Gói thầu: Gói số 04 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345313-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 04 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220339230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:55:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,108,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 850 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 04 (Xây lắp)
Sửa chữa trụ sở xã Bình Lư, huyện Tam Đường
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, nước sinh hoạt, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn APT. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ392,66m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem353,9398m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng97,2096m2
4Phá dỡ nền gạch đất nung10,32m2
5Tháo tấm lợp tôn3,2186100m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.110,471m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần430,8636m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại75,0978m2
9Tháo dỡ bịt ống thoát nước mái cũ5công
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75227,84m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75164,82m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,2186100m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7562,16941m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng62,16941m2
15Xây tường thẳng chiều dày 1,5882m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,7587m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7518,8672m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 353,93981m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,722100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm18cái
21Đai giữ ống34Cái
22Rọ chắn rác9Cái
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.203,55961m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ408,5621m2
25Lắp đặt, sửa chữa khóa cửa đi11bộ
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ56,61781m2
27Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh0,781m2
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,8119m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m12,8119m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m12,8119m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ39,528m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng31,6736m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ491,6894m2
4Tháo dỡ trần123,3612m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,5m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn44,5m
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại13,1409m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7531,67361m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng31,67361m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm0,152100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mm15,2cái
12Đai giữ ống12Cái
13Rọ chắn rác4Cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7539,528m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa123,3612m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ148,0281m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ341,95741m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi,cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp vân gỗ kính an toàn dày 5 ly ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện kèm theo)22,5m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ13,14091m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,24m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 12,4m3
3vệ sinh thông tắc rãnh thoát nước quanh nhà5công
4Lót bạt dứa24,8m2
5Bê tông lót móng, vữa BT M1002,481 m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,628m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
8Xây tường thẳng chiều dày 1,628m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7528,4m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75121m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0851100m2
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 1,24100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M2001,4561 m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 401 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đục nhám mặt bê tông420m2
2Đào xúc đất đất cấp III80,7m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 13,5m3
4Lót bạt dứa18,016m2
5Bê tông lót móng, vữa BT M1001,80161 m3
6Xây tường thẳng chiều dày 4,9544m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7532,654m2
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 7545,762m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20064,23m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M756321m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại107,84m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m107,84m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m107,84m3
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ580,23m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại97,526m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ580,231m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ97,5261m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,3876m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,5288m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0846tấn
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,26m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,55m3
10Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 1,8358m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,829m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,26m3
13Bê tông lót móng, vữa BT M1000,49591 m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0572100m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0147100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0131100kg
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0135100kg
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0345100kg
21Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,6678m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,2704m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3207m3
24Xây móng chiều dày 0,7129m3
25Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M750,5188m3
26Xây cột, trụ vữa XM M752,4688m3
27Xây tường thẳng chiều dày 1,1174m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7518,282m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,254m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,188m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt0,506tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa13,5m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ26,041m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ24,3481m2
35Sản xuất, lắp đặt khung thép trang trí2cái
36Sản xuất, lắp đặt bánh xe đường ray6cái
37Bộ chữ đồng dày 2cm sơn tĩnh điện màu đen1bộ
38Di chuyển biển khẩu hiệu trước cổng5công
39Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu 29,5m3
40Lót bạt51,6m2
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,74m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M7551,61m2
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,132m3
44Đào đất móng băng rộng 0,88m3
45Bê tông lót móng, vữa BT M1000,2121 m3
46Xây móng chiều dày 0,5852m3
47Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0066100kg
48Ván khuôn xà dầm, giằng0,0056100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0616m3
50Xây cột, trụ vữa XM M750,1888m3
51Xây tường thẳng chiều dày 0,4224m3
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0352tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa4,248m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ3,88741m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại40,0742m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m40,0742m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m40,0742m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 850 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn 5kW cắt uốn thép1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
5 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Khoan bê tông1
7 Máy mài 2,7 Kw Mài vật liệu1
8 Máy trộn 250l Trộn vữa, bê tông1
9 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa, bê tông1
10 Ôtô tự đổ 7T Chở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->