Gói thầu: Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345110-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:50:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,982,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XDKỸ SƯ XD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG(TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN(SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, HOÀN THIỆN CT ------) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Giàn giáo thép. 50 bộ (2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-+ Thiết bị thi công nền 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,046 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất còn dư | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,381 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,633 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,351 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x40cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép STK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,645 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,976 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,215 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,756 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 43 | Ống inox 304 Ø60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | md |
| 44 | Ống inox 304 Ø49 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | md |
| 45 | Ống inox 304 Ø36 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | md |
| 46 | Ròng rọc Ø42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Dây thừng nhựa dùng kéo cờ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | md |
| 48 | Cờ Tổ quốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bulon Ø12, L=250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 53 | Cửa cổng khung sắt hộp 40x80x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Kính trắng 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Khóa cửa tay nắm gạt + ổ khóa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,86 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,416 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,741 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,535 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 64 | Chữ inox nổi 304 vàng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | m2 |
| 66 | Đất màu trồng cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | m3 |
| 67 | Trồng cây Bông Trang Thái cao 25-35cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV6.0 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Quạt đảo áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Mặt con tắc, CB các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Con tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Điều tốc quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | CB cóc loại 10A - 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 15 | Khâu nối PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Co vuông PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Keo dán ống loại tuýp 100gr | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,576 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất còn dư | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống cống giếng thí | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | md |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,573 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,168 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 41 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 49 | Cửa sổ bật khung sắt hộp 30x60x1,4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Kính trắng 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,005 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,815 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV6.0 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 4 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Con tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | CB cóc loại 10A - 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 17 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 18 | Co vuông PVC Ø27 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 19 | Co vuông PVC Ø34 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Co vuông PVC Ø60 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Co lơi PVC Ø60 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Co lơi PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Co lơi PVC Ø114 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Tê PVC Ø27 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 25 | Tê PVC Ø34 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Tê PVC Ø60 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Y PVC Ø60 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Y PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Y PVC Ø114 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Côn PVC Ø34/27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn PVC Ø60/34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Côn PVC Ø90/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Côn PVC Ø114/90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Khâu nối PVC Ø27 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø34 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø60 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Khâu nối PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối PVC Ø114 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Van nhựa Ø27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van nhựa Ø34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Phao điện điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm Ø34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Giếng khoan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Phễu thu nước 200*200 Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lavabo treo tường + chân treo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Bộ 7 món | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van xả tiểu nam | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Khâu răng các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 57 | Dây nối mềm 2 đầu răng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | dây |
| 58 | Chớp thông hơi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lon |
| 60 | Đào đất chôn ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 61 | Lấp đất đầm kỹ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 62 | Lấp cát đệm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 63 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 64 | Khâu nối PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Co vuông PVC Ø90 dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 2 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XDKỸ SƯ XD) | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG(TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN | 1 | - BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | CÔNG NHÂN(SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, HOÀN THIỆN CT ------) | 5 | - GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy trộn bê tông. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | + Giàn giáo thép. 50 bộ (2 chân + 2 chéo) | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 3 | + Thiết bị thi công nền 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | + Máy cắt thép. | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | + Máy uốn thép. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi