Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, khung vỏ cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, khung vỏ cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:37:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung vỏ cơ khí cho thiết bị PV-01VN (Vỏ chia thành 2 khối: Thân vỏ và nắp vỏ) | 3 | Khối | Chi tiết trong thứ tự 2, 3, 4, 5 | ||
| 2 | Thân vỏ | 3 | Khối | Kích thước: 198x181x66 mm; Sơn tĩnh điện;Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16: Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74, Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: Độ cứng không nhỏ hơn 200HB, Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 3 | Nắp vỏ | 3 | Khối | Kích thước: 198x181x25 mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16: Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74, Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: Độ cứng không nhỏ hơn 200HB, Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 4 | Bộ gioăng giảm chấn, chống nước | 3 | Cái | Vật liệu: Cao su ΤΜΚЩ theo ΓОСТ 7338-77; Cấp độ cứng nâng cao (П), giới hạn bền δ¬b, kG/cm2, không nhỏ hơn: 65; Môi trường làm việc: Nước, dung dịch muối kiềm, a xít, khí gas và hơi ở nhiệt độ 800 C; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 5 | Các phụ kiện cơ khí khác: Khung gá lắp, chốt giữ, ốc vít, đề can kim loại … | 3 | Gói | Vật liệu: Thép 40X: Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4543-71; Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37; Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1; Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Bu lông theo TCVN 18992-76; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 6 | Giắc chuyên dụng : 2рмдт18кпэ4г5в1в - Розетка | 47 | Cái | Vật liệu: Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNSS30400: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515, Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm; Chất liên kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V; Điều kiện bình thường: 1000 MΏ; Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, giatốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuấtxứ: LBNga. | ||
| 7 | Giắc chuyên dụng : 2рмдт18кпэ4г5в1в - Вилка | 47 | Cái | Vật liệu: Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNSS30400: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515, Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm; Chất lien kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V; Điều kiện bình thường: 1000 MΏ; Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LB Nga. | ||
| 8 | Khung vỏ cơ khí cho khối BKS-VN (Vỏ chia thành 2 khối: Thân vỏ và nắp vỏ) | 8 | Khối | Chi tiết trong thứ tự 9, 10, 11, 12 | ||
| 9 | Thân vỏ | 8 | Khối | Kích thước : 310x226x117 mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16;- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74;- Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: - Độ cứng không nhỏ hơn 200HB;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 10 | Nắp vỏ | 8 | Khối | Kích thước : 310x226x50 mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16;- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74;- Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: - Độ cứng không nhỏ hơn 200HB;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 11 | Bộ gioăng giảm chấn, chống nước | 8 | Cái | Vật liệu: Cao su ΤΜΚЩ theo ΓОСТ 7338-77; Cấp độ cứng nâng cao (П), giới hạn bền δ¬b, kG/cm2, không nhỏ hơn: 65; Môi trường làm việc: Nước, dung dịch muối kiềm, a xít, khí gas và hơi ở nhiệt độ 800 C; Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 12 | Các phụ kiện cơ khí khác: Khung gá lắp, chốt giữ, ốc vít, đề can kim loại … | 8 | Gói | Vật liệu: Thép 40X:- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4543-71: Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37; Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100;- Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45;- Bu lông theo TCVN 18992-76; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Giắc chuyên dụng: 2рмт18кпн7г1в1в - Розетка | 84 | Cái | Vật liệu: Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNSS30400: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009 mm; Chất lien kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V; Điều kiện bình thường: 1000 MΏ; Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G;Nhiệt độ làm việc đến 800C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LBNga. | ||
| 14 | Giắc chuyên dụng: 2рмт18кпн7г1в1в - Вилка | 84 | Cái | Vật liệu: Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNSS30400: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009 mm; Chất lien kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V; Điều kiện bình thường: 1000 MΏ; Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuấtxứ: LB Nga. | ||
| 15 | Giắc chuyên dụng : ГРПМШ-1-31 ГО2-В | 77 | Cái | Vật liệu:- Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNS S30400:+ Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19;+ Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515;+ Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm;- Chất liên kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V:- Điều kiện bình thường: 1000 MΏ;- Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800 C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LB Nga | ||
