Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:56:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,901,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18523595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3704719E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.101.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.062.202.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng sốcông trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa; Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Lục; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,993 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,825 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 100m |
| 5 | Cót ép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,5 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm móng bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7347 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8546 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4631 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6667 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5119 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6144 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3261 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8884 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9288 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8123 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | 100m3/1km |
| 29 | Nilon lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,5585 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3558 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0038 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1018 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6167 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3803 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2335 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5093 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3052 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9641 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3921 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7808 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2953 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5907 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1452 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0902 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 34 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4181 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,9081 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 40 | Bu lông ĐK 24 liên kết cột - kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 41 | Bulông D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9325 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m |
| 45 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744 | cái |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | m3 |
| 48 | Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng mika màu vàng cao 45cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm KT 860*860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3008 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,956 | m2 |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,0672 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,067 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,388 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,56 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,38 | m |
| 6 | Đắp đấu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7349 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,5093 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0452 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,5799 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,75 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2863 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,186 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,942 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,766 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556,801 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m2 |
| 22 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3204 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 100m2 |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,122 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,702 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9073 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6704 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,122 | m2 |
| 36 | Vách ngăn Com pac 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1424 | m3 |
| 39 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0003 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0892 | m2 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3003 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5404 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,54 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0506 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| E | Hố ga, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0515 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5952 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5738 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4461 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Máy bơm nước lên tec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Tê nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa đều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa đều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Tê nhựa lệch D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa lệch D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa lệch D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Van phao điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 48 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa D75-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 210x400x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 28 | Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5675 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.470 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5925 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2301 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9174 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1824 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 60x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7824 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18523595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3704719E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.101.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.062.202.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi