Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335297-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220309138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:10:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,737,806,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,378,070 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.606710479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34451746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp); Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc 3/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trung tâm Viễn thông Hà Quảng, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Bằng. Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Cao Bằng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.378.070   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư - VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà làm việc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,5632m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V59,6792m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,695m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V176,3696m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V65,5743m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,2m2
8Tháo dỡ lan can gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,76m
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V136,8735m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V136,8735m3
B HẠ TÂNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,36151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,389m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,665m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V116,64m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,25m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5715m3
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0651tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0386100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V191 cấu kiện
10Đào đất hữu cơ rác thải bằng máy ủi 110CVMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,779100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V77,9m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V77,9m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1685100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V51,4m3
15Cát chèn khe lúnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2336m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2558100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,0561m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,7024m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0422tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0422tấn
22Xây tường biển tên thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,9859m3
23Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,555m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu xanh đenMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,26m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V67,5408m2
26Đắp vữa đầu trụ XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,4344m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V223,2347m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V290,7755m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1542tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,6835m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,60841m2
32Bộ chữ biển hiệu chữ mêka nổi (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
33Cổng điện Inox (xem báo giá)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12m
34Vận Chuyển lắp đặt cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
35Đào móng bồn hoa bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,59551m3
36Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1951m3
37Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6233m3
38Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,3549m2
39Ốp bồn hoa gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,1802m2
C NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,3019100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,99431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,6569m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,3899m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8106100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1076tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,8063tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,953m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2826100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0715tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5329tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234100m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V47,2045m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,169m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9222100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,48m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,8808m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4526tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,868tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,3069100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18,7487m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,0246100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1725tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,8513tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V43,263m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,4422100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,9523tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V138,2907m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,2297m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,1086m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,3038m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,3507m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0985100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1744tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1126m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3892100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2656tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1343tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,6586m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38,92m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38,92m2
42Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,4728m3
43Ốp đá granit màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40,0594m2
44Lan can cầu thang inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V119,56kg
45Trụ cầu thang D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,617m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V677,9373m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V823,126m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V174,75m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V355m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V318,191m2
52Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V39,0847m2
53Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,823m2
54Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V115,368m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,7499m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V27,7804m2
57Gia công thép khung sảnh bênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0188tấn
58Lắp dựng thép khung sảnh bênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0188tấn
59Alumium bọc sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
60Gia công lan can thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603tấn
61Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,084m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V697,9808m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1.314,31m2
64Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V87,786m2
65Khóa đa điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
66Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V105,3m2
67Khóa đa điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V193,086m2
69Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V135,488m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V135,488m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,238tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V93,06m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V46,06661m2
74Gia công xà gồ thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2579tấn
75Thép neo xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,63kg
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2685tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1962100m2
78Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m
79Biển hiệu đèn ledMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
80Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,941m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,94m3
82Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V39,9m
85Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13m
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V68,4m
87Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
88Gia công cọc thép tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V137,3kg
89Bật sắt fi 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,64kg
90Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
93Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
94Đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m
96Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,9442m2
97Lắp đặt đèn panel Kingled 90W dạng hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
98Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
99Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
100Đèn ốp trần led sáng trắng D260Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
101Tủ điện tổng 300x200x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102Tủ điện tổng 200x150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25m
104Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V68m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V135m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V130m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V390m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V395m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V590m
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
114Đế chìm mặt che + đế âm tường ATMMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
115Lắp đặt mặt che 2 hạt công tắc + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
116Lắp đặt mặt che 3 hạt công tắc + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
117Mặt che chiết áp quạt +đế ấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
118Lắp đặt mặt che 2 ổ cắm + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
119Lắp đặt mặt che 1ổ cắm + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
120Lắp đặt hộp nối đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25hộp
121Hạt công tắc 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V51hạt
122Hạt công tắc đảo chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6hạt
123Hạt đèn báoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17hạt
124Hạt chiết ápMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15hạt
125Lắp đặt tủ mạng, tủ RACK 42U, mẫu 19''Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
126Switch TP-Link TL-SF1024D (24Port 10/100Mbps - Vỏ kim loại):Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V892m
128Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
129Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
130Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng))Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
131Bộ Camera 5 mắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
132Đầu ghi hình ( ổ lưu trữ) XVR loại lưu trữ trên 7 ngày trở lênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133Dây cat 6Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V80m
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,98051m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,5437m3
136Xây BTH bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,6008m3
137Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,8546m2
138Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,8546m2
139Lát gạch chỉ, vữa lót M50, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,0448m2
140Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,0448m2
141Đánh màu băng XMNCMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V29,8994m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
143Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0255100m2
144Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5499m3
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,5704m2
147Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
148Lắp đặt chậu rửa + chân VTL4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nam T5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3, VB5Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
151Lắp đặt vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông + ống thải (mã SP H 3025A/QW01;Quy cách Đồng, mạ Chorome)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104; Quy cách Thân nhựa mạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
153Bộ phụ kiện 8 mónMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
154Vách ngăn CompacMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,46m2
155Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
157Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
163Xi phông ở phễu thu D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
164Tê vuông nhựa PVC D50x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
165Tê xiên nhựa PVC D90x32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
166Tê xiên nhựa PVC D110x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
167Tê vuông nhựa PVC D110x110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
168Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
169Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
170Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
171Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
172Lắp đặt côn thu PCV - Đường kính 110x50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
173Lắp đặt côn thu nhựa PVC- Đường kính 90x50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
178Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
179Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
181Lắp đặt cút nhựa 90 dộ PPR đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
182Tê xiên đều 25x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Tê xiên đều 20x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
184Tê xiên thu 32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
185Tê xiên đều 32x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Tê xiên đều 40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
187Lắp đặt côn thu, đường kính 40x32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
188Lắp đặt côn thu đường kính 32x25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Lắp đặt côn thu đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
190Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
191Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Măng xông PPR- D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
193Măng xông PPR- D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
194Măng xông PPR- D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
195Măng xông PPR- D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
196Rắc co nhựa PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
197Rắc co nhựa PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Rắc co nhựa PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
199Rắc co nhựa PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
200Tê thu đều 32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
201Tê thu đều 25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
202Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
203Gia công giá để bình chứa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0179tấn
204Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,575m2
205Bình bột chữa cháy ABC - 8kgMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7chiếc
206Bình khí CO2 - 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7chiếc
207Tiêu lệnh PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4chiếc
D KHÀ KHO + MÁY NỔ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954100m3
2Cát lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,954m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14,7631m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,5682m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1426100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0289tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1607tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,8879m3
9Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2937m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0141tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tôĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0424tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V105,6945m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V92,989m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V92,989m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V105,6945m2
17Gia công xà gồ thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1383tấn
18Thép neo xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12kg
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1503tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,313100m2
23Cửa sắt xếp bịt tônMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,5m2
24Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,5m2
25Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m2
26Khóa đa điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,52641m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35,5448m2
32Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m2
33Lắp đặt đèn tuýp Led 1Bx1.2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V42m
38Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Mặt che đế nổi ATM 30A+15AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
44Mặt che đế nổi hạt +4 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Mặt che ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
46Lắp đặt hộp nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
47Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
48Hạt đèn báoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.606710479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34451746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp); Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên33
5 Công nhân bậc 3/7 5 Công nhân bậc 3/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
3 Máy đầm bàn, đầm dùi Máy đầm bàn, đầm dùi1
4 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Tời điện Tời điện1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->