| 16 | Giắc chuyên dụng : ГРПМШ1-31ШУ2-В | 77 | Cái | Vật liệu: Vỏ và cọc: - Thép hợp kim UNS S30400 :+ Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19;+ Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515;+ Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm;- Chất liên kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh;* Điện trở cách điện ở điện áp 200V;- Điều kiện bình thường: 1000 MΏ;- Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ;* Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800 C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LB Nga | ||
| 17 | Khung vỏ cơ khí cho thiết bị TGĐN (Vỏ chia thành 2 khối: Thân vỏ và nắp vỏ) | 1 | Khối | Chi tiết trong thứ tự 18, 19, 20, 21 | ||
| 18 | Thân vỏ | 1 | Khối | Kích thước: 350x200x150 mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16:- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74;- Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: Độ cứng không nhỏ hơn 200HB; Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Nắp vỏ | 1 | Khối | Kích thước : 350x200x65mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16:- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74;- Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều; Yêu cầu cơ tính: - Độ cứng không nhỏ hơn 200HB;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Bộ gioăng giảm chấn, chống nước | 1 | Gói | Vật liệu: Cao su ΤΜΚЩ theo ΓОСТ 7338-77; Cấp độ cứng nâng cao (П), giới hạn bền δ¬b, kG/cm2, không nhỏ hơn: 65; Môi trường làm việc: Nước, dung dịch muối kiềm, a xít, khí gas và hơi ở nhiệt độ 800 C; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Các phụ kiện cơ khí khác: Khung gá lắp, chốt giữ, ốc vít, đề can kim loại … | 1 | Gói | Vật liệu: Thép 40X:- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4543-71: Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37; Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100;- Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45;- Bu lông theo TCVN 18992-76; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Khung vỏ cơ khí cho thiết bị kiểm tra chức năng MCK (Vỏ chia thành 2 khối: Thân vỏ và nắp vỏ) | 1 | Khối | Chi tiết trong thứ tự 23, 24, 25, 26 | ||
| 23 | Thân vỏ | 1 | Khối | Kích thước: 350x250x150 mm;Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16: Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74, Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều;Yêu cầu cơ tính: - Độ cứng không nhỏ hơn 200HB;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Nắp vỏ | 1 | Khối | Kích thước : 350x250x75 mm; Sơn tĩnh điện; Yêu cầu vật liệu: Hợp kim nhôm Д16:- Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4784-74; Vật liệu không có khuyết tật, mật độ đồng đều;Yêu cầu cơ tính: - Độ cứng không nhỏ hơn 200HB;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38;Yêu cầu xử lý bề mặt: Phốt phát hóa và sơn tĩnh điện màu đen toàn bộ bề mặt, bề mặt đen bóng, bền nhiệt từ -500 C đến 800 C, độ ẩm đến 98% ở 500 C, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ; Yêu cầu bao gói: Có dầu mỏng bảo quản và bao gói chống trầy xước; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Bộ gioăng giảm chấn, chống nước | 1 | Gói | Vật liệu: Cao su ΤΜΚЩ theo ΓОСТ 7338-77; Cấp độ cứng nâng cao (П), giới hạn bền δ¬b, kG/cm2, không nhỏ hơn: 65; Môi trường làm việc: Nước, dung dịch muối kiềm, a xít, khí gas và hơi ở nhiệt độ 800 C; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Các phụ kiện cơ khí khác: Khung gá lắp, chốt giữ, ốc vít, đề can kim loại … | 1 | Gói | Vật liệu: Thép 40X: - Thành phần và cơ tính theo ΓОСТ 4543-71: Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44; Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37;Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8;Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1;- Giới hạn độ bền δ¬b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100;- Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45;- Bu lông theo TCVN 18992-76; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Giắc chuyên dụng: Tên: СНЦ23 – 10/22P – 6 – б – B | 6 | Cái | Loại : Cái , Chân thẳng; Số chân: 10 ; Đường kính : 22mm; Vật liệu:- Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNS S30400: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19; Giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm; - Chất liên kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V: Điều kiện bình thường: 1000 MΏ, - Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G; Nhiệt độ làm việc đến 800 C; Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LB Nga | ||
| 28 | Giắc chuyên dụng: Tên: СНЦ23 – 10/22B – 6 – б – B | 6 | Cái | Loại : Đực , Chân thẳng; Số chân: 10; Đường kính: 22mm; Vật liệu: - Vỏ và cọc: Thép hợp kim UNS S3040, hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, giới hạn độ bền δ¬b, MPa, không nhỏ hơn: 515,cọc tiếp điểm mạ bạc yêu cầu lớp mạ không nhỏ hơn 0,009mm; - Chất liên kết: Hợp chất AG4B hoặc sợi thuỷ tinh; Điện trở cách điện ở điện áp 200V: Điều kiện bình thường: 1000 MΏ, Nhiệt độ cao nhất: 200MΏ; Chịu được va đập đến 600G; Rung tần số đến 2000Hz, gia tốc 10G: Nhiệt độ làm việc đến 800 C, Áp suất 10kG/ cm2 không cho khí lọt qua; Xuất xứ: LB Nga |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi