Gói thầu: Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của công ty năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:51:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,382,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291073863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58214772E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp ống nhựa và các phụ kiện nhựa- Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự được tính từ ngày, tháng, năm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT liên 1). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.167.803 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.335.606 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Trong vòng 24h (sau khi nhận được thông tin của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp để kiểm tra, khắc phục sự cố, thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.- Trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục gặp sự cố trong vòng 20 ngày mà nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải đổi thiết bị mới cho chủ đầu tư.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học Chuyên ngành cấp thoát nước(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu), Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Ống và phụ kiện nhựa Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn của công ty năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, đảm bảo dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và các tài liệu khác để chứng minh (tính hợp lệ của E-HSDT, về năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính của nhà thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau, có xuất xứ rõ ràng; có giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: (+) Cam kết cung cấp đầy đủ bản sao công chứng các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ), Tờ khai Hải quan khi bàn giao sản phẩm. - Nhà sản xuất sản phẩm phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001; chứng nhận quản lý môi trường ISO 14001; chứng nhận an toàn sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001 hoặc ISO 45001 được các cơ quan, đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp (Có bản dịch công chứng sang tiếng Việt Nam đối với tài liệu là tiếng nước ngoài). - Có bản chụp hình ảnh thực tế các sản phẩm của sản phẩm nhà thầu chào thầu. - Catalogue hoặc tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Với các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối, đại lý chính thức hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các loại tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (có bản dịch công chứng sang tiếng Việt Nam đối với tài liệu là tiếng nước ngoài). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: Giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Khi nhận được Văn bản mời thương thảo Hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 3 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), nhà thầu phải mang 02 bản chụp (để lưu) và bản gốc để đối chiếu với E-HSDT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đai khởi thủy PE D63x1/2" pn16 | 400 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đai khởi thủy PE D50x1/2" pn16 | 300 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đai khởi thủy PE D40x1/2" pn16 | 400 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đai khởi thủy PE D32x1/2" pn16 | 300 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Khâu nối PE ren ngoài D20x1/2" pn16 | 4.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khâu nối PE ren trong D20x3/4" pn16 | 2.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống nhựa HDPE80 D20 pn12,5 | 39.000 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cút nhựa PE D20x90º pn16 | 6.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống nhựa PPR D20 pn10 | 452 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cút ren trong PPR D20x1/2' pn20 | 1.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đai khởi thủy PE D90x1.1/2" pn16 | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đai khởi thủy PE D90x1.1/4" pn16 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khâu nối D32x1" pn16 | 36 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ nối PE D20 pn16 | 1.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ nối PE D40 pn16 | 200 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ nối PE D50 pn16 | 200 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đai khởi thủy PE D110x1.1/4" pn16 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đai khởi thủy PE D160x2" pn16 | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đai khởi thủy PE D250x2" pn16 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đai khởi thủy PE D280x2" pn16 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đầu bịt hàn PE D110 pn16 | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu bịt hàn PE D140 pn16 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu bịt hàn PE D160 pn16 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | BU nhựa HDPE D110 | 12 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | BU nhựa HDPE D125 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | BU nhựa HDPE D140 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | BU nhựa HDPE D160 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | BU nhựa HDPE D200 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | BU nhựa HDPE D225 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | BU nhựa HDPE D250 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | BU nhựa HDPE D280 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | BU nhựa HDPE D90 | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tê nhựa PE D32x20 pn16 | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tê nhựa PE D40x32 pn16 | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống nhựa HDPE80 D90 PN10 | 900 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống nhựa HDPE80 D63 PN10 | 3.200 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống nhựa HDPE80 D50 PN10 | 800 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống nhựa HDPE80 D40 PN10 | 2.600 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ống nhựa uPVC D48 class2 | 6 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ống nhựa uPVC D90 class3 | 80 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống nhựa uPVC D160 class3 | 36 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống nhựa uPVC D250 class3 | 6 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Côn chuyển uPVC EE D200x110 pn10 | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Côn chuyển hàn HDPE D200x160 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cút nhựa uPVC EE D160 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cút nhựa uPVC EE D315 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cút HDPE D110 pn10 | 9 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cút HDPE D125 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cút HDPE D140 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cút HDPE D160 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cút HDPE D180 pn10 | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cút HDPE D200 pn10 | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cút HDPE D250 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cút HDPE D400 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cút HDPE D450 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Chếch HDPE D110 pn10 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Chếch HDPE D140 pn10 | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Chếch HDPE D180 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chếch HDPE D280 pn10 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Chếch HDPE D400 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Chếch HDPE D450 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chếch nhựa uPVC EE D200 pn10 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Chếch nhựa uPVC EE D225 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Chếch nhựa uPVC EE D250 pn10 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chếch nhựa uPVC EE D315 pn10 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tê nhựa uPVC EEE D90 pn10 | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tê nhựa uPVC EEE D110 pn10 | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tê nhựa uPVC EEE D110x90 pn10 | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tê nhựa uPVC EEE D160x110 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tê nhựa uPVC EEE D160x90 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bích lồng PVC BE D90 pn10 | 13 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bích lồng PVC BE D110 pn10 | 23 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bích lồng PVC BE D160 pn10 | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bích lồng PVC BE D200 pn10 | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bích lồng PVC BE D225 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bích lồng PVC BE D250 pn10 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bích lồng PVC BE D280 pn10 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Đầu nối nhanh PVC EE D90 pn10 | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đầu nối nhanh PVC EE D110 pn10 | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Đầu nối nhanh PVC EE D160 pn10 | 29 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đầu nối nhanh PVC EE D250 pn10 | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đầu nối nhanh PVC EE D315 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đầu bịt PVC lắp zoăng D160 pn10 | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đầu bịt PVC lắp zoăng D250 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đầu bịt PVC lắp zoăng D280 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đầu bịt PVC lắp zoăng D140 pn10 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Ren trong Pvc D60 pn10 | 50 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ren trong Pvc D48 pn10 | 45 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ren trong Pvc D34 pn10 | 50 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ren trong Pvc D27 pn10 | 50 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ren ngoài PVC D60 pn10 | 50 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ren ngoài PVC D48 pn10 | 21 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ren ngoài PVC D34 pn10 | 50 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ren ngoài PVC D27 pn10 | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Roăng cao su D90 | 9 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Cút ren ngoài PE D20x1/2" | 4.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Cút ren trong PE D20x1/2" | 2.000 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Nối ren ngoài uPVC D21 pn10 | 1.400 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Nối ren trong uPVC D21 pn10 | 2.900 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Măng sông trơn PVC D21 pn10 | 680 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Van gạt nhựa PVC D21 pn10 | 115 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Keo dán 50g | 600 | tuýp | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291073863E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58214772E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp ống nhựa và các phụ kiện nhựa- Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự được tính từ ngày, tháng, năm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT liên 1). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.167.803 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.335.606 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Trong vòng 24h (sau khi nhận được thông tin của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp để kiểm tra, khắc phục sự cố, thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường.- Trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục gặp sự cố trong vòng 20 ngày mà nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải đổi thiết bị mới cho chủ đầu tư.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học Chuyên ngành cấp thoát nước(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu), Văn bằng, chứng chỉ phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi