Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống máy tính, máy chủ, mạng Lan tại Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị trực thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống máy tính, máy chủ, mạng Lan tại Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:43:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống máy tính, máy chủ, mạng Lan tại Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị trực thuộc Chi ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy chủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 12 tháng/lần (thời gian thực hiện trong tháng đầu tiên), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 12 | |
| 2 | Bảo dưỡng máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 06 tháng/lần (Lần 1: tháng đầu tiên của 06 tháng đầu; Lần 2: tháng đầu tiên của 06 tháng tiếp theo), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Bộ | 131 | |
| 3 | Bảo trì máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo trì, bảo dưỡng đột xuất: (Hàng tháng) Khi phát sinh sự cố, hỏng hóc cần sửa chữa, thay thế, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Bộ | 131 | |
| 4 | Bảo dưỡng Máy in A4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 06 tháng/lần (Lần 1: tháng đầu tiên của 06 tháng đầu; Lần 2: tháng đầu tiên của 06 tháng tiếp theo), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 48 | |
| 5 | Bảo dưỡng Router | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 12 tháng/lần (thời gian thực hiện trong tháng đầu tiên), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 7 | |
| 6 | Bảo dưỡng Switch | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 12 tháng/lần (thời gian thực hiện trong tháng đầu tiên), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 15 | |
| 7 | Bảo dưỡng Thiết bị Backup | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 12 tháng/lần (thời gian thực hiện trong tháng đầu tiên), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 2 | |
| 8 | Bảo dưỡng thiết bị tường lửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 nêu trên (Bảo dưỡng 12 tháng/lần (thời gian thực hiện trong tháng đầu tiên), kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) | Chiếc | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi