)B cấp134cái
10Sứ ống chỉB cấp134cái
11Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp129cái
12Bù lon mạ kẽm 16x600B cấp4cái
13Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp133cái
14Kẹp WR 835 (120-240 50-95)B cấp25cái
15Ống nối dây AC185B cấp24cái
16CompoundB cấp6tuýp
17Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)B cấp13cái
18Cáp đồng trần 25mm2B cấp2,6Kg
19Băng keo cách điện trung thếB cấp3cuộn
20Khóa neo dây 150-185B cấp22cái
21Cổ dê D215-Fe8x100 nhúng kẽmB cấp12Bộ
22Bù lon mạ kẽm 16x100B cấp24cái
23Kéo dây nhôm bọc ACX 185 mm2Theo bản vẽ thiết kế15,4071km
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2Theo bản vẽ thiết kế5,1357km
25Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế10,4m
26Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế66bộ
27Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế549sứ
28Lắp dây buộc vo cổ sứ Theo bản vẽ thiết kế423ci
29Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế134bộ
30Lắt đặt kẹp cc loạiTheo bản vẽ thiết kế38bộ
31Lắp khóa đỡ dây dẫn, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế22bộ
32V/c phụ kiện các loại bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế5,91Tấn
33Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế5,91tấn
P Bộ Đà 24K ( sử dụng lại) ( 1 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mSDL vật tư2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSDL vật tư4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50B cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300B cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300B cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp10cái
7Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
Q Recloser 24kV - 630A & 3 DS ( SDL) ( 1 toàn bộ )
1Recloser 24kV - 630A (kèm phụ kiện cấp nguồn)SDL vật tư1cái
2DS 3 pha 630A - 24KV Outdoor + cần thao tácSDL vật tư1bộ
3Tháo máy cắt dầu ngoài trời Theo bản vẽ thiết kế1máy
4Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời Theo bản vẽ thiết kế1máy
5Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế1bộ
R Trụ BTLT 12m (chặt gốc còn lại 8-9 m) ( 2 trụ )
1Đá cắtB cấp0,106viên
2Đà màiB cấp0,042viên
3Cắt trụ BTLT 12 m bằng dụng cụ cơ giớiCắt gốc, thu hồi trụ2trụ
4Bốc dỡ cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế2,238tấn
5Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,4tấn
6V/c trụ bêtông bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế2tấn
7V/c phụ kiện các loại bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế0,4tấn
S Bộ Đà 24Đ ( thu hồi) ( 2 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hổi vật tư2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hổi vật tư4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hổi vật tư4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250Thu hổi vật tư4cái
5V/c phụ kiện các loại bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế0,05Tấn
6Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
T Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (thu hồi) ( toàn bộ )
1Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyThu hổi vật tư6bộ
2Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế6sứ
U Phần sứ và phụ kiện Cáp ABC ( toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x350B cấp30cái
2Bùlon móc 16x350B cấp15cái
3Cáp Dupllex đồng 2x6mm2B cấp53mét
4Kẹp nối rẽ IPC 70-35B cấp73cái
5Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)B cấp15cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)B cấp45cái
7Băng keo cách điện hạ thếB cấp6cuộn
8Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế88cái
9Rãi căng dây lấy độ võng 2x16Theo bản vẽ thiết kế0,053Km
V Phần dây dẫn, sứ, phụ kiện SDL
1Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2SDL vật tư15cái
2Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)SDL vật tư15bộ
3Sứ ống chỉSDL vật tư45cái
4Tháo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế75nhánh
5Kéo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế75nhánh
6Tháo kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế15cái
7Lắp kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế15cái
8Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế15bộ
9Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế15bộ
W Cắt gốc trụ BTLT 7,5 m (cắt gốc
1Đá cắtB cấp0,039viên
2Đà màiB cấp0,02viên
3Cắt trụ BTLT 7,5 m băng dụng cụ cơ giớiCắt gốc, thu hồi trụ1trụ
4Bốc dỡ cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,75tấn
5Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,2tấn
6V/c trụ bêtông bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế0,75tấn
7V/c phụ kiện các loại bằng TC (Theo bản vẽ thiết kế0,2tấn
X Phần dây dẫn, sứ, phụ kiện thu hồi
1Bù lon mạ kẽm 16x200Thu hổi vật tư30cái
2Bùlon móc 16x250Thu hổi vật tư15cái
Y Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vạt tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 và Phần 4 của E-HSMT
Z Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )1
5 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn vữa BT (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->