Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344981-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220240668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:56:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,901,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18523595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3704719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.101.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.062.202.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH , địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa; Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 868, địa chỉ: Thôn Triệu Xá, xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH , địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa; Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng sốcông trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Bình Nghĩa; Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Lục; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,993100m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V374,8251m3
4Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2100m
5Cót ép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V177,5m2
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V407,5100m
7Đắp cát đệm móng bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7347100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8546m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4739100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4631100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7582tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,516tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6667tấn
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5119m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3668tấn
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6144m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3261m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8636100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5752tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8884m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9288100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,525100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8123100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,812100m3/1km
29Nilon lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V753,5585m2
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3558m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8828100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0038tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1018tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1817tấn
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6167m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3117100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1477tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3268tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3803tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1011m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2335100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5093tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3052m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3443100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9641m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3921m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7808m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2953m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
24Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8792tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5907m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2896m3
31Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1452tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0902tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6033tấn
34Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4181tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V577,90811m2
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,09tấn
37Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,145tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
39Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
40Bu lông ĐK 24 liên kết cột - kèoMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
41Bulông D24Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,9325100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V74,46m
45Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.744cái
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m2
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1753m3
48Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng mika màu vàng cao 45cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm KT 860*860Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3008m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,956m2
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
C Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V307,0672m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V307,067m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,388m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V558,56m
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V335,38m
6Đắp đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V323,3m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V277,7349m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V493,5093m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V401,0452m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V762,5799m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,75m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2863m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,186m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.208,942m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V955,766m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V601,035m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.556,801m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V234m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V507m2
22Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị sơnMô tả kỹ thuật theo chương V507m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5071m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3204100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92100m2
27Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V61,58m2
28Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,122m2
31Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V232,702m2
33Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9073tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,67041m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V171,122m2
36Vách ngăn Com pac 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1424m3
39Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0003m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
41Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8425m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0892m2
D Bể phốt
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3003m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2439m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5404m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,54m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0506m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
E Hố ga, rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8751m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0515m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5952m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,72m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,682m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1841cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4461100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4941100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
F CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
16Máy bơm nước lên tecMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
21Tê nhựa đều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Tê nhựa đều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tê nhựa đều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tê nhựa đều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Tê nhựa lệch D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê nhựa lệch D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê nhựa lệch D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Côn thu nhựa D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Van khóa nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Van khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Van phao điện D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
48Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
52Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Côn thu nhựa D75-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt đèn pha chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tủ điện 210x400x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,71m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
28Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5675100m3
5Nilon lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V3.470m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,5925100m2
8Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,23011m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4134100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9174m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1824m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 60x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,7824m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18523595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3704719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.101.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.062.202.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng thi công xây lắp: (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 0,5m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->