Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344928-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220218807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:50:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,070,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường mầm non Bình Minh thị trấn Ea Knốp. Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng, 02 tầng và kè, san nền
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ - SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, chương V3,211100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V3,211100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,5678100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,6416100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V37,1796100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V37,1796100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMục 2, chương V37,1796100m3/km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V38,7113100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,7591100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,7949100m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V11,726m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V32,7827m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,7024100m2
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V129,4865m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,6801100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V1,0782100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V15,4555m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,663tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,7782tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,5058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,9312tấn
22Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V7,082m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V140,424m2
24Gia công lắp dựng nắp hố gaMục 2, chương V4cái
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V30,6m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mục 2, chương V0,2100m
B NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V1,8493100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V16,812m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 2, chương V57,741m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,8902100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V6,857m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V23,4625m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V2,5986100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V2,094100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V2,094100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V2,094100m3/km
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V46,635m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V83,2038m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V8,5177100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V20,4968m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V2,4948m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V3,7553100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,8968m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V0,7174100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V15,771m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V2,1093100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V60,7569m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V6,9475100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V7,44m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,6987tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,6194tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,5683tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V4,1065tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V6,3515tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4659tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V1,4867tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,9296tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V14,8669tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1709tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,7855tấn
36Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V6,5292m3
37Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V28,911m3
38Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V14,1188m3
39Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V11,0314m3
40Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V96,3573m3
41Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V96,2277m3
42Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V34,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V387,836m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V263,5916m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V675,5256m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V236,9m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V71,145m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V181,6m
49Kẻ roon trang tríMục 2, chương V173,6m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V265,5096m2
51Dung dịch chống thấm CT-11AMục 2, chương V265,5096m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V743,9376m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.144,712m2
54Láng granitô cầu thangMục 2, chương V82,244m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V24,048m2
56Gia công xà gồ thépMục 2, chương V1,869tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1,869tấn
58Gia công đà trần thépMục 2, chương V1,197tấn
59Lắp dựng đà trần thépMục 2, chương V1,197tấn
60GCLD Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V15,6m2
61GCLD tay vịn sân + bậc cấpMục 2, chương V8,35m2
62GCLD lan can + cầu thang inox (bao gồm cả nắp chụp 2 đầu)Mục 2, chương V53,8md
63GCLD Lan can cầu thang (bao gồm cả nắp chụp 2 đầu)Mục 2, chương V23md
64GCLD Lan can cầu thang (bao gồm cả nắp chụp 2 đầu)Mục 2, chương V51,6md
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V15,6m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V5,5281100m2
67Tôn úp nócMục 2, chương V7,92m2
68Thi công trần tôn lạnhMục 2, chương V394,3m2
69Chỉ trần tôn lạnh nhôm V20Mục 2, chương V378,4m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục 2, chương V620,798m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic300x600, vữa XM mác 75Mục 2, chương V546,246m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic300x300, vữa XM mác 75Mục 2, chương V182,16m2
73Lát gạch đất nung Texaro 400x400, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,92m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic100x200, vữa XM mác 75Mục 2, chương V29,54m2
75Gia công & Lắp dựng cửa đi sắt kính cường lực 8lyMục 2, chương V101,2m2
76Gia công & Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 8lyMục 2, chương V15,36m2
77Gia công & Lắp dựng cửa sổ, khung sắt kính cường lực 8lyMục 2, chương V40,9624m2
78Gia công & Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V18,6m2
79Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục 2, chương V321bộ
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V139,2672m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V1.659,0462m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V1.144,712m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V743,9376m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V980,8376m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V2.566,8582m2
86Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V2cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMục 2, chương V8cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V36cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V8cái
91Lắp đặt ổ cắm baMục 2, chương V24cái
92Lắp đặt các loại LED bán nguyệt 1,2m, 40WMục 2, chương V32bộ
93Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-36WMục 2, chương V32bộ
94Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WMục 2, chương V38bộ
95Lắp đặt quạt trần 3 tốc độMục 2, chương V16cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, chương V130m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, chương V160m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V760m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V260m
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V32hộp
101Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục 2, chương V1sứ
102LĐ Ống PVC D114Mục 2, chương V1,35100m
103LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,75100m
104LĐ Cút PVC D114Mục 2, chương V22cái
105LĐ Tê PVC D114Mục 2, chương V17cái
106LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V48cái
107LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V30cái
108LĐ Lơi PVC D90Mục 2, chương V10cái
109LĐ nối PVC D90Mục 2, chương V12cái
110LĐ Van kháo D34Mục 2, chương V2cái
111LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,2100m
112LĐ Ống STK D60Mục 2, chương V0,04100m
113LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V0,105100m
114LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V48cái
115LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V48cái
116LĐ Cầu chắn rácMục 2, chương V20cái
117Lắp đặt Máng rửa tay INoxMục 2, chương V8bộ
118Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, chương V32bộ
119Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMục 2, chương V24bộ
120Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, chương V24bộ
121Lắp đặt thanh vịn INox bệ xí cho trẻ khuyết tậtMục 2, chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmMục 2, chương V32cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy WCMục 2, chương V32cái
124Lắp đặt vòi rửa LavboMục 2, chương V40cái
125Lắp đặt vòi đồng D21Mục 2, chương V14bộ
126Lắp đặt vòi xịt xíMục 2, chương V32cái
127Lắp đặt gương soi 400x500Mục 2, chương V8cái
128LĐ Ống PVC D34Mục 2, chương V1,6100m
129LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V1,95100m
130LĐ Ống PVC D21Mục 2, chương V1,65100m
131LĐ Cút PVC D34Mục 2, chương V5cái
132LĐ Tê giảm PVC D34/27Mục 2, chương V5cái
133LĐ Tê PVC D34Mục 2, chương V5cái
134LĐ nối PVC D34Mục 2, chương V5cái
135LĐ Tê giảm PVC D27/21Mục 2, chương V25cái
136LĐ Tê PVC D21Mục 2, chương V35cái
137LĐ cút PVC D21Mục 2, chương V25cái
138LĐ cút ren trong D21Mục 2, chương V25cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, chương V2bể
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, chương V24cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V5,2721m3
142Đào san đất trong phạm vi Mục 2, chương V0,0863100m3
143Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V0,6985m3
144Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, chương V3,1974m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,594m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,1261100m2
147Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V2,66m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V2,66m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
151Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V15,96m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,05tấn
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V31 cấu kiện
154Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, chương V0,395m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,192100m3
156Lắp đặt dây đồng trần C50mm2Mục 2, chương V95m
157Lắp đặt cáp thoát sét cao thế CV50mm2Mục 2, chương V75m
158Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi16 L=2,4mMục 2, chương V8cọc
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,192100m3
160LĐ kim thu sét Thổ Nhĩ Kỳ BAKIRAL AL FAS ESE 15, bán kính bảo vệ 61mMục 2, chương V1cái
161Cột đỡ FI60 cao 6M + dây neo + chân đếMục 2, chương V1cái
162Hóa chất gen làm giảm điện trởMục 2, chương V8bao
163Mối hàn hóa nhiệtMục 2, chương V8mối
164Hộp kiểm traMục 2, chương V1hộp
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, chương V0,4100m
166Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, chương V0,375100m3
167Lắp đặt trụ nước chữa cháy D114/65/65Mục 2, chương V2cái
168Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMục 2, chương V2bộ
169Lắp đặt van khoá 2 chiều D76Mục 2, chương V2cái
170Lắp đặt van khoá 1 chiều D76Mục 2, chương V2cái
171Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmMục 2, chương V1,25100m
172Lắp đặt vòi chữa cháy D65Mục 2, chương V2cuộn
173Lắp đặt lăng chữa cháy D19/65Mục 2, chương V2cái
174Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D114Mục 2, chương V4cái
175Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D114Mục 2, chương V4cái
176Lắp đặt măng xông thép nối bằng PP ren D114Mục 2, chương V4cái
177Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangMục 2, chương V1,610 đầu
178Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 2, chương V4bộ
179Chuông báo cháyMục 2, chương V4bộ
180Lắp đặt đèn báo cháy .Mục 2, chương V0,85 đèn
181Điện trở cuối mạchMục 2, chương V2cái
182Lắp đặt đèn báo phòngMục 2, chương V1,65 đèn
183Tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp)Mục 2, chương V4hộp
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V295m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, chương V250m
186Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V250m
187Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mục 2, chương V15 đèn
188Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục 2, chương V1,65 đèn
189Bộ chống tĩnh điện báo cháyMục 2, chương V1bộ
190Bộ lưu điện 12hMục 2, chương V1bộ
191Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zoneMục 2, chương V1bộ
192Tủ đựng bình chữa cháyMục 2, chương V7cái
193Bình chữa cháy MZF8Mục 2, chương V14bình
194Tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V7cái
195Nội quy chữa cháyMục 2, chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn2
3 Máy lu 16T1
4 Máy san Tốt1
5 Máy phát điện 12 KW1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
7 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
8 Máy hàn 23 KW1
9 Giàn giáo Tốt100
10 Máy thủy bình Tốt1
11 Đầm dùi 1,5KW2
12 Đầm cóc 70Kg1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
14 Đầm bàn 1,0KW1
15 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->