Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340858-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:17:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,134,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Phân cấp công trình: Công trình giao thôngLoại công trình: Đường giao thông nông thônCấp công trình: Cấp IV….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình có quy mô, tinh chất và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu+bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ. Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ca n bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường. Nếu là kỹ sư chuyên ngành khác môi trường, an toàn lao động yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcĐã thực hiện ít nhất 02 công trình quy môm tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >150 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước các tuyến đường trục chính và ngõ xóm thôn Thái lai, thôn Diến Táo, thôn Kim Giao, xã Tiến Thắng (32 tuyến)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần phát triển dịch vụ đô thị Mê Linh; có địa chỉ tại: Huyện Mê Linh, Hà Nội + Đơn vị thẩm định thiết kế+dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Duy; có địa chỉ tại: xã Kim Hoa, huyện Mê Linh, Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSDT và kết quả đấu thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng , địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu: Nộp kèm Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Về máy móc thi công: Đối với ô tô yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). Đối với các loại máy móc thi công khác yêu cầu cung cấp hoá đơn VAT các loại máy móc đó (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) và thanh lý hợp đồng + Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; quyết định trúng thầu để chứng minh có tính chất và quy mô tường tự gói thầu đang xét + Đối với các công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; kèm theo các thông báo thẩm định bản vẽ thi công và dự toán của cơ quan có chức năng, để chứng minh có tính chất và quy mô tường tự gói thầu đang xét - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Nếu trong Báo cáo tài chính nhà thầu không chứng minh được doanh thu từ hoạt đồng xây dựng thì Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2018;2019;2020 để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng; địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN DIẾN TÁO
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT21,3610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT22,11m3
3Đào móng công trình, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,5138100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,7349100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT15,95m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,2279100m3
7Bạt lót mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT189,92m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT30,3872m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,065m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0068100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1949m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,44m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,54m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0176100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,14m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0093tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0048100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,096m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0145tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT11 cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0449100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,3204100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT13,4568m3
25Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT18,87m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT102,85m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,3418100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT3,76m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,4464100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT9,48m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,4322tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1061 cấu kiện
B THÔN THÁI LAI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT64,71210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT85,22m3
3Đào móng công trình, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT2,3801100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT3,2323100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT51,66m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,7663100m3
7Bạt lót mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT594,52m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT95,1232m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,4549m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0479100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,3646m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT2,99m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT10,75m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1232100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,97m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0216tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0651tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0336100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,672m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1012tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT71 cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1935100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,3383100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT58,0453m3
25Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT77,16m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT422,12m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,4275100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT15,7m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,894100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT41,11m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT6,1829tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT4471 cấu kiện
C THÔN KIM GIAO
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT267,33210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT283,85m3
3Đào móng công trình, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT6,0873100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT8,9258100m3
5Đào xào xới đất , đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1194100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1194100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT178,32m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT4,8113100m3
9Bạt lót mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT2.638,91m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT422,2256m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,0397m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1094100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT3,119m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT6,94m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT24,93m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,2816100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT2,21m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0494tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,1488tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,0768100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,536m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,2312tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT161 cấu kiện
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,5614100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT4,01100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT168,4192m3
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT237,1m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1.291,58m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT4,2773100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT47,06m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT5,5872100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT118,7m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT17,9246tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1.3361 cấu kiện
35Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,384100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT0,3328100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT1,2m3
38Mua gối cống D400Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT16cái
39Mua ống cống D400 TT HL93Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT20m
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400Theo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT8đoạn ống
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT161 cấu kiện
42Gioăng cao su mối nối cốngTheo Hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật chương V trong HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Phân cấp công trình: Công trình giao thôngLoại công trình: Đường giao thông nông thônCấp công trình: Cấp IV….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng của 02 công trình có quy mô, tinh chất và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu+bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ. Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm32
4 Ca n bộ ATLĐ-VSMT 1 Yêu cầu khác: Là kỹ sư các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường. Nếu là kỹ sư chuyên ngành khác môi trường, an toàn lao động yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcĐã thực hiện ít nhất 02 công trình quy môm tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Máy trộn bê tông Công suất: 1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5.0KW1
7 Máy trộn vữa Công suất: >150 L1
8 Máy cắt bê tông Công suất 1
9 Máy đầm đất Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->