Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:53:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,723,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216585243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43317048E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.034.406.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.068.812.894 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành trồng trọt hoặc cây trồng hoặc nông nghiệp+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hệ thống chiếu sáng( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trắc toàn đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạt ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc đạt kỹ sư xây dụng có chứng chỉ khảo sát địa hình+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ( có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép (>= 9 tấn , có giấy kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Công trình: Cải tạo nâng cấp một phần công viên đường DB9, khu phố 1, phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu một, tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 + Bản gốc hoặc bản sao có công chứng nguồn lực tài chính - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp và CMND/CCCD - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn thiết bị hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và bản sao hóa đơn thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phú Tân. Địa chỉ: Đường NB4, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phú Tân. Địa chỉ: Đường NB4, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Phú Tân. Địa chỉ: Đường NB4, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,647 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4411 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền công viên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544,1081 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 8 | SXLD thanh chắn lối vào bằng Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,4971 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,6647 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2486 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4666 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,8609 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 853,9548 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 426,9774 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 426,9774 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2532 | m2 |
| 18 | Trồng lộc vừng đường kính >= 20cm; H= 4-5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 19 | Trồng cây cọ dầu H=2.8÷3.2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cây |
| 20 | Trồng cây Cây Hồng Lộc loại đại H từ 4÷5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cây |
| 21 | Trồng cây Cây Hồng Lộc loại trung H từ 1.2÷1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cây |
| 22 | Trồng cây Cây Dầu đường kính >= 15cm; H=3÷4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 23 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính D=140-150mm, H= 4-6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 24 | Trồng cây Dừa cảnh H từ 2÷3m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 25 | Trồng cây mai Vạn phúc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | chậu |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng (gồm phân bò, phân lạnh, xơ dừa, tro trấu...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 890 | m2 |
| 27 | CCLD ghế ngồi công viên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,753 | 1m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,171 | 1m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,171 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8308 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 35 | CCLD bulong chân cột M18x550mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 36 | CCLD bulong chân cột M18x850mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | CCLD trụ đèn chiếu sáng (bao gồm đèn và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | CCLD trụ đèn cao áp (bao gồm đèn và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,548 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5427 | 100 m |
| 42 | ống ruột gà luồng dây điện trong trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 45 | CCLD tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 49 | Van khóa D27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Đầu tưới xòe D21 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216585243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43317048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.034.406.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.068.812.894 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cây xanh | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành trồng trọt hoặc cây trồng hoặc nông nghiệp+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hệ thống chiếu sáng( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trắc toàn đạt | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạt ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm tài liệu chứng minh)+ Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc đạt kỹ sư xây dụng có chứng chỉ khảo sát địa hình+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy chứng minh nhân dân của nhân sự trên+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp công chứng, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đói chiếu bản chính.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu ( hợp đồng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy khoan | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy ủi ( có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép (>= 9 tấn , có giấy kiểm định còn hiệu lực. | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi