Gói thầu: Gói số 04 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 04 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:55:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,108,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 850 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04 (Xây lắp) Sửa chữa trụ sở xã Bình Lư, huyện Tam Đường 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, nước sinh hoạt, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 392,66 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 353,9398 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 97,2096 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 10,32 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 3,2186 | 100m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.110,471 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 430,8636 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 75,0978 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bịt ống thoát nước mái cũ | 5 | công | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 227,84 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 164,82 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2186 | 100m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 62,1694 | 1m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 62,1694 | 1m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng chiều dày | 1,5882 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,7587 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,8672 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 353,9398 | 1m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,722 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 21 | Đai giữ ống | 34 | Cái | |
| 22 | Rọ chắn rác | 9 | Cái | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.203,5596 | 1m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,562 | 1m2 | |
| 25 | Lắp đặt, sửa chữa khóa cửa đi | 11 | bộ | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,6178 | 1m2 | |
| 27 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | 0,78 | 1m2 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,8119 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 12,8119 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 12,8119 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,528 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 31,6736 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 491,6894 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 123,3612 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,5 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 44,5 | m | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 13,1409 | m2 | |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 31,6736 | 1m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 31,6736 | 1m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm | 0,152 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mm | 15,2 | cái | |
| 12 | Đai giữ ống | 12 | Cái | |
| 13 | Rọ chắn rác | 4 | Cái | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 39,528 | m2 | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 123,3612 | m2 | |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,028 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 341,9574 | 1m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi,cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp vân gỗ kính an toàn dày 5 ly ( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | 22,5 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,1409 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,24 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 12,4 | m3 | |
| 3 | vệ sinh thông tắc rãnh thoát nước quanh nhà | 5 | công | |
| 4 | Lót bạt dứa | 24,8 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,48 | 1 m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,628 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,48 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng chiều dày | 1,628 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 28,4 | m2 | |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 12 | 1m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0851 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 1,24 | 100kg | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 1,456 | 1 m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 40 | 1 cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 420 | m2 | |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III | 80,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 13,5 | m3 | |
| 4 | Lót bạt dứa | 18,016 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,8016 | 1 m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng chiều dày | 4,9544 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 32,654 | m2 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 45,762 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 64,23 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | 632 | 1m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 107,84 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 107,84 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 107,84 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 580,23 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 97,526 | m2 | |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 580,23 | 1m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,526 | 1m2 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,3876 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5288 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0846 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,26 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,55 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 1,8358 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,829 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,26 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,4959 | 1 m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0572 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0147 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0131 | 100kg | |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0135 | 100kg | |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0345 | 100kg | |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,6678 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,2704 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,3207 | m3 | |
| 24 | Xây móng chiều dày | 0,7129 | m3 | |
| 25 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,5188 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | 2,4688 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng chiều dày | 1,1174 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 18,282 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,254 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,188 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,506 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,5 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,04 | 1m2 | |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,348 | 1m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt khung thép trang trí | 2 | cái | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe đường ray | 6 | cái | |
| 37 | Bộ chữ đồng dày 2cm sơn tĩnh điện màu đen | 1 | bộ | |
| 38 | Di chuyển biển khẩu hiệu trước cổng | 5 | công | |
| 39 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | 29,5 | m3 | |
| 40 | Lót bạt | 51,6 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,74 | m3 | |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | 51,6 | 1m2 | |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,132 | m3 | |
| 44 | Đào đất móng băng rộng | 0,88 | m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,212 | 1 m3 | |
| 46 | Xây móng chiều dày | 0,5852 | m3 | |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0066 | 100kg | |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0056 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,0616 | m3 | |
| 50 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | 0,1888 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng chiều dày | 0,4224 | m3 | |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0352 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,248 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8874 | 1m2 | |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 40,0742 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 40,0742 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 40,0742 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 850 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7 Kw | Mài vật liệu | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ 7T | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi