Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343980-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa
Số hiệu KHLCNT 20220342532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:57:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,560,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.562.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Hoa
Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Kỳ Hoa
240 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà; địa chỉ: số 16, đường Huy Cận, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,194m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,128m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,989100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,921m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,49100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,805tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,584m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,574100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,311m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,401tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,074tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,284m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,38m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,981m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,791m3
18Lót lớp bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,527m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,553m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,303100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,631100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,29210m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6.2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,29210m3/1km
24phí mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,924m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,967m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,456m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,456m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,623m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,645m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,966100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,566tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,823tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,721m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,148100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,592tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,149tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,621tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,42m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,333100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,246tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,489tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,012m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,101100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,041tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,96m3
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,577100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,749tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,098m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,34m3
54Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,391m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,186m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,132m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,489m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,915m3
59Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,071tấn
60Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,071tấn
61Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.5 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,991100m2
62Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,38m
63Ke nhựa chống bão (3 cái/1md)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.113cái
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công511,062m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công528,78m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.143,695m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công513,044m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.253,849m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,492m2
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,68m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công342,344m
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,983m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,565m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công956,168m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,644m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công456,336m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công319,782m2
78Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,25toàn bộ
79dán chữ nổi bằng alumiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25chữ
80Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.024,106m2
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.728,184m2
82chống thấm bằng màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,968m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,972m2
84Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,627m2
85Bàn đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,08m2
86giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
87Gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,405tấn
88Sơn tỉnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,158m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,467m2
90Gia công Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống mạ kẽm:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
91Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,094tấn
92Sơn tỉnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,689m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,889tấn
94Sơn tỉnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,492m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,392m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,717m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,2m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,04m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
100Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,312m2
101Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,658100m2
103Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
104Phễu thu nước D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
108Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
117Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
119Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
120Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
121Hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
122Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
123Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
124Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
125Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công235m
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công942m
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.262m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.050m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
134Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
137Tủ điện toàn nhà, tủ sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
138Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
140SWITCH 16 CỔNG SW16K-POETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
141Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
142Cáp mạng 8 lõi CAT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
144Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
145đầu cắm dây mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
146Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
148Lắp đặt gương soi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
149Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
151Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
152Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
154Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
157Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
158Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
159Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
162Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
164Lắp đặt van ren, đường kính van D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
165Nối thẳng PPR ren ngoài D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
166Khóa nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
167Khóa nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
169Lắp đặt tê nhựa PVC D60x27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
170Cút nhựa upvc D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
171Cút ren trong D27x21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
172Cút nhựa U.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,95100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
180Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
181Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
183Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
185Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
186Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
188Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
189Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
190Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
191Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
192Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D90 x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
193Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
194Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
195Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
196Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
197Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
198Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
199Siphông D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
200Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
201Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
202Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
203Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
205Bật đỡ dây mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
206Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
207Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,576m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,232100m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256100m3
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,084m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,506m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,969m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,122tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,447m3
219Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,419m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,604m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,263m3
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
227Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,944m2
228Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,104m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
230Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,909m2
B CẢI TẠO NHÀ HỌC, LÀM MỚI NHÀ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,492m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,212m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,179m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,33m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,445m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,702m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,172m3
9Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,339m3
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,081m2
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,052100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,293100kg
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,06m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,981m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,067m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,709m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,704m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,5211m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,3531m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,11m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,8161m2
22Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toan 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,51m2
23Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toan 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,14m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình hệ kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,36m2
25Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ 4500 kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,918m2
26Thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điện gia cường vách kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,57kg
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,226tấn
28Sơn tỉnh điện hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,006m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,11m2
30Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,72m2
31Sản xuất lắp dựng mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
32Ke Inox đỡ mặt bàn chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
35Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
36Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
38Rumine (vòi xã sàn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
40Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
43Co D27 90độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
44Chếch PVC D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
45Con ren trong 27/21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
46Côn thu D34/27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
49Co PPR D20/21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
53Co PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
54Y PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
55Chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
56Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
57Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
58Côn thu PVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
60Co PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,196m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,396m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,908m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,12m2
67Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,194tấn
68Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,194tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,327tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,327tấn
71Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,366tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,366tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,941100m2
74Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công376,36cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,197100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
77Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180,67m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,899m3
79Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,223m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,735m3
81Bốc xếp phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,735m3
C PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Đầu báo khói quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30bộ
3Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
7Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
8Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
10Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196m
11Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196m
12Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
14Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
15Đinh vít nởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
16Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
17Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
19Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11Cái
21Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn ExitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
23Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
24Bình chữa cháy MFZ4 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
25Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
26Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
27Dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cọng lực, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,5m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,088100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,333100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
32Van phao D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
35Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
36Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
37Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
39Vòi chữa cháy dài 20m D65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cuộn
40Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
42Bu lông + ecu M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
43Gioăng cao su mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
44Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
46Chi phí bảo dưỡng hệ thống máy bơm và hệ thống phòng cháy hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.562.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào >=0,8m31
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->