Gói thầu: Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344483-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa
Số hiệu KHLCNT 20220344322
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của công ty năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:51:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,382,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291073863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58214772E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp ống nhựa và các phụ kiện nhựa- Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự được tính từ ngày, tháng, năm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT liên 1). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.167.803 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.335.606 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Trong vòng 24h (sau khi nhận được thông tin của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp để kiểm tra, khắc phục sự cố, thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.- Trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục gặp sự cố trong vòng 20 ngày mà nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải đổi thiết bị mới cho chủ đầu tư.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học Chuyên ngành cấp thoát nước(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu), Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa
Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn của công ty năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, đảm bảo dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và các tài liệu khác để chứng minh (tính hợp lệ của E-HSDT, về năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính của nhà thầu).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau, có xuất xứ rõ ràng; có giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: (+) Cam kết cung cấp đầy đủ bản sao công chứng các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ), Tờ khai Hải quan khi bàn giao sản phẩm. - Nhà sản xuất sản phẩm phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001; chứng nhận quản lý môi trường ISO 14001; chứng nhận an toàn sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001 hoặc ISO 45001 được các cơ quan, đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp (Có bản dịch công chứng sang tiếng Việt Nam đối với tài liệu là tiếng nước ngoài). - Có bản chụp hình ảnh thực tế các sản phẩm của sản phẩm nhà thầu chào thầu. - Catalogue hoặc tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Với các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối, đại lý chính thức hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các loại tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (có bản dịch công chứng sang tiếng Việt Nam đối với tài liệu là tiếng nước ngoài).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: Giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Khi nhận được Văn bản mời thương thảo Hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 3 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), nhà thầu phải mang 02 bản chụp (để lưu) và bản gốc để đối chiếu với E-HSDT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đai khởi thủy PE D63x1/2" pn16400cáiTheo Chương V của E-HSMT
2Đai khởi thủy PE D50x1/2" pn16300cáiTheo Chương V của E-HSMT
3Đai khởi thủy PE D40x1/2" pn16400cáiTheo Chương V của E-HSMT
4Đai khởi thủy PE D32x1/2" pn16300cáiTheo Chương V của E-HSMT
5Khâu nối PE ren ngoài D20x1/2" pn164.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
6Khâu nối PE ren trong D20x3/4" pn162.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
7Ống nhựa HDPE80 D20 pn12,539.000métTheo Chương V của E-HSMT
8Cút nhựa PE D20x90º pn166.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
9Ống nhựa PPR D20 pn10452métTheo Chương V của E-HSMT
10Cút ren trong PPR D20x1/2' pn201.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
11Đai khởi thủy PE D90x1.1/2" pn1610cáiTheo Chương V của E-HSMT
12Đai khởi thủy PE D90x1.1/4" pn166cáiTheo Chương V của E-HSMT
13Khâu nối D32x1" pn1636cáiTheo Chương V của E-HSMT
14Bộ nối PE D20 pn161.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
15Bộ nối PE D40 pn16200cáiTheo Chương V của E-HSMT
16Bộ nối PE D50 pn16200cáiTheo Chương V của E-HSMT
17Đai khởi thủy PE D110x1.1/4" pn164cáiTheo Chương V của E-HSMT
18Đai khởi thủy PE D160x2" pn165cáiTheo Chương V của E-HSMT
19Đai khởi thủy PE D250x2" pn163cáiTheo Chương V của E-HSMT
20Đai khởi thủy PE D280x2" pn163cáiTheo Chương V của E-HSMT
21Đầu bịt hàn PE D110 pn168cáiTheo Chương V của E-HSMT
22Đầu bịt hàn PE D140 pn163cáiTheo Chương V của E-HSMT
23Đầu bịt hàn PE D160 pn166cáiTheo Chương V của E-HSMT
24BU nhựa HDPE D11012cáiTheo Chương V của E-HSMT
25BU nhựa HDPE D1252cáiTheo Chương V của E-HSMT
26BU nhựa HDPE D1402cáiTheo Chương V của E-HSMT
27BU nhựa HDPE D1606cáiTheo Chương V của E-HSMT
28BU nhựa HDPE D2003cáiTheo Chương V của E-HSMT
29BU nhựa HDPE D2252cáiTheo Chương V của E-HSMT
30BU nhựa HDPE D2502cáiTheo Chương V của E-HSMT
31BU nhựa HDPE D2802cáiTheo Chương V của E-HSMT
32BU nhựa HDPE D908cáiTheo Chương V của E-HSMT
33Tê nhựa PE D32x20 pn1620cáiTheo Chương V của E-HSMT
34Tê nhựa PE D40x32 pn168cáiTheo Chương V của E-HSMT
35Ống nhựa HDPE80 D90 PN10900métTheo Chương V của E-HSMT
36Ống nhựa HDPE80 D63 PN103.200métTheo Chương V của E-HSMT
37Ống nhựa HDPE80 D50 PN10800métTheo Chương V của E-HSMT
38Ống nhựa HDPE80 D40 PN102.600métTheo Chương V của E-HSMT
39Ống nhựa uPVC D48 class26métTheo Chương V của E-HSMT
40Ống nhựa uPVC D90 class380métTheo Chương V của E-HSMT
41Ống nhựa uPVC D160 class336métTheo Chương V của E-HSMT
42Ống nhựa uPVC D250 class36métTheo Chương V của E-HSMT
43Côn chuyển uPVC EE D200x110 pn101cáiTheo Chương V của E-HSMT
44Côn chuyển hàn HDPE D200x160 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
45Cút nhựa uPVC EE D160 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
46Cút nhựa uPVC EE D315 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
47Cút HDPE D110 pn109cáiTheo Chương V của E-HSMT
48Cút HDPE D125 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
49Cút HDPE D140 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
50Cút HDPE D160 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
51Cút HDPE D180 pn108cáiTheo Chương V của E-HSMT
52Cút HDPE D200 pn101cáiTheo Chương V của E-HSMT
53Cút HDPE D250 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
54Cút HDPE D400 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
55Cút HDPE D450 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
56Chếch HDPE D110 pn106cáiTheo Chương V của E-HSMT
57Chếch HDPE D140 pn107cáiTheo Chương V của E-HSMT
58Chếch HDPE D180 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
59Chếch HDPE D280 pn106cáiTheo Chương V của E-HSMT
60Chếch HDPE D400 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
61Chếch HDPE D450 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
62Chếch nhựa uPVC EE D200 pn103cáiTheo Chương V của E-HSMT
63Chếch nhựa uPVC EE D225 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
64Chếch nhựa uPVC EE D250 pn106cáiTheo Chương V của E-HSMT
65Chếch nhựa uPVC EE D315 pn103cáiTheo Chương V của E-HSMT
66Tê nhựa uPVC EEE D90 pn105cáiTheo Chương V của E-HSMT
67Tê nhựa uPVC EEE D110 pn105cáiTheo Chương V của E-HSMT
68Tê nhựa uPVC EEE D110x90 pn107cáiTheo Chương V của E-HSMT
69Tê nhựa uPVC EEE D160x110 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
70Tê nhựa uPVC EEE D160x90 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
71Bích lồng PVC BE D90 pn1013cáiTheo Chương V của E-HSMT
72Bích lồng PVC BE D110 pn1023cáiTheo Chương V của E-HSMT
73Bích lồng PVC BE D160 pn107cáiTheo Chương V của E-HSMT
74Bích lồng PVC BE D200 pn101cáiTheo Chương V của E-HSMT
75Bích lồng PVC BE D225 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
76Bích lồng PVC BE D250 pn104cáiTheo Chương V của E-HSMT
77Bích lồng PVC BE D280 pn106cáiTheo Chương V của E-HSMT
78Đầu nối nhanh PVC EE D90 pn1020cáiTheo Chương V của E-HSMT
79Đầu nối nhanh PVC EE D110 pn107cáiTheo Chương V của E-HSMT
80Đầu nối nhanh PVC EE D160 pn1029cáiTheo Chương V của E-HSMT
81Đầu nối nhanh PVC EE D250 pn101cáiTheo Chương V của E-HSMT
82Đầu nối nhanh PVC EE D315 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
83Đầu bịt PVC lắp zoăng D160 pn103cáiTheo Chương V của E-HSMT
84Đầu bịt PVC lắp zoăng D250 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
85Đầu bịt PVC lắp zoăng D280 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
86Đầu bịt PVC lắp zoăng D140 pn102cáiTheo Chương V của E-HSMT
87Ren trong Pvc D60 pn1050cáiTheo Chương V của E-HSMT
88Ren trong Pvc D48 pn1045cáiTheo Chương V của E-HSMT
89Ren trong Pvc D34 pn1050cáiTheo Chương V của E-HSMT
90Ren trong Pvc D27 pn1050cáiTheo Chương V của E-HSMT
91Ren ngoài PVC D60 pn1050cáiTheo Chương V của E-HSMT
92Ren ngoài PVC D48 pn1021cáiTheo Chương V của E-HSMT
93Ren ngoài PVC D34 pn1050cáiTheo Chương V của E-HSMT
94Ren ngoài PVC D27 pn1020cáiTheo Chương V của E-HSMT
95Roăng cao su D909cáiTheo Chương V của E-HSMT
96Cút ren ngoài PE D20x1/2"4.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
97Cút ren trong PE D20x1/2"2.000cáiTheo Chương V của E-HSMT
98Nối ren ngoài uPVC D21 pn101.400cáiTheo Chương V của E-HSMT
99Nối ren trong uPVC D21 pn102.900cáiTheo Chương V của E-HSMT
100Măng sông trơn PVC D21 pn10680cáiTheo Chương V của E-HSMT
101Van gạt nhựa PVC D21 pn10115cáiTheo Chương V của E-HSMT
102Keo dán 50g600tuýpTheo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291073863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58214772E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp ống nhựa và các phụ kiện nhựa- Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự được tính từ ngày, tháng, năm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT liên 1). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.167.803 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.335.606 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Trong vòng 24h (sau khi nhận được thông tin của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp để kiểm tra, khắc phục sự cố, thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.- Trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục gặp sự cố trong vòng 20 ngày mà nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải đổi thiết bị mới cho chủ đầu tư.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng đại học Chuyên ngành cấp thoát nước(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu), Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